Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: MC
Người gửi: Hoàng Mạnh Cường
Ngày gửi: 10h:34' 09-11-2022
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 275
Nguồn: MC
Người gửi: Hoàng Mạnh Cường
Ngày gửi: 10h:34' 09-11-2022
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 8
(Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và tên HS:…………………..…………...…Lớp:…..….....
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY, CÔ GIÁO
ĐỀ BÀI
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?
A. Chuyển động của đầu cánh quạt máy khi quạt đang quay ổn định.
B. Quãng đường vật đi được tăng theo thời gian.
C. Xe lửa đang vào nhà ga.
D. Chiếc xe đang chạy xuống dốc.
Câu 2: Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát lăn?
A. Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe.
B. Ma sát giữa các viên bi với trục của bánh xe.
C. Ma sát khi dùng xe kéo một khúc cây mà khúc cây vẫn đứng yên.
D. Ma sát khi đánh diêm.
Câu 3: Một ôtô đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây là không đúng?
A. Ô tô chuyển động so với mặt đường.
B. Ô tô đứng yên so với người lái xe.
C. Ô tô chuyển động so với người lái xe.
D. Ô tô chuyển động so với cái cây bên đường.
Câu 4: Trường hợp nào sau đây không phải lực ma sát lăn.
A. Ma sát giữa các viên bi trong ổ trục quay.
B. Ma sát giữa bánh xe và mặt đường khi đi trên đường.
C. Ma sát giữa các con lăn và mặt đường khi di chuyển vật nặng trên đường.
D. Ma sát giữa khăn lau với mặt sàn khi lau nhà.
Câu 5: Chuyển động của đầu van xe đạp so với vật mốc là mặt đường khi xe chuyển động thẳng trên
đường là:
A. Chuyển động thẳng.
B. Chuyển động tròn.
C. Chuyển động cong.
D. Chuyển động phức tạp, là sự kết hợp giữa chuyển động thẳng với chuyển động tròn.
Câu 6: Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng:
A. Hai lực cùng cường độ, cùng phương.
B. Hai lực cùng phương, ngược chiều.
C. Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều.
D. Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều.
Câu 7: Đơn vị của vận tốc là:
A. km.h
B. m/s
C. m.s
D. s/m
Câu 8: Muốn làm giảm lực ma sát thì cần:
A. Tăng diện tích mặt tiếp xúc.
B. Tăng độ nhám mặt tiếp xúc.
C. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.
D. Mài nhẵn mặt tiếp xúc.
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Búp bê đang đứng trên xe lăn, đột ngột đẩy xe về phía trước. Hỏi búp bê sẽ ngã về
phía nào? Tại sao?
Câu 2 (2 điểm)
Hãy biểu diễn lực sau đây:
a) Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải và có độ lớn 2000 N (tỉ xích1 cm ứng
với 500N)
b) Trọng lực của một vật có khối lượng 3kg (tỉ xích 1cm ứng với 10N)
Câu 3 (2 điểm) Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 3km với vận tốc 6 km/h. Ở quãng
đường sau dài 1,95km người đó đi hết 30 phút. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai
quãng đường.
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
B
C
A
D
D
B
D
II. Phần tự luận: 6 điểm
Câu
Câu 1
Nội dung
Đáp án
Khi đẩy xe, chân búp bê chuyển động cùng với xe, nhưng do quán
tính nên thân và đầu búp bê chưa kịp chuyển động. Vì vậy búp bê
2 điểm
ngã về phía sau.
Câu 2
a)
1 điểm
500N
A
F
b) Đổi 3kg = 30N
1 điểm
B
10N
P
Câu 3
Đổi 30 phút = 0,5 giờ
Thời gian để người đó đi hết quãng đường đầu là:
Vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường là:
1 điểm
1 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 8
Năm học 2021 - 2022
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
STT Chủ đề chính
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận tốc.
Nhận biêt được đơn Phân biệt được sự Vận dụng công
Chuyển động vị của vận tốc.
chuyển động hay
thức
để
đều. Chuyển
Nhận biết được
đứng yên của vật
1
động không
dạng chuyển động
so với vật mốc.
tính thời gian
đều
đều
Phân biệt được
chuyển động và
dạng chuyển động công thức
phức tạp của đầu
để
van xe đạp so với
mặt đường
tính vận tốc trung
bình.
Số câu hỏi
2
2
1
5
Số điểm
1
1
3
5
Các loại lực.
Nhận biết được thế Phân biệt được các Biết cách biểu
Biểu diễn lực nào là hai lực cân
lực ma sát qua các diễn lực
bằng
ví dụ.
2
Giải thích được
một số hiện tượng
dựa vào quán tính
chuyển động của
vật.
Số câu hỏi
1
3
1
1
6
Số điểm
0,5
1,5
1
2
5
Tổng số câu
3
6
2
11
Tổng số điểm
1,5
3,5
5
10
Tỷ lệ
15%
35%
50%
100%
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 8
(Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và tên HS:…………………..…………...…Lớp:…..….....
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY, CÔ GIÁO
ĐỀ BÀI
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?
A. Chuyển động của đầu cánh quạt máy khi quạt đang quay ổn định.
B. Quãng đường vật đi được tăng theo thời gian.
C. Xe lửa đang vào nhà ga.
D. Chiếc xe đang chạy xuống dốc.
Câu 2: Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát lăn?
A. Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe.
B. Ma sát giữa các viên bi với trục của bánh xe.
C. Ma sát khi dùng xe kéo một khúc cây mà khúc cây vẫn đứng yên.
D. Ma sát khi đánh diêm.
Câu 3: Một ôtô đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây là không đúng?
A. Ô tô chuyển động so với mặt đường.
B. Ô tô đứng yên so với người lái xe.
C. Ô tô chuyển động so với người lái xe.
D. Ô tô chuyển động so với cái cây bên đường.
Câu 4: Trường hợp nào sau đây không phải lực ma sát lăn.
A. Ma sát giữa các viên bi trong ổ trục quay.
B. Ma sát giữa bánh xe và mặt đường khi đi trên đường.
C. Ma sát giữa các con lăn và mặt đường khi di chuyển vật nặng trên đường.
D. Ma sát giữa khăn lau với mặt sàn khi lau nhà.
Câu 5: Chuyển động của đầu van xe đạp so với vật mốc là mặt đường khi xe chuyển động thẳng trên
đường là:
A. Chuyển động thẳng.
B. Chuyển động tròn.
C. Chuyển động cong.
D. Chuyển động phức tạp, là sự kết hợp giữa chuyển động thẳng với chuyển động tròn.
Câu 6: Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng:
A. Hai lực cùng cường độ, cùng phương.
B. Hai lực cùng phương, ngược chiều.
C. Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều.
D. Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều.
Câu 7: Đơn vị của vận tốc là:
A. km.h
B. m/s
C. m.s
D. s/m
Câu 8: Muốn làm giảm lực ma sát thì cần:
A. Tăng diện tích mặt tiếp xúc.
B. Tăng độ nhám mặt tiếp xúc.
C. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.
D. Mài nhẵn mặt tiếp xúc.
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Búp bê đang đứng trên xe lăn, đột ngột đẩy xe về phía trước. Hỏi búp bê sẽ ngã về
phía nào? Tại sao?
Câu 2 (2 điểm)
Hãy biểu diễn lực sau đây:
a) Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải và có độ lớn 2000 N (tỉ xích1 cm ứng
với 500N)
b) Trọng lực của một vật có khối lượng 3kg (tỉ xích 1cm ứng với 10N)
Câu 3 (2 điểm) Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 3km với vận tốc 6 km/h. Ở quãng
đường sau dài 1,95km người đó đi hết 30 phút. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai
quãng đường.
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
B
C
A
D
D
B
D
II. Phần tự luận: 6 điểm
Câu
Câu 1
Nội dung
Đáp án
Khi đẩy xe, chân búp bê chuyển động cùng với xe, nhưng do quán
tính nên thân và đầu búp bê chưa kịp chuyển động. Vì vậy búp bê
2 điểm
ngã về phía sau.
Câu 2
a)
1 điểm
500N
A
F
b) Đổi 3kg = 30N
1 điểm
B
10N
P
Câu 3
Đổi 30 phút = 0,5 giờ
Thời gian để người đó đi hết quãng đường đầu là:
Vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường là:
1 điểm
1 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 8
Năm học 2021 - 2022
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
STT Chủ đề chính
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận tốc.
Nhận biêt được đơn Phân biệt được sự Vận dụng công
Chuyển động vị của vận tốc.
chuyển động hay
thức
để
đều. Chuyển
Nhận biết được
đứng yên của vật
1
động không
dạng chuyển động
so với vật mốc.
tính thời gian
đều
đều
Phân biệt được
chuyển động và
dạng chuyển động công thức
phức tạp của đầu
để
van xe đạp so với
mặt đường
tính vận tốc trung
bình.
Số câu hỏi
2
2
1
5
Số điểm
1
1
3
5
Các loại lực.
Nhận biết được thế Phân biệt được các Biết cách biểu
Biểu diễn lực nào là hai lực cân
lực ma sát qua các diễn lực
bằng
ví dụ.
2
Giải thích được
một số hiện tượng
dựa vào quán tính
chuyển động của
vật.
Số câu hỏi
1
3
1
1
6
Số điểm
0,5
1,5
1
2
5
Tổng số câu
3
6
2
11
Tổng số điểm
1,5
3,5
5
10
Tỷ lệ
15%
35%
50%
100%
 








Các ý kiến mới nhất