Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TOAN 8
Người gửi: Phan Hữu Đức
Ngày gửi: 09h:29' 04-10-2020
Dung lượng: 107.0 KB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích: 0 người

Họ và tên:

…………………………………………………..
Lớp: 8/4
Thứ 6 ngày 14 tháng 9 năm 2012
KIỂM TRA 15 PHÚT ĐẠI SỐ 8
Nội dung: Hằng đẳng thức đáng nhớ
ĐIỂM

A.TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.(Trừ câu 8)
Câu 1.Cho biết . Số thích hợp điền vào ô vuông để được đẳng thức đúng là:
A. 3 B. 6 C. – 9 D. 9
Câu 2. Biểu thức bằng biểu thức nào dưới đây ?
A.x2 + 2x + 1 B. x2 + 2x + 2 C. x2 – 2x + 1 D. x2 – 2x + 2
Câu 3. Tính (x + 4) (4 – x) ta được:
A. (4 – x)2 B. x2 – 4 C. x2 – 16 D. 16 – x2
Câu 4. Biểu thức nào dưới đây là bình phương thiếu của hiệu x – 5 ?
A. x2 – 10x + 25 B. x2 – 5x + 25 C. x2 + 5x + 25 D. x2 + 5x – 25
Câu 5. Biểu thức điền vào ô vuông để được đẳng thức đúng  là:
A. 3xy4 B.3xy2 C. 3x2y2 D. xy4
Câu 6. Kết quả của phép tính  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 7. Khẳng định nào dưới đây là đúng:
A.  B.  C.  D. 
Câu 8. Điền vào chỗ trống nội dung thích hợp:
x3 – 1 = (…………….)(…………………………..)
B. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1. (3 điểm) Xử dụng các hằng đẳng thức đã học, tính:
a) 512 b) 72. 68

Bài 2. (2 điểm) Cho biểu thức P = x2 – 18x + 81.
Viết biểu thức P dưới dạng bình phương của một hiệu.
Tính giá trị của biểu thức P khi x = 99
Bài 3. (1 điểm) Chứng tỏ biểu thức có giá trị không đổi với mọi giá trị của biến x.
BÀI LÀM

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên:

…………………………………………………..
Lớp: 8/4
Thứ 6 ngày 14 tháng 9 năm 2012
KIỂM TRA 15 PHÚT ĐẠI SỐ 8
Nội dung: Hằng đẳng thức đáng nhớ
ĐIỂM

A.TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.(Trừ câu 8)
Câu 1.Cho biết . Số thích hợp điền vào ô vuông để được đẳng thức đúng là:
A. 25 B.– 10 C. – 25 D. 10
Câu 2. Biểu thức bằng biểu thức nào dưới đây ?
A.x2 + 2x + 4 B. x2 + 4x + 4 C. x2 +8x + 16 D. x2 +16
Câu 3. Tính (x + 5) (5 – x) ta được:
A. (5 – x)2 B. 25 – x2 C. x2 – 10 D. x2 – 25
Câu 4. Biểu thức nào dưới đây là bình phương thiếu của tổng x + 5?
A. x2 +10x + 25 B. x2 – 5x + 25 C. x2 + 5x + 25 D. x2 + 5x – 25
Câu 5. Biểu thức điền vào ô vuông để được đẳng thức đúng  là:
A. x2y2 B.3x2y C. 3x2y2 D. xy2
Câu 6. Kết quả của phép tính  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 7. Khẳng định nào dưới đây là đúng:
A.  B.  C.  D. 
Câu 8. Điền vào chỗ trống nội dung thích hợp:
x3 +1 = (…………….)(…………………………..)
B. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1. (3 điểm) Xử dụng các hằng đẳng thức đã học, tính:
a) 812 b) 53. 47
 
Gửi ý kiến