kiểm tra cuối kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đỗ Mai Dung - TH Liên Bảo
Người gửi: Đỗ Mai Dung
Ngày gửi: 09h:16' 15-05-2026
Dung lượng: 31.8 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn: Đỗ Mai Dung - TH Liên Bảo
Người gửi: Đỗ Mai Dung
Ngày gửi: 09h:16' 15-05-2026
Dung lượng: 31.8 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:………………………………
KIỂM TRA TOÁN
I - TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1: Bánh xe đạp của Nam có bán kính 0,65m. Nam tính rằng, từ nhà đến trường, bánh xe đạp của
Nam quay 1000 vòng. Khoảng cách từ nhà Nam đến trường là………………………….
Câu 2. Số lớn nhất trong các số 180,29 ; 179,86 ; 180,3 ; 180,294 là:
A. 180,29
B. 179,86
C. 180,3
D. 180,294
C. 522 300
D. 0,05223
Câu 3. Kết quả của phép tính 522,3 : 1000 là:
A. 5,223
B. 0,5223
Câu 4.
A. Hình 1 có diện tích lớn nhất
B. Hình 2 có diện tích lớn nhất
C. Hình 3 có diện tích lớn nhất
D. Ba hình có diện tích bằng nhau
Câu 5. Vào buổi chiều, Nam dành 0,2 giờ để đọc truyện và dành 0,75 giờ để chơi cùng em trai.
Hỏi Nam đã dành bao nhiêu phút để đọc truyện và chơi cùng em trai?
A. 60 phút
B. 57 phút
C. 55 phút
D. 47 phút
Câu 6. Một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 4,5 m và 5,4 m, chiều cao là 12.
Diện tích của mảnh đất đó là:
A. 291,6 m2
B. 118,8 m2
C. 59,4 m2
D. 145,8 m2
I. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
13,7 – 2,61
43, 93 : 2,3
35,88 x 4,7
524,9 + 89,55
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
Câu 2. Viết số hoặc số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
a)3 km2 57690 m2 = .................... km2
b) 4 tấn 8 tạ =...............tấn
c) 230 dm2 =.......... m2
d) 18,97 ha =........km2
Câu 3. Bác Nam sơn hai mặt của một bức tường hình tam giác có chiều cao là 2m và đáy là 3,8m. Hỏi bác
Nam sơn bao nhiêu mét vuông?
............................................................................................................................. ....................................
............................................................................................................................. ....................................
.................................................................................................................................................................
............................................................................................................................. ....................................
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Một vùng trồng lúa dạng hình chữ nhật có chiều dài 1,2 km, chiều rộng 0,6 km.
a) Diện tích của vùng trồng lúa là bao nhiêu héc-ta?
b) Năng suất lúa trung bình của vùng này là 5,8 tấn trên mỗi héc-ta. Hỏi sản lượng lúa của cả vùng
là bao nhiêu tấn?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
............................................................................................................................. ....................................
.................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 5. Tính giá trị biểu thức (tính bằng cách thuận tiện nếu có thể)
a) 12,45 + 34,5 – 3,46 x 3
b) (128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32
c) 5,5 x 4,2 + 2,7 x 4,2 + 1,8 x 4,2
d) 0,5 x 6,9 x 8
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
2
KIỂM TRA TOÁN
I - TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1: Bánh xe đạp của Nam có bán kính 0,65m. Nam tính rằng, từ nhà đến trường, bánh xe đạp của
Nam quay 1000 vòng. Khoảng cách từ nhà Nam đến trường là………………………….
Câu 2. Số lớn nhất trong các số 180,29 ; 179,86 ; 180,3 ; 180,294 là:
A. 180,29
B. 179,86
C. 180,3
D. 180,294
C. 522 300
D. 0,05223
Câu 3. Kết quả của phép tính 522,3 : 1000 là:
A. 5,223
B. 0,5223
Câu 4.
A. Hình 1 có diện tích lớn nhất
B. Hình 2 có diện tích lớn nhất
C. Hình 3 có diện tích lớn nhất
D. Ba hình có diện tích bằng nhau
Câu 5. Vào buổi chiều, Nam dành 0,2 giờ để đọc truyện và dành 0,75 giờ để chơi cùng em trai.
Hỏi Nam đã dành bao nhiêu phút để đọc truyện và chơi cùng em trai?
A. 60 phút
B. 57 phút
C. 55 phút
D. 47 phút
Câu 6. Một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 4,5 m và 5,4 m, chiều cao là 12.
Diện tích của mảnh đất đó là:
A. 291,6 m2
B. 118,8 m2
C. 59,4 m2
D. 145,8 m2
I. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
13,7 – 2,61
43, 93 : 2,3
35,88 x 4,7
524,9 + 89,55
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
Câu 2. Viết số hoặc số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
a)3 km2 57690 m2 = .................... km2
b) 4 tấn 8 tạ =...............tấn
c) 230 dm2 =.......... m2
d) 18,97 ha =........km2
Câu 3. Bác Nam sơn hai mặt của một bức tường hình tam giác có chiều cao là 2m và đáy là 3,8m. Hỏi bác
Nam sơn bao nhiêu mét vuông?
............................................................................................................................. ....................................
............................................................................................................................. ....................................
.................................................................................................................................................................
............................................................................................................................. ....................................
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Một vùng trồng lúa dạng hình chữ nhật có chiều dài 1,2 km, chiều rộng 0,6 km.
a) Diện tích của vùng trồng lúa là bao nhiêu héc-ta?
b) Năng suất lúa trung bình của vùng này là 5,8 tấn trên mỗi héc-ta. Hỏi sản lượng lúa của cả vùng
là bao nhiêu tấn?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
............................................................................................................................. ....................................
.................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 5. Tính giá trị biểu thức (tính bằng cách thuận tiện nếu có thể)
a) 12,45 + 34,5 – 3,46 x 3
b) (128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32
c) 5,5 x 4,2 + 2,7 x 4,2 + 1,8 x 4,2
d) 0,5 x 6,9 x 8
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
2
 









Các ý kiến mới nhất