Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KIÊM TRA CUÔI KÌ 1 KHTN 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tuyết Sương
Ngày gửi: 10h:49' 02-03-2025
Dung lượng: 230.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA CUỐI KÌ 1; NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Môn: KHTN 8 - Thời gian 25 phút
Họ và tên...............................................
(Phần Trắc nghiệm: 5 điểm)
Lớp:...................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 1:
I. Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng: mỗi câu 0,25đ
Câu 1. Sản phẩm của phản ứng: Sodium + Oxygen → Sodium oxide là
A. Sodium.
B. Oxygen.
C. Sodium và Oxygen.
D. Sodium oxide.
Câu 2. Công thức tính tỉ khối của chất khí A đối với không khí là
A. dA/kk = MA .29.

B.

.

C.

.

D. MA + 29.

Câu 3. Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở
A. cùng nhiệt độ.
B. cùng áp suất.
C. cùng nhiệt độ và khác áp suất.
D. cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Câu 4. Nồng độ mol là
A. số mol chất đó tan trong 1 lít dung dịch.
B. số gam chất đó tan trong 1 lít nước.
C. số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.
D. số gam chất đó tan trong 100 gam nước.
Câu 5. Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có
A. tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản
ứng.
Câu 6. Dãy chất chỉ gồm các acid là
A. HCl; NaOH.
B. CaO; H2SO4.
C. H3PO4; HNO3.
D. SO2; KOH.
Câu 7. Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2.
B. FeSO4 và H2.
C. FeSO4 và SO2.
D. Fe2(SO4)3 và SO2.
Câu 8. Hoạt động sau đây không xuất hiện moment lực là
A. dùng tay để mở ngăn kéo hộp bàn.
B. dùng tay xoay bánh lái của tàu thủy.
C. dùng tay mở và đóng khóa vòi nước.
D. dùng cờ lê để mở bu lông gắn trên chi tiết máy.
Câu 9. Trường hợp sau đây chúng ta sử dụng đòn bẩy là
A. trong xây dựng, người công nhân cần đưa các vật lên cao.
B. khi treo hoặc tháo cờ.
C. kéo ô tô.
D. cắt một mảnh vải.
Câu 10. Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ là
A. chỉ cần dùng một cái cân.
B. chỉ cần dùng một lực kế.
C. cần dùng một cái cân và bình chia độ.

D. chỉ cần dùng một bình chia độ.
Câu 11. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng
A. trọng lượng của vật.
B. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
C. trọng lượng của chất lỏng.
D. trọng lượng của phần vật nằm dưới chất lỏng.
Câu 12. Một vật ở trong chậu nước chịu tác dụng của
A. trọng lực.
B. lực đẩy Archimedes và trọng lực.
C. lực ma sát.
D. lực đẩy Archimedes.
Câu 13. Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng làm bóng đèn bút thử điện sẽ
A. đẩy nhau.
B. tắt.
C. sáng.
D. hút nhau.
Câu 14. Máu là
A phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu.
B. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu.
C. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu.
D. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu.
Câu 15.  Chức năng của cột sống là
A. bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng
B. bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng.
C. giúp cơ thể đứng thẳng và lao động
D. giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực
Câu 16. Cách sử dụng ống nghiệm là
A. giữ ống nghiệm bằng tay thuận, dùng tay còn lại để thêm hóa chất vào ống nghiệm.
B. giữ ống nghiệm bằng tay không thuận, dùng tay còn lại để thêm hóa chất vào ống
nghiệm.
C. để ống nghiệm ở giá đỡ, dùng tay thuận để thêm hóa chất vào ống nghiệm.
D. giữ ống nghiệm bằng tay thuận, nhờ người khác thêm hóa chất vào ống nghiệm.
II. Cho các từ, cụm từ: lưỡi, thực quản, dạ dày, thanh quản, nuốt. Em hãy lựa chọn từ,
cụm từ sao cho thích hợp điền vào chỗ còn trống trong câu sau : (mỗi từ, cụm từ đúng
0,25đ)
Khi thức ăn được nghiền nhỏ, được …(17)… đẩy vào hầu, thức ăn chạm vào gốc lưỡi sẽ gây
phản xạ …(18)…, lưỡi nâng lên, đồng thời nắp thanh quản hạ xuống, bịt đường vào khí quản,
khẩu cái mềm chặn đường lên khoang mũi, chỉ còn đường …(19)… mở để thức ăn lọt vào nhờ
các cơ ở thành thực quản co bóp đưa viên thức ăn xuống ….(20)…
(17): ………………

(18): …………….
(19): …………….
(20): …………….

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA CUỐI KÌ 1; NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Môn: KHTN 8 - Thời gian 25 phút
Họ và tên...............................................
(Phần Trắc nghiệm: 5 điểm)
Lớp:...................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 2:
I. Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng: mỗi câu 0,25đ
Câu 1. Công thức tính tỉ khối của chất khí A đối với không khí là
A. dA/kk = MA .29.

B.

.

C.

.

D. MA + 29.

Câu 2. Nồng độ mol là
A. số mol chất đó tan trong 1 lít dung dịch.
B. số gam chất đó tan trong 1 lít nước.
C. số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.
D. số gam chất đó tan trong 100 gam nước.
Câu 3. Dãy chất chỉ gồm các acid là
A. HCl; NaOH.
B. CaO; H2SO4.
C. H3PO4; HNO3.
D. SO2; KOH.
Câu 4. Hoạt động sau đây không xuất hiện moment lực là
A. dùng tay để mở ngăn kéo hộp bàn.
B. dùng tay xoay bánh lái của tàu thủy.
C. dùng tay mở và đóng khóa vòi nước.
D. dùng cờ lê để mở bu lông gắn trên chi tiết máy.
Câu 5. Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ là
A. chỉ cần dùng một cái cân.
B. chỉ cần dùng một lực kế.
C. cần dùng một cái cân và bình chia độ.
D. chỉ cần dùng một bình chia độ.
Câu 6. Một vật ở trong chậu nước chịu tác dụng của
A. trọng lực.
B. lực đẩy Archimedes và trọng lực.
C. lực ma sát.
D. lực đẩy Archimedes.
Câu 7. Máu là
A. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu.
B. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu.
C. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu.
D. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu.
Câu 8. Cách sử dụng ống nghiệm là
A. giữ ống nghiệm bằng tay thuận, dùng tay còn lại để thêm hóa chất vào ống nghiệm.
B. giữ ống nghiệm bằng tay không thuận, dùng tay còn lại để thêm hóa chất vào ống
nghiệm.
C. để ống nghiệm ở giá đỡ, dùng tay thuận để thêm hóa chất vào ống nghiệm.
D. giữ ống nghiệm bằng tay thuận, nhờ người khác thêm hóa chất vào ống nghiệm.
Câu 9. Sản phẩm của phản ứng: Sodium + Oxygen → Sodium oxide là
A. Sodium.
B. Oxygen.
C. Sodium và Oxygen.
D. Sodium oxide.

Câu 10. Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở
A. cùng nhiệt độ.
B. cùng áp suất.
C. cùng nhiệt độ và khác áp suất.
D. cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Câu 11. Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có
A. tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản
ứng.
Câu 12. Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2.
B. FeSO4 và H2.
C. FeSO4 và SO2.
D. Fe2(SO4)3 và SO2.
Câu 13. Trường hợp sau đây chúng ta sử dụng đòn bẩy là
A. trong xây dựng, người công nhân cần đưa các vật lên cao.
B. khi treo hoặc tháo cờ.
C. kéo ô tô.
D. cắt một mảnh vải.
Câu 14. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng
A. trọng lượng của vật.
B. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
C. trọng lượng của chất lỏng.
D. trọng lượng của phần vật nằm dưới chất lỏng.
Câu 15. Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng làm bóng đèn bút thử điện sẽ
A. đẩy nhau.
B. tắt.
C. sáng.
D. hút nhau.
Câu 16.  Chức năng của cột sống là
A. bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng
B. bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng.
C. giúp cơ thể đứng thẳng và lao động
D. giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực
II. Cho các từ, cụm từ: lưỡi, thực quản, dạ dày, thanh quản, nuốt. Em hãy lựa chọn từ,
cụm từ sao cho thích hợp điền vào chỗ còn trống trong câu sau : (mỗi từ, cụm từ đúng
0,25đ)
Khi thức ăn được nghiền nhỏ, được …(17)… đẩy vào hầu, thức ăn chạm vào gốc lưỡi sẽ gây
phản xạ …(18)…, lưỡi nâng lên, đồng thời nắp thanh quản hạ xuống, bịt đường vào khí quản,
khẩu cái mềm chặn đường lên khoang mũi, chỉ còn đường …(19)… mở để thức ăn lọt vào nhờ
các cơ ở thành thực quản co bóp đưa viên thức ăn xuống ….(20)…
(17): ………………

(18): …………….
(19): …………….
(20): …………….

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA CUỐI KÌ 1; NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Môn: KHTN 8 - Thời gian 25 phút
Họ và tên...............................................
(Phần Trắc nghiệm: 5 điểm)
Lớp:...................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 3:
I. Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng: mỗi câu 0,25đ
Câu 1. Sản phẩm của phản ứng: Sodium + Oxygen → Sodium oxide là
A. Sodium.
B. Oxygen.
C. Sodium và Oxygen.
D. Sodium oxide.
Câu 2. Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở
A. cùng nhiệt độ.
B. cùng áp suất.
C. cùng nhiệt độ và khác áp suất.
D. cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Câu 3. Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có
A. tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản
ứng.
Câu 4. Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2.
B. FeSO4 và H2.
C. FeSO4 và SO2.
D. Fe2(SO4)3 và SO2.
Câu 5. Trường hợp sau đây chúng ta sử dụng đòn bẩy là
A. trong xây dựng, người công nhân cần đưa các vật lên cao.
B. khi treo hoặc tháo cờ.
C. kéo ô tô.
D. cắt một mảnh vải.
Câu 6. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng
A. trọng lượng của vật.
B. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
C. trọng lượng của chất lỏng.
D. trọng lượng của phần vật nằm dưới chất lỏng.
Câu 7. Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng làm bóng đèn bút thử điện sẽ
A. đẩy nhau.
B. tắt.
C. sáng.
D. hút nhau.
Câu 8.  Chức năng của cột sống là
A. bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng
B. bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng.
C. giúp cơ thể đứng thẳng và lao động
D. giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực
Câu 9. Công thức tính tỉ khối của chất khí A đối với không khí là
A. dA/kk = MA .29.

B.

.

C.

.

Câu 10. Nồng độ mol là
A. số mol chất đó tan trong 1 lít dung dịch.
B. số gam chất đó tan trong 1 lít nước.
C. số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

D. MA + 29.

D. số gam chất đó tan trong 100 gam nước.
Câu 11. Dãy chất chỉ gồm các acid là
A. HCl; NaOH.
B. CaO; H2SO4.
C. H3PO4; HNO3.
D. SO2; KOH.
Câu 12. Hoạt động sau đây không xuất hiện moment lực là
A. dùng tay để mở ngăn kéo hộp bàn.
B. dùng tay xoay bánh lái của tàu thủy.
C. dùng tay mở và đóng khóa vòi nước.
D. dùng cờ lê để mở bu lông gắn trên chi tiết máy.
Câu 13. Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ là
A. chỉ cần dùng một cái cân.
B. chỉ cần dùng một lực kế.
C. cần dùng một cái cân và bình chia độ.
D. chỉ cần dùng một bình chia độ.
Câu 14. Một vật ở trong chậu nước chịu tác dụng của
A. trọng lực.
B. lực đẩy Archimedes và trọng lực.
C. lực ma sát.
D. lực đẩy Archimedes.
Câu 15. Máu là
A. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu.
B. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu.
C. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu.
D. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu.
Câu 16. Cách sử dụng ống nghiệm là
A. giữ ống nghiệm bằng tay thuận, dùng tay còn lại để thêm hóa chất vào ống nghiệm.
B. giữ ống nghiệm bằng tay không thuận, dùng tay còn lại để thêm hóa chất vào ống
nghiệm.
C. để ống nghiệm ở giá đỡ, dùng tay thuận để thêm hóa chất vào ống nghiệm.
D. giữ ống nghiệm bằng tay thuận, nhờ người khác thêm hóa chất vào ống nghiệm.
II. Cho các từ, cụm từ: lưỡi, thực quản, dạ dày, thanh quản, nuốt. Em hãy lựa chọn từ,
cụm từ sao cho thích hợp điền vào chỗ còn trống trong câu sau : (mỗi từ, cụm từ đúng
0,25đ)
Khi thức ăn được nghiền nhỏ, được …(17)… đẩy vào hầu, thức ăn chạm vào gốc lưỡi sẽ gây
phản xạ …(18)…, lưỡi nâng lên, đồng thời nắp thanh quản hạ xuống, bịt đường vào khí quản,
khẩu cái mềm chặn đường lên khoang mũi, chỉ còn đường …(19)… mở để thức ăn lọt vào nhờ
các cơ ở thành thực quản co bóp đưa viên thức ăn xuống ….(20)…
(17): ………………

(18): …………….
(19): …………….
(20): …………….

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA CUỐI KÌ 1; NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Môn: KHTN 8 - Thời gian 25 phút
Họ và tên...............................................
(Phần Trắc nghiệm: 5 điểm)
Lớp:...................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 4:
I. Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng: mỗi câu 0,25đ
Câu 1. Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở
A. cùng nhiệt độ.
B. cùng áp suất.
C. cùng nhiệt độ và khác áp suất.
D. cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Câu 2. Dãy chất chỉ gồm các acid là
A. HCl; NaOH.
B. CaO; H2SO4.
C. H3PO4; HNO3.
D. SO2; KOH.
Câu 3. Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2.
B. FeSO4 và H2.
C. FeSO4 và SO2.
D. Fe2(SO4)3 và SO2.
Câu 4. Nồng độ mol là
A. số mol chất đó tan trong 1 lít dung dịch.
B. số gam chất đó tan trong 1 lít nước.
C. số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.
D. số gam chất đó tan trong 100 gam nước.
Câu 5. Công thức tính tỉ khối của chất khí A đối với không khí là
A. dA/kk = MA .29.

B.

.

C.

.

D. MA + 29.

Câu 6. Sản phẩm của phản ứng: Sodium + Oxygen → Sodium oxide là
A. Sodium.
B. Oxygen.
C. Sodium và Oxygen.
D. Sodium oxide.
Câu 7. Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có
A. tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản
ứng.
Câu 8. Trường hợp sau đây chúng ta sử dụng đòn bẩy là
A. trong xây dựng, người công nhân cần đưa các vật lên cao.
B. khi treo hoặc tháo cờ.
C. kéo ô tô.
D. cắt một mảnh vải.
Câu 9. Một vật ở trong chậu nước chịu tác dụng của
A. trọng lực.
B. lực đẩy Archimedes và trọng lực.
C. lực ma sát.
D. lực đẩy Archimedes.
Câu 10. Hoạt động sau đây không xuất hiện moment lực là
A. dùng tay để mở ngăn kéo hộp bàn.

B. dùng tay xoay bánh lái của tàu thủy.
C. dùng tay mở và đóng khóa vòi nước.
D. dùng cờ lê để mở bu lông gắn trên chi tiết máy.
Câu 11. Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ là
A. chỉ cần dùng một cái cân.
B. chỉ cần dùng một lực kế.
C. cần dùng một cái cân và bình chia độ.
D. chỉ cần dùng một bình chia độ.
Câu 12. Cách sử dụng ống nghiệm là
A. giữ ống nghiệm bằng tay thuận, dùng tay còn lại để thêm hóa chất vào ống nghiệm.
B. giữ ống nghiệm bằng tay không thuận, dùng tay còn lại để thêm hóa chất vào ống
nghiệm.
C. để ống nghiệm ở giá đỡ, dùng tay thuận để thêm hóa chất vào ống nghiệm.
D. giữ ống nghiệm bằng tay thuận, nhờ người khác thêm hóa chất vào ống nghiệm.
Câu 13. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng
A. trọng lượng của vật.
B. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
C. trọng lượng của chất lỏng.
D. trọng lượng của phần vật nằm dưới chất lỏng.
Câu 14. Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng làm bóng đèn bút thử điện sẽ
A. đẩy nhau.
B. tắt.
C. sáng.
D. hút nhau.
Câu 15. Máu là
A. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu.
B. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu.
C. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu.
D. phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu.
Câu 16.  Chức năng của cột sống là
A. bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng
B. bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng.
C. giúp cơ thể đứng thẳng và lao động
D. giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực
II. Cho các từ, cụm từ: lưỡi, thực quản, dạ dày, thanh quản, nuốt. Em hãy lựa chọn từ,
cụm từ sao cho thích hợp điền vào chỗ còn trống trong câu sau : (mỗi từ, cụm từ đúng
0,25đ)
Khi thức ăn được nghiền nhỏ, được …(17)… đẩy vào hầu, thức ăn chạm vào gốc lưỡi sẽ gây
phản xạ …(18)…, lưỡi nâng lên, đồng thời nắp thanh quản hạ xuống, bịt đường vào khí quản,
khẩu cái mềm chặn đường lên khoang mũi, chỉ còn đường …(19)… mở để thức ăn lọt vào nhờ
các cơ ở thành thực quản co bóp đưa viên thức ăn xuống ….(20)…
(17): ………………

(18): …………….
(19): …………….
(20): …………….

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA CUÓI KÌ 1; NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Môn: KHTN 8 - Thời gian 35 phút
Họ và tên...............................................
(Phần Tự luận: 5 điểm)
Lớp:...................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 1

Câu 1.(1đ)
a. Nêu cách làm tăng áp suất trên một bề mặt. ( 0,5đ)
b. Lấy ví dụ về sự tồn tại áp suất khí quyển. (0,5đ)
Câu 2.(1đ) Cho các hợp chất có công thức hóa học sau đây: NaOH; HCl.

CTHH
HCl
NaOH

Phân loại

Tên gọi

a/ Phân loại : base, acid. ( 0,5 đ)
b/ Đọc tên : base, acid. ( 0,5đ)
Câu 3.(1đ) Cho a g kim loại Zn dạng hạt vào lượng dư dung dịch HCl 2M, phương trình hóa
học xảy ra như sau: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Tốc độ khí H2 thoát ra như thế nào khi thay đổi các yếu tố dưới đây:
a) Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn. (0,5đ)
b) Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 1,5 M. (0,5đ)
Câu 4. (1đ) Nung 10 g CaCO3, thu được khí CO2 và 4,48g CaO. Biết Ca = 40; C = 12; O = 16
a. Viết phương trình hoá học xảy ra. (0,25đ)
b. Tính hiệu suất phản ứng. (0,75đ)
Câu 5. (1đ)
a) Trình bày các phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm gia đình em thường sử dụng.
(0,5đ).
b) Trong các phương pháp trên ở câu a, phương pháp nào an toàn, phương pháp nào có thể
gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm? Vì sao? (0,5đ)
Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA CUỐI KÌ 1; NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Môn: KHTN 8 - Thời gian 35 phút
Họ và tên...............................................
(Phần Tự luận: 5 điểm)
Lớp:...................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ 2

Câu 1.(1đ)
a. Nêu cách làm giảm áp suất trên một bề mặt. (0,5đ)
b. Lấy ví dụ về sự tồn tại áp suất khí quyển. (0,5đ)
Câu 2.(1đ) Cho các hợp chất có công thức hóa học sau đây: Ba(OH)2; H2SO4.

CTHH
H2SO4
Ba(OH)2

Phân loại

Tên gọi

a/ Phân loại : base, acid. ( 0,5 đ)
b/ Đọc tên : base, acid. ( 0,5đ)
Câu 3.(1đ) Cho a g kim loại Zn dạng hạt vào lượng dư dung dịch HCl 2M, phương trình hóa
học xảy ra như sau: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Tốc độ khí H2 thoát ra như thế nào khi thay đổi các yếu tố dưới đây:
a) Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn. (0,5đ)
b) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn bằng cách đun nóng nhẹ dung dịch HCl . (0,5đ)
Câu 4. (1đ) Nung 10 g CaCO3, thu được khí CO2 và 4,48g CaO. Biết Ca = 40; C = 12; O = 16.
a. Viết phương trình hoá học xảy ra. (0,25đ)
b. Tính hiệu suất phản ứng. (0,75đ)
Câu 5. (1đ)
a) Trình bày các phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm gia đình em thường sử dụng.
(0,5đ).
b) Trong các phương pháp trên ở câu a, phương pháp nào an toàn, phương pháp nào có thể
gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm? Vì sao? (0,5đ)
Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
............................
 
Gửi ý kiến