Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Lĩnh
Ngày gửi: 08h:39' 02-06-2026
Dung lượng: 44.8 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Tiết 18
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - 7

Ngày soạn:02/01/2026
Ngày kiểm tra 7A………………………….kiểm diện…………
Ngày kiểm tra 7B…………………………..kiểm diện…………
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội
Mức độ đánhgiá
Mạc dung/chủ Nhận biết
Thông
Vận dụng Vận dụng
T
h nội đề/bài
hiểu
cao
T
dung
học
TNK
TNK
TNK
TNK
TL
TL
TL
TL
Q
Q
Q
Q
1 Giá Nội
o dung 1:
dục Tự hào
đạo về truyền 1 câu
đức thống
quê
hương
Nội
dung 2:
Quan
1 câu
tâm, cảm
thông và
chia sẻ
Nội
2 câu
dung 3:
Học tập
tự giác,
tích cực
Nội
2 câu ½
1/
dung 4:

2
Giữ chữ
u

tín
u

Tổng
Câu Câu Tổng
TN TL điểm

1
câu

0,25
điể
m

1
câu

0,25
điể
m

2
câu

0,5
điể
m

2
câu

1câ
u

2,5
điể
m

2

Nội
dung 5:
Bảo tồn
di sản
văn hóa
Giá Nội
o dung 6:
dục Ứng phó
KN với tâm
S lí căng
thẳng
Tổng câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

1/
2

u

2 câu

1/
2

u

1

u

4 câu

12
1
40%

2
30%

1
20%

70%

1
10%

30%

4
câu

2
câu

3,5
điể
m

2
câu

1
câu

3,0
điể
m

12
30
%

4
70
%
100

10
điể
m

II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA

T
t

Mạch
nội
dung

1 1. Giáo
dục
đạo
đức

Nội
dung
1.Tự
hào về
truyền
thống
quê
hương.

Mức độ đánh giá

Nhận biết:
- Nêu được một số truyền thống văn
hóa của quê hương
- Nêu được truyền thống yêu nước,
chống giặc ngoại xâm của quê
hương.
Vận dụng:
- Phê phán những việc làm trái
ngược với truyền thống tốt đẹp của
quê hương.
- Xác định được những việc cần làm
phù hợp với bản thân để giữ gìn, phát

Số câu hỏi theo mức độ
đánh giá
Nhậ Thô
Vận
Vận
n
ng
dụng
dụng
biết hiểu
cao
1
TN

huy truyền thống quê hương.
Vận dụng cao:
Thực hiện những việc làm phù hợp,
để giữ gìn, phát huy truyền thống của
quê hương.
2.
Nhận biết:
Quan
Nêu được những biểu hiện của sự
tâm,
quan tâm, cảm thông và chia sẻ với
cảm
người khác.
thông
Thông hiểu:
và chia Giải thích được vì sao mọi người
sẻ.
phải quan tâm cảm thông và chia sẻ
với nhau.
Vận dụng:
Đưa là lời/ cử chỉ động viên bạn bè
quan tâm, cảm thông và chia sẻ với
người khác.
Vận dụng cao:
Thường xuyên có những lời nói,
việc làm thể hiện sự quan tâm cảm
thông và chia sẻ với mọi người.
3. Học Nhận biết:
tập tự
Nêu được các biểu hiện của học tập
giác,
tự giác, tích cực.
tích
Thông hiểu:
cực
Giải thích được vì sao phải học tập
tự giác, tích cực
Vận dụng:
Góp ý nhắc nhở những bạn chưa
tự giác, tích cực học tập để khắc
phục hạn chế này.
Vận dụng cao:
Thực hiện được việc học tập tự
giác, tích cực
4. Giữ Nhận biết :
chữ tín - Trình bày được chữ tín là gì.

1 TN

2 TN

2 TN 1/2T
½ TL
L

- Nêu được biểu hiện của giữ chữ tín
Thông hiểu:
- Giải thích được vì sao phải giữ
chữ tín.
- Phân biệt được hành vi giữ chữ
tín và không giữ chữ tín.
Vận dụng:
Phê phán những người không biết
giữ chữ tín.
Vận dụng cao:
Luôn giữ lời hứa với người thân,
thầy cô, bạn bè và người có trách
nhiệm.
5. Bảo Nhận biết:
2 TN
tồn di
- Nêu được khái niệm di sản văn
sản văn hóa.
hóa.
- Liệt kê được một số loại di sản
văn hóa của Việt Nam.
- Nêu được quy định cơ bản của
pháp luật về quyền và nghĩa vụ
của tổ chức, cá nhân đối với việc
bảo vệ di sản hóa.
- Liệt kê được các hành vi vi phạm
pháp luật về bảo tồn di sản văn
hóa và cách đấu tranh, ngăn chặn
các hành vi đó.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của di
sản văn hóa đối với con người và
xã hội.
- Trình bày được trách nhiệm của
học sinh trong việc bảo tồn di sản
văn hóa.
Vận dụng:
Xác định được một số việc làm
phù hợp với lứa tuổi để góp phần

1/2T
L

1/2T
L

2 Giáo
dục
KNS

Tổng

di sản văn hóa.
Vận dụng cao:
Thực hiện được một số việc cần
làm phù hợp với lứa tuổi góp phần
bảo vệ di sản văn hóa.
6. Ứng Nhận biết:
phó với - Nêu được các tình huống thường
tâm lí gây căng thẳng.
căng
- Nêu được biểu hiện của cơ thể khi
thẳng bị căng thẳng.
Thông hiểu:
- Xác định được nguyên nhân và ảnh
hưởng của căng thẳng
4TN
- Dự kiến được cách ứng phó tích cực
khi căng thẳng.
Vận dụng:
- Xác định được một cách ứng phó
tích cực khi căng thẳng.
- Thực hành được một số cách ứng
phó tích cực khi căng thẳng.
12T
N

2
1 câu 1
câu
TL TL
TL
40% 30% 20% 10%
70
30%

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TRƯỜNG PTDTNT THCS PÁC NẶM
Tổ XÃ HỘI
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 02 trang)

Họ và tên: ………………………………….
Lớp:……….

1TL

KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 7
Năm học: 2025-2026
(Thời gian 15 phút không kể thời gian giao đề)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau.
Câu 1:  Truyền thống nào dưới đây của các địa phương hiện nay không còn phù hợp?
A. Tổ chức lễ hội xuống đồng.
C. Duy trì việc thách cưới thật to.

B. Tổ chức lễ hội mừng lúa mới.
D. Tổ chức lễ cưới văn minh.

Câu 2: Biểu hiện nào dưới đây thể hiện sự quan tâm, cảm thông chia sẻ?
A. Chỉ chơi với các bạn học tốt.
B. Không giúp đỡ bạn học yếu trong lớp.
C. Gặp bạn bị ngã xe bỏ đi không quan tâm.
D. Động viên, quan tâm khi gia đình bạn bị thiên tai, lũ lụt.
Câu 3: Biểu hiện nào dưới đây là tự giác, tích cực?
A. Chủ động có trách nhiệm, hăng say trong công việc.
B. Chỉ làm những công việc mình thấy dễ.
C. Có người giám sát, theo dõi thì làm không thì chơi.
D. Lười biếng, tị nạnh với người khác.
Câu 4: Hành động nào chưa thể hiện tự giác, tích cực trong học tập và hoạt động
tập thể?
A. Nhận giúp đỡ bạn học kém trong lớp.
B. Tham gia các hoạt đông thể dục, thể thao của nhà trường.
C.Ở nhà chơi không đi cắm trại cùng lớp.
D.Tham gia viết báo tường nhân dịp 20/11
Câu 5: Coi trọng lòng tin của mọi người đối với mình, biết trọng lời hứa và tin
tưởng nhau được gọi là
A. liêm khiết.
B. công bằng.
C. lẽ phải.
D. giữ chữ tín.
Câu 6: Biểu hiện dưới đây là biểu hiện của người biết giữ chữ tín?
A. Nói một đằng làm một nẻo.
B. Không giữ đúng lời hứ
C. Giữ đúng lời hứa.
D. Luôn sai hẹn
Câu 7: Những sản phẩm tinh thần, vật chất có gí trị lịch sử, văn hóa, khoa học,
được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác được gọi là
A. Di sản văn hóa.
B. Thành tựu văn hóa.
C.Truyền thống văn hóa.
D. Giá trị văn hóa.
Câu 8: Di sản văn hóa bao gồm?
A. Di sản văn hóa vật thể và hữu hình.
B. Di sản văn hóa phi vật thể và vô hình.
C. Di sản văn hóa hữu hình và vô hình.
D. Di sản văn hóa vật thể và phi vật thể.
Câu 9: Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của căng thẳng?
A. Thường xuyên đau đầu, đau cơ bắp, chóng mặt…
B. Cảm thấy chán nản, lo lắng, khó chịu, buồn bã…

C. Dễ nổi cáu, bực bội hoặc nóng tính.
D. Tinh thần phấn chấn, vui tươi.
Câu 10: Phương án nào dưới đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến trạng thái
căng thẳng ở con người?
A. Suy nghĩ tiêu cực của bản thân.
B. Áp lực học tập, thi cử.
C. Tự tạo áp lực cho bản thân.
D. Thiếu kĩ năng ứng phó với căng thẳng.

Câu 11: Trong những tình huống dưới đây, tình huống nào không tạo căng
thẳng cho con người?
A. Xung đột, tranh cãi với bạn bè.
B. Gia đình không hạnh phúc.
C. Bị ốm đau, bệnh tật, tai nạn.
D. Được bố mẹ đưa đi du lịch.
Câu 12: Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của căng thẳng?
A. Mất tập trung, hay quên.
B. Lời nói đi đôi với việc làm.
C. Luôn cảm thấy vui vẻ.
D. Thực hiện đúng lời hứa.
===================//==============
TRƯỜNG PTDTNT THCS PÁC NẶM
TỔ XÃ HỘI
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 01 trang)

KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 7
Năm học: 2025-2026
(Thời gian 30 phút không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ………………………………….
Lớp:……….

Phần II. Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1 ( 2,0 điểm): giữ chữ tín là gì? Vì sao phải giữ chữ tín?

Câu 2(3,0 điểm): Gần đây tại một số hang động thuộc quần thể du lịch Vườn
quốc gia Ba Bể có tình trạng du khách đập, bẻ nhũ đá trong hang về làm kỉ niệm.
a, Em có nhận xét gì về việc làm của các du khách trên?
b, Bản thân em sẽ làm gì khi chứng kiến những việc làm trên?
Câu 3: (2 điểm): G là học sinh giỏi của lớp, L là một học sinh trung bình, lại thường
quậy phá, trốn học. Kì thi gần tới, L cùng nhóm bạn xấu đã lập hội đe doạ, muốn G phải cho
mình chép bài và chuyển đáp án cho cả nhóm. G cảm thấy rất căng thẳng. Bạn không thể tập

trung học được, thường giật mình lúc ngủ, mỗi khi đến trưòng lại bị đổ mồ hôi tay và trán. Cuối
cùng, G đã tìm đến phòng tư vấn tâm lí học đường của trường để được hỗ trợ giải toả tâm lí và
tìm ra giải pháp phù hợp, an toàn nhất.
a) Hãy nêu những biểu hiện của G khi bị căng thẳng.
b) Bạn G đã ứng phó với tâm lí căng thẳng như thế nào?

V. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
D
A
C
D
C
A
D
D
B
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu
Nội dung
1 -Giữ chữ tín là coi trọng, giữ gìn niềm tin của mọi người đối với mình.

2

3

- Chúng ta cần giữ chữ tín để nhận được sự tin tưởng, tôn trọng, hợp tác, dễ
thành công hơn trong cuộc sống và góp phần làm cho các mối quan hệ xã
hội trở nên tốt đẹp hơn.
(Việc không giữ chữ tín khiến chúng ta làm mất niềm tin của những người
xung quanh)

-Việc làm của một số du khách đập, bẻ nhũ đá trong hang là sai trái
và đáng phê phán. Đây là hành vi thiếu ý thức, xâm hại nghiêm
trọng đến cảnh quan thiên nhiên, làm hư hỏng di sản tự nhiên .
Hành động này không chỉ làm mất vẻ đẹp của hang động, ảnh hưởng
đến môi trường sinh thái và giá trị du lịch của Vườn quốc gia Ba Bể
mà còn vi phạm quy định về bảo vệ di sản, môi trường.
- Nếu được chứng kiến cảnh đó em sẽ khuyên can mọi người không
nên đập, bẻ nhũ đá, giải thích việc đó sẽ làm mất đi vẻ đẹp tự nhiên và
làm nguy cơ hủy hoại hang động. Nếu du khách vẫn tiếp tục thực hiện
hành vi đó, em sẽ báo cho chính quyền địa phương hoặc ban quản lí
khu du lịch để họ xử lí.

11
D

Điểm
1
1
2

1

a) Biểu hiện của G khi bị căng thẳng: Bạn không thể tập trung học được, 1
thường giật mình lúc ngủ, mỗi khi đến trường lại bị đổ mồ hôi tay và trán .
b)Cách ứng phó của G: đã tìm đến phòng tư vấn tâm lí học đường của 1
trường để được hỗ trợ giải toả tâm lí.

Duyệt của tổ chuyên môn
(Ký, ghi rõ họ tên)

Dương Thị Đáo

Giáo viên ra đề
(Ký, ghi rõ họ tên)

Nguyễn Công Lĩnh

12
A
 
Gửi ý kiến