Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Mận
Ngày gửi: 05h:33' 19-10-2024
Dung lượng: 16.8 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Lê Mận
Ngày gửi: 05h:33' 19-10-2024
Dung lượng: 16.8 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Họ tên: ………………………………….
TEST 15 PHÚT
KHTN 8
Câu 1. Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:
A. n = M/m.
B. m = M/n. C. n = m/M.
D. n = m.M.
Câu 2. Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện
tiêu chuẩn là:
A. n = V/22,4. B. n = V/24,79 C. n = 22,4/V
D. n = 24,79/V.
Câu 3. Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện chuẩn là:
A. 14,874 lít. B. 1,4874 lít.
C. 148,74 lít.
D. 1487,4 lít.
Câu 4. Ở điều kiện chuẩn, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể
tích là
A. 22,4 lít.
B. 24,79 lít.
C. 24,2 lít.
D. 42,4 lít.
Câu 5. Dãy các chất khí đều nhẹ hơn không khí là:
A. CO2, O2, H2S, N2.
B. N2, CH4, H2, C2H2.
C. CH4, H2S, CO2, C2H4.
D. Cl2, SO2, N2, CH4.
Câu 6. 0,25 mol phân tử nước có chứa bao nhiêu phân tử nước?
A. 1,505.1023 phân tử.
B. 4,5165.1023 phân tử.
C. 12,044.1023 phân tử.
D. 6,022.1023 phân tử.
Câu 7: Hòa tan 20 gam đường vào 60 gam nước thu được dung dịch đường.
Nồng độ phần trăm của dung dịch đường đó là
A. 25%.
B. 20%.
C. 30%.
D. 15%.
Câu 8: Nồng độ mol của 450 mL dung dịch chứa 10,6 g Na 2CO3 là
A. 0,21 M.
B. 0,04 M.
C. 2,33 M.
D. 0,22 M.
Câu 9. Số mol ứng với 6,4 gam khí SO2 là
A. 0,2 mol. B. 0,5 mol
C. 0,01 mol.
D. 0,1 mol.
Câu 10: Khối lượng của NaCl có trong 50 gam dung dịch NaCl 40% là
A. 40 gam.
B. 30 gam. C. 20 gam.
D. 45 gam.
Họ tên: ……………………………………
TEST 15 PHÚT
KHTN 8
Câu 1. Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:
A. n = M/m.
B. m = M/n. C. n = m/M.
D. n = m.M.
Câu 2. Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều
kiện tiêu chuẩn là:
A. n = V/22,4. B. n = V/24,79 C. n = 22,4/V
D. n = 24,79/V.
Câu 3. Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện chuẩn là:
A. 14,874 lít. B. 1,4874 lít.
C. 148,74 lít.
D. 1487,4 lít.
Câu 4. Ở điều kiện chuẩn, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể
tích là
A. 22,4 lít.
B. 24,79 lít.
C. 24,2 lít.
D. 42,4 lít.
Câu 5. Dãy các chất khí đều nhẹ hơn không khí là:
A. CO2, O2, H2S, N2.
B. Cl2, SO2, N2, CH4
C. CH4, H2S, CO2, C2H4.
D. N2, CH4, H2, C2H2
Câu 6. 0,75 mol phân tử nước có chứa bao nhiêu phân tử nước?
A. 1,505.1023 phân tử.
B. 4,5165.1023 phân tử.
C. 12,044.1023 phân tử.
D. 6,022.1023 phân tử.
Câu 7: Hòa tan 20 gam đường vào 60 gam nước thu được dung dịch
đường. Nồng độ phần trăm của dung dịch đường đó là
A. 15%.
B. 20%.
C. 30%.
D. 25%.
Câu 8: Nồng độ mol của 450 mL dung dịch chứa 1,71 g MgCl2 là
A. 0,21 M.
B. 0,04 M.
C. 2,33 M.
D. 0,22 M.
Câu 9. Số mol ứng với 6,4 gam khí SO2 là
A. 0,2 mol. B. 0,5 mol
C. 0,01 mol.
D. 0,1 mol.
Câu 10: Khối lượng của NaCl có trong 50 gam dung dịch NaCl 30% là
A.15 gam.
B. 30 gam.
C. 20 gam.
D. 45 gam.
ĐÁP ÁN
ĐÁP ÁN
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
TEST 15 PHÚT
KHTN 8
Câu 1. Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:
A. n = M/m.
B. m = M/n. C. n = m/M.
D. n = m.M.
Câu 2. Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện
tiêu chuẩn là:
A. n = V/22,4. B. n = V/24,79 C. n = 22,4/V
D. n = 24,79/V.
Câu 3. Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện chuẩn là:
A. 14,874 lít. B. 1,4874 lít.
C. 148,74 lít.
D. 1487,4 lít.
Câu 4. Ở điều kiện chuẩn, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể
tích là
A. 22,4 lít.
B. 24,79 lít.
C. 24,2 lít.
D. 42,4 lít.
Câu 5. Dãy các chất khí đều nhẹ hơn không khí là:
A. CO2, O2, H2S, N2.
B. N2, CH4, H2, C2H2.
C. CH4, H2S, CO2, C2H4.
D. Cl2, SO2, N2, CH4.
Câu 6. 0,25 mol phân tử nước có chứa bao nhiêu phân tử nước?
A. 1,505.1023 phân tử.
B. 4,5165.1023 phân tử.
C. 12,044.1023 phân tử.
D. 6,022.1023 phân tử.
Câu 7: Hòa tan 20 gam đường vào 60 gam nước thu được dung dịch đường.
Nồng độ phần trăm của dung dịch đường đó là
A. 25%.
B. 20%.
C. 30%.
D. 15%.
Câu 8: Nồng độ mol của 450 mL dung dịch chứa 10,6 g Na 2CO3 là
A. 0,21 M.
B. 0,04 M.
C. 2,33 M.
D. 0,22 M.
Câu 9. Số mol ứng với 6,4 gam khí SO2 là
A. 0,2 mol. B. 0,5 mol
C. 0,01 mol.
D. 0,1 mol.
Câu 10: Khối lượng của NaCl có trong 50 gam dung dịch NaCl 40% là
A. 40 gam.
B. 30 gam. C. 20 gam.
D. 45 gam.
Họ tên: ……………………………………
TEST 15 PHÚT
KHTN 8
Câu 1. Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:
A. n = M/m.
B. m = M/n. C. n = m/M.
D. n = m.M.
Câu 2. Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều
kiện tiêu chuẩn là:
A. n = V/22,4. B. n = V/24,79 C. n = 22,4/V
D. n = 24,79/V.
Câu 3. Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện chuẩn là:
A. 14,874 lít. B. 1,4874 lít.
C. 148,74 lít.
D. 1487,4 lít.
Câu 4. Ở điều kiện chuẩn, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể
tích là
A. 22,4 lít.
B. 24,79 lít.
C. 24,2 lít.
D. 42,4 lít.
Câu 5. Dãy các chất khí đều nhẹ hơn không khí là:
A. CO2, O2, H2S, N2.
B. Cl2, SO2, N2, CH4
C. CH4, H2S, CO2, C2H4.
D. N2, CH4, H2, C2H2
Câu 6. 0,75 mol phân tử nước có chứa bao nhiêu phân tử nước?
A. 1,505.1023 phân tử.
B. 4,5165.1023 phân tử.
C. 12,044.1023 phân tử.
D. 6,022.1023 phân tử.
Câu 7: Hòa tan 20 gam đường vào 60 gam nước thu được dung dịch
đường. Nồng độ phần trăm của dung dịch đường đó là
A. 15%.
B. 20%.
C. 30%.
D. 25%.
Câu 8: Nồng độ mol của 450 mL dung dịch chứa 1,71 g MgCl2 là
A. 0,21 M.
B. 0,04 M.
C. 2,33 M.
D. 0,22 M.
Câu 9. Số mol ứng với 6,4 gam khí SO2 là
A. 0,2 mol. B. 0,5 mol
C. 0,01 mol.
D. 0,1 mol.
Câu 10: Khối lượng của NaCl có trong 50 gam dung dịch NaCl 30% là
A.15 gam.
B. 30 gam.
C. 20 gam.
D. 45 gam.
ĐÁP ÁN
ĐÁP ÁN
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
 








Các ý kiến mới nhất