Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 14h:40' 01-02-2024
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA ĐGGK HK2 - VẬT LÝ 12
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh:………………………………………………Lớp:…………

Đề số 123

Điểm:
I. TRẮC NGHIỆM(8 ĐIỂM)

u
A
B
C
D
Câu
A
B
C
D

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20




2
1




































































































22 23 24















Câu: 1 Nhận xét nào sau đây về năng lượng của
mạch dao động điện từ LC lý tưởng là không
đúng?
A) Năng lượng từ trường và năng lượng điện
trường biến thiên tuần hoàn.
B) Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn
cảm.
C) Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ
điện.
D) Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn.
Câu: 2 Một tính chất quan trọng của quang phổ
liên tục:
A) Không phụ thuộc vào bản chất mà phụ thuộc
nhiệt độ của vật phát sáng
B) Không phụ thuộc bản chất và cả nhiệt độ của
vật phát sáng
C) Không phụ thuộc vào nhiệt độ mà phụ thuộc
bản chất của vật phát sáng.
D) Chỉ phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của
vật phát sáng.
Câu: 3 Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước
sóng:
A) trong khoảng từ 0,76 µm đến vài milimet
B) nhỏ hơn 0,38 µm
C) nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
D) trong khoảng từ 0,38 µm đến 0,76 µm
Câu: 4 Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô
tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?
A) Mạch biến điệu
1 / 5 (123)

B) Mạch thu sóng điện từ
C) Mạch khuềch đại
D) Mạch tách sóng
Câu: 5 Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô
tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác
dụng
A) đưa sóng siêu âm ra loa.
B) đưa sóng cao tần ra loa.
C) tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm.
D) tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần.
Câu: 6 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng
2 khe Young, khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 2
(ở hai phía của vân trung tâm) đo được là 4,8mm.
Khoảng vân giao thoa là:
A) 9,6mm
B) 2,4mm
C) 1,2mm
D) 6,0mm
Câu: 7 Cho các vùng bức xạ điện từ:
I. Ánh sáng vàng
II. Tia tử ngoại
III. Bức xạ có λ = 0,85μm
IV. Tia X
Hãy sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần:
A) I, II, III, IV
B) IV, III, II, I
C) III, I, II, IV
D) IV, II, I, III
Câu: 8 Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau
đây?
A) Chiếu sáng.
B) Kích thích sự phát quang

C) Sinh lí.
D) Quang điện
Câu: 9 Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào
sau đây là sai?
A) Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh
ra một từ trường xoáy.
B) Đường sức điện trường của điện trường xoáy
giống như đường sức điện trường do một điện tích
không đổi, đứng yên gây ra.
C) Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường
cong kín bao quanh các đường sức điện trường.
D) Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra
một điện trường xoáy.
Câu: 10 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào
sau đây là đúng?
A) Sóng điện từ là sóng dọc .
B) Sóng điện từ lan truyền trong chân không với
tốc độ 3.108 m/s.
C) Sóng điện từ không bị phản xạ khi gặp mặt
phân cách hai môi trường.
D) Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường
vật chất.
Câu: 11 Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh
sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm; khoảng
cách từ 2 khe đến màn quan sát là 3m. Bước sóng
của chùm ánh sáng đơn sắc là 0,5
. Vị trí vân
sáng bậc 3 trên màn quan sát là:
A) 6mm
B) 4,5mm
C) 3mm
D) 1,5mm
Câu: 12 Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng
trắng có bước sóng
.Biết
khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn là 1,5 m. Bề rộng của quang phổ
bậc 5 là:
A) 2,85 mm
B) 2,28 mm
C) 8,55 mm
D) 1,27 mm
Câu: 13 Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại,
phát biểu nào sau đây đúng?
A) Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện
tượng quang điện đối với mọi kim loại.
B) Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa
mạnh các chất khí.
C) Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước
sóng của tia tử ngoại.
D) Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi
đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
Câu: 14 Sóng nào sau đây không phải sóng điện
từ?
A) Sóng điện thoại.
B) Sóng của đài phát thanh (sóng radio).
C) Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy.
D) Sóng của đài truyền hình (sóng ti vi).
2 / 5 (123)

Câu: 15 Hiện tượng tán sắc ánh sáng có ứng
dụng trong việc:
A) giải thích hiện tượng nhiễu xạ
B) giải thích hiện tượng lệch về phía đáy của tia
sáng
C) phân tích chùm sáng bằng máy quang phổ lăng
kính
D) giải thích hiện tượng giao thoa
Câu: 16 Công thức để xác định vị trí vân tối trên
màn trong hiện tượng giao thoa:
A) x = (k +1)I
B) x = ki
C) x = 2ki
D) x = (2k + 1)i/2
Câu: 17 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ
tự cảm 2.10-4 H và tụ điện có điện dung 2.10-13 F,
(2 = 10). Tần số dao động của mạch là:
A) 2,5 Hz
B) 2,5.106 Hz
C) 1 Hz
D) 2,5.107 Hz
Câu: 18 Tia X không có ứng dụng:
A) tìm khuyết tật của vật đúc bằng kim loại.
B) sấy khô, sưởi ấm.
C) chiếu điện, chụp điện.
D) chữa bệnh ung thư.
Câu: 19 Một sóng điện từ có tần số góc 16.104π
(rad/s) thuộc loại sóng:
A) cực ngắn.
B) dài
C) ngắn
D) trung
Câu: 20 Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc:
A) Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng
đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá
trị.
B) Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách
màu khi qua lăng kính.
C) Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch
đường truyền khi đi qua lăng kính.
D) Đối với các môi trường khác nhau, ánh sáng
đơn sắc luôn có cùng bước sóng.
Câu: 21 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến
điện gồm tụ điện 880pF và cuộn cảm 20μH. Bước
sóng điện từ mà mạch thu được là:
A) λ = 500m.
B) λ = 250m.
C) λ = 150m.
D) λ = 100m.
Câu: 22 Một mạch dao động điện từ LC, khi
dòng điện trong cuộn dây là i = I0cos(t) (A) thì
biểu thức điện tích giữa hai bản cực của tụ điện ℓà
q = Q0sin(t + ) (C) với
A)  = π/2.
B)  = π.
C)  = 0.
D)  = - π/2.
Câu: 23 Điều nào là sai khi nói về quang phổ liên
tục:
A) do các vật rắn, lỏng hoặc khí có khối lượng
riêng lớn hơn khi bị nung nóng phát ra.

B) là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền
0,9 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m,
tối
bề rộng miền giao thoa là 2,2 cm. Số vân sáng và
C) không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn
tối quan sát được là:
sáng
A) 25 vân sáng, 25 vân tối
D) phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
B) 24 vân sáng, 24 vân tối
C) 25 vân sáng, 24 vân tối
Câu: 24 Giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước
D) 24 vân sáng, 25 vân tối
sóng 0,4 m, khoảng cách của hai khe Y-âng là
II. TỰ LUẬN(2 ĐIỂM)
Bài 1. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ điện có điện dung 600pF và cuộn cảm có độ tự cảm
40μH
a/ Tính bước sóng của sóng điện từ mà mạch thu được?
b/ Khi điện dung của tụ giảm còn 150pF thì chu kỳ dao động riêng của mạch là bao nhiêu?
Bài 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, 2 khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 0,4m, biết
khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3m.
a/ Tính khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.
b/ Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng xM = 3,3mm, có vân sáng hay vân tối, bậc (thứ) mấy?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
3 / 5 (123)

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

4 / 5 (123)

Đáp án - Đề số 072

u
A
B
C
D

u
A
B
C
D

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20




































































































21 22 23 24




















Đáp án - Đề số 123

u
A
B
C
D

u
A
B
C
D

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20




































































































05





06





07





08





09





10





11





12





13





14





15





16





17





18





19





20





21 22 23 24




















Đáp án - Đề số 452
Câu
A
B
C
D

01





02





03





2
22 23
1
  
A
  
B
  
C
  
D
Đáp án - Đề số 826
Câu


u
A
B
C
D
Câu
A
B
C
D

04




24





01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20




21








22





  
  
  
23  24
 
 
 
 































5 / 5 (123)












































 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác