Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vương
Ngày gửi: 20h:56' 03-09-2021
Dung lượng: 381.0 KB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Lê Vương
Ngày gửi: 20h:56' 03-09-2021
Dung lượng: 381.0 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên : Đề kiểm tra 90 phút
Lớp : 9 Môn: Toán 9
Điểm
Nhận xét
Phần 1 : Trắc nghiệm (4Khoanh tròn một chữ cái trước đáp án thích hợp.
1. Cho hàm số y = - kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số luôn nghịch biến
B. Hàm số luôn đồng biến
C. Giá trị của hàm số luôn âm
D. Hàm số nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x<0
2. Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm (2; -1) khi hệ số a bằng:
A. a =
B. a =
C. a =
D. a = -
3. Phương trình x2 - x- 2 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1; x = 2
B. x = -1; x = 2
C. x = 1; x = -2
D. Vô nghiệm
4. Phương trình nào sau đây có 2 nghiệm phân biệt:
A. x2 - 6x + 9 = 0
B. x2 + 1 = 0
C. 2x2 - x- 1 = 0
D. x2 + x + 1 = 0
5. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình : 2x2 - 3x - 5 = 0 ta có
A. x1+ x2 = x1x2 =
B. x1+ x2 = x1x2 =
C. x1+ x2 = x1x2 =
D. x1+ x2 = x1x2 =
6 . Cho phương trình 3x2 - 4x +1 = 0 Nghiệm của phương trình là :
A. x = 1 , y =
B. x = 2 , y = 5
C. x = - 1 , y = 4
D . x = 0, y = 1
7. Phương trình (m2 – 1)x2 + 2x -1 = 0 là phương trình bậc hai ẩn khi:
A. m1; B. m -1; C. m 1; D. Một đáp án khác
8. Cho phương trình 4x2 – 8x – 1= 0. Biệt thức (’ là:
A. (’ = 18
B. (’ = 12
C. (’ = 10
D. (’ = 0
II . tự luận ( 6đ)
Bài 1. Giải các phương trình sau : (2đ)
ab
Bài 1 : Cho hàm số y = 2x2.Vẽ đồ thị hàm số . (1,5đ)
Bài 2: (1,5 đ ) Giá trị nào của a thì phương trình x2 - 12x + a = 0
a) Có nghiệm kép . b) Vô nghiệm.
Bài 3 : (1 đ ) Cho phương trình : x2 – (2m – 3)x + m2 – 3m = 0.
Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn 1 < x1 < x2 < 6. (1đ)
Họ và tên : Đề kiểm tra 90 phút
Lớp : 9 Môn: Toán 9
Điểm
Nhận xét
Phần 1 : Trắc nghiệm (4Khoanh tròn một chữ cái trước đáp án thích hợp.
Câu 1. Phương trình x2 - 5x + 4 = 0 có một nghiệm là:
A. x = -1 B. x = 4 C. x = - 4 D. x = 5
Câu 4. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là -5 và -3:
A. x2 – 5x + 3 = 0 . B. x2 + 5x + 3 = 0. C. x2 - 8x + 15 = 0 D. x2 + 8x + 15 = 0
Câu 5. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. 2x2 – 9 = 0 B. 9x2 – 6x + 1 = 0 C. x2 + x + 1 = 0 D. C
Lớp : 9 Môn: Toán 9
Điểm
Nhận xét
Phần 1 : Trắc nghiệm (4Khoanh tròn một chữ cái trước đáp án thích hợp.
1. Cho hàm số y = - kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số luôn nghịch biến
B. Hàm số luôn đồng biến
C. Giá trị của hàm số luôn âm
D. Hàm số nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x<0
2. Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm (2; -1) khi hệ số a bằng:
A. a =
B. a =
C. a =
D. a = -
3. Phương trình x2 - x- 2 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1; x = 2
B. x = -1; x = 2
C. x = 1; x = -2
D. Vô nghiệm
4. Phương trình nào sau đây có 2 nghiệm phân biệt:
A. x2 - 6x + 9 = 0
B. x2 + 1 = 0
C. 2x2 - x- 1 = 0
D. x2 + x + 1 = 0
5. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình : 2x2 - 3x - 5 = 0 ta có
A. x1+ x2 = x1x2 =
B. x1+ x2 = x1x2 =
C. x1+ x2 = x1x2 =
D. x1+ x2 = x1x2 =
6 . Cho phương trình 3x2 - 4x +1 = 0 Nghiệm của phương trình là :
A. x = 1 , y =
B. x = 2 , y = 5
C. x = - 1 , y = 4
D . x = 0, y = 1
7. Phương trình (m2 – 1)x2 + 2x -1 = 0 là phương trình bậc hai ẩn khi:
A. m1; B. m -1; C. m 1; D. Một đáp án khác
8. Cho phương trình 4x2 – 8x – 1= 0. Biệt thức (’ là:
A. (’ = 18
B. (’ = 12
C. (’ = 10
D. (’ = 0
II . tự luận ( 6đ)
Bài 1. Giải các phương trình sau : (2đ)
ab
Bài 1 : Cho hàm số y = 2x2.Vẽ đồ thị hàm số . (1,5đ)
Bài 2: (1,5 đ ) Giá trị nào của a thì phương trình x2 - 12x + a = 0
a) Có nghiệm kép . b) Vô nghiệm.
Bài 3 : (1 đ ) Cho phương trình : x2 – (2m – 3)x + m2 – 3m = 0.
Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn 1 < x1 < x2 < 6. (1đ)
Họ và tên : Đề kiểm tra 90 phút
Lớp : 9 Môn: Toán 9
Điểm
Nhận xét
Phần 1 : Trắc nghiệm (4Khoanh tròn một chữ cái trước đáp án thích hợp.
Câu 1. Phương trình x2 - 5x + 4 = 0 có một nghiệm là:
A. x = -1 B. x = 4 C. x = - 4 D. x = 5
Câu 4. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là -5 và -3:
A. x2 – 5x + 3 = 0 . B. x2 + 5x + 3 = 0. C. x2 - 8x + 15 = 0 D. x2 + 8x + 15 = 0
Câu 5. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. 2x2 – 9 = 0 B. 9x2 – 6x + 1 = 0 C. x2 + x + 1 = 0 D. C
 









Các ý kiến mới nhất