KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TOÁN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nguyễn Thanh Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:52' 10-04-2023
Dung lượng: 122.3 KB
Số lượt tải: 9547
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nguyễn Thanh Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:52' 10-04-2023
Dung lượng: 122.3 KB
Số lượt tải: 9547
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
Tổng
%
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)
1
Chương Nội dung/đơn
/Chủ đề vị kiến thức
(2)
(3)
Nhận
Thông
biết
hiểu
TN
T
TNK
KQ
L
Q
Vận dụng
dụng
cao
TL
TN
KQ
TL
TN
T
KQ
L
Về Nhận
biết
phân số phân
số, 2
nghịch đảo (0,5
của một phân đ)
số.
Tìm
được
phân số tối
giản của một
phân số đã
cho,
Tính
được giá trị
của biếu thức
có chứa các
phép toán với
phân số
Tính được
giá trị của
biểu thức viết
theo quy luật
2
Vận
Số thập
phân
5%
12,5%
1
1
(0,2 (1,0
5 đ) đ)
1
(1 10%
,0
đ)
Nhận
biết
cách đổi số 2
thập
phân, (0,5
hỗn số ra đ)
phân số
Tìm một số
khi biết giá
5%
2
1
1
15%
trị một phân
số, tỉ số phần
trăm của nó
(0,5
đ)
(1,0
đ)
Tính được tỉ
số phần trăm
của hai đại
lượng. Tìm
giá trị của
3
Những
hình
hình
học cơ
bản
1
(0,5
đ)
Nhận
biết 3
được các loại
góc
trong (0,7
5 đ)
hình học
7,5%
Vẽ hình, tính
độ dài đoạn
thẳng
1
Dữ liệu
và xác
suất
thực
nghiệm
12,5%
(1,2
5 đ)
Giải
thích
được
một
điểm là trung
điểm
của
đoạn thẳng
4
5%
7,5%
1
(0,7
5 đ)
Nhận
biết
1
được
khái
(
niệm,
cách 2
0,
thu thập so
sánh dữ liệu (0,5 7
và đặc điểu đ) 5
đ
của biểu đồ
)
cột
12,5%
Vận
dụng
tính xác suất
thực nghiệm
của các sự
kiện
Tổng
Tỉ lệ %
7,5%
1
(0,7
5 đ)
0,
2,25 7 0,75 3,25
5
30%
40%
2
2,0
20%
1,
0
10%
100
Tỉ lệ chung
70%
3
30%
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II. MÔN TOÁN -LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
Về phân Nhận biết phân
số, nghịch đảo
số
Nhận biết
2(TN)
- N hận biết được cách viết
của một phân số. phân số
- N hận biết phân số nghịch
đảo
Tìm
được Thông hiểu
phân số tối - Biết cách rút gọn phân số
giản của một - Tính được giá trị biểu
phân số đã thức bằng cách tính
cho,
Tính hợp lý
được giá trị
của biếu thức
có chứa các
phép toán với
phân số
1
2
Số thập
phân
Tính được giá trị
của biểu thức
viết theo quy
luật
Vận dụng cao
- Tính được giá trị của
biểu thức viết theo quy
luật
Nhận biết cách
đổi số thập phân,
hỗn số ra phân
số
Nhận biết
2(TN)
- Biết cách đổi số thập
phân, hỗn số ra phân số
Thông hiểu
- Tìm một số khi biết
giá trị một phân số của
nó
Vận dụng
- Tính được tỉ số phần
trăm của hai đại lượng
4
Vận
dụng
cao
1(TN)
1(TL)
1(TL)
2(TN)
1(TL)
1(TL)
3
4
Những
hình hình
học cơ bản
Dữ liệu và
xác suất
thực
nghiệm
Nhận biết được
các loại góc
trong hình học
Nhận biết được
khái niệm, cách
thu thập so sánh
dữ liệu và đặc
điểu của biểu đồ
cột
Nhận biết
- Nhận biết được các loại 3(TN)
góc trong hình học
Thông hiểu
- Vẽ hình, tính độ dài đoạn
thẳng
Vận dụng
- Giải thích được một điểm
là trung điểm của đoạn
thẳng
Nhận biết
2(TN)
1(TL)
1(TL)
- Nhận biết khái niệm,
cách thu thập dữ liệu
Vận dụng
- Vận dụng tính xác suất
thực nghiệm của các sự
kiện
1(TL)
Tổng
9(TN)
Tỉ lệ %
30%
Tỉ lệ chung
3(TN)
2(TL)
40%
70%
5
4(TL)
1(TL)
20%
10%
30%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TOÁN 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (NB). Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số
A.
B.
Câu 2 (NB). Nghịch đảo của
A.
D.
C.
D.
là:
B.
Câu 3 (TH). Rút gọn phân số
C.
đến tối giản bằng
A.
B.
C.
Câu 4 (NB). Viết số thập phân 0,75 về dạng phân số ta được:
A.
B.
C.
−3
D. 7
D.
Câu 5 (NB). Viết hỗn số 3 dưới dạng phân số
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (TH). Tính 25% của 12 bằng
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 7 (NB). Góc bẹt bằng
A. 900
B. 1800
C. 750
D. 450
Câu 8 (NB). Góc có số đo bằng 600 là
A. góc nhọn
B. góc vuông
C. góc tù
D. góc bẹt
Câu 9 (NB). Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?
A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6A1
B. Tên các tỉnh phía Bắc
C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6A1 D. Tên các lớp trong trường
Câu 10 (NB). Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số
liệu sau:
37
36,9
37,1
36,8
36,9
Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C. Lập phiếu
D. Phỏng
hỏi
vấn
6
Câu 11(TH). Giá trị của thoả mãn
là:
A..
B.
.
C.
.
Câu 12( NB). Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
D.
.
A
O
D
C
B
A. .
B. .
C.
.
D. .
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính nhanh:
a)
b)
Bài 2. (1,5 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường là 90 học sinh. Trong dịp tổng
kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng
số học sinh cả khối, số học sinh
khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả
khối, còn lại là học sinh yếu.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh yếu so với số học sinh cả khối.
Bài 3. (1,5 điểm) Bình gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở
mỗ lần gieo được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
15
20
18
22
10
15
a) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu?
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”
Bài 4. (2,0 điểm) Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB =
7cm. Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Đểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ?
Bài 5. (1,0 điểm) Tính
-------------------------------------HẾT---------------------------------7
8
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
D
4
C
5
B
6
B
7
B
8
A
9
C
10
B
11
C
12
C
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài
Phần
Đáp án
Điểm
0,25
a
0,25
= 1 + (-1) = 0
1
(1 đ)
0,25
b
0,25
0,25
- Số học sinh giỏi của trường là:
a
2
(1,5đ)
(học sinh)
- Số học sinh khá của trường là:
0,25
(HS)
0,25
- Số học sinh trung bình của trường là:
(học sinh)
- Số học sinh yếu của trường là: 90 – (15 + 36 + 30) = 9 (HS)
Tỉ số phần trăm của số học sinh yếu so với số học sinh cả khối
b
a
3
(1,5đ)
4
(2đ)
b
0,25
0,5
là:
Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là : 15
0,75
Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là:
100 – ( 15+ 20) = 65
0,25
Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 2 là:
0,5
Vẽ hình đúng, chính xác
C.
O
.
9
A.
B
.
x
0,25
a
b
5
(1 đ)
Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên ta có:
OA + AB = OB
Thay số ta được: 2 + AB = 7
AB = 7 – 2 = 5 (cm)
Vậy AB = 5cm
Vì A thuộc tia Ox, C thuộc tia đối của tia Ox nên điểm O nằm
giữa hai điểm A và C, ta có: AC = OA + OC
Thay số ta được: AC = 2 + 3 = 5 (cm)
AC = AB (=5cm)
Mặt khác ta có điểm A nằm giữa hai điểm B và C
Do đó A là trung điểm của đoạn thẳng BC
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
=
0,5
=
10
Tổng
%
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)
1
Chương Nội dung/đơn
/Chủ đề vị kiến thức
(2)
(3)
Nhận
Thông
biết
hiểu
TN
T
TNK
KQ
L
Q
Vận dụng
dụng
cao
TL
TN
KQ
TL
TN
T
KQ
L
Về Nhận
biết
phân số phân
số, 2
nghịch đảo (0,5
của một phân đ)
số.
Tìm
được
phân số tối
giản của một
phân số đã
cho,
Tính
được giá trị
của biếu thức
có chứa các
phép toán với
phân số
Tính được
giá trị của
biểu thức viết
theo quy luật
2
Vận
Số thập
phân
5%
12,5%
1
1
(0,2 (1,0
5 đ) đ)
1
(1 10%
,0
đ)
Nhận
biết
cách đổi số 2
thập
phân, (0,5
hỗn số ra đ)
phân số
Tìm một số
khi biết giá
5%
2
1
1
15%
trị một phân
số, tỉ số phần
trăm của nó
(0,5
đ)
(1,0
đ)
Tính được tỉ
số phần trăm
của hai đại
lượng. Tìm
giá trị của
3
Những
hình
hình
học cơ
bản
1
(0,5
đ)
Nhận
biết 3
được các loại
góc
trong (0,7
5 đ)
hình học
7,5%
Vẽ hình, tính
độ dài đoạn
thẳng
1
Dữ liệu
và xác
suất
thực
nghiệm
12,5%
(1,2
5 đ)
Giải
thích
được
một
điểm là trung
điểm
của
đoạn thẳng
4
5%
7,5%
1
(0,7
5 đ)
Nhận
biết
1
được
khái
(
niệm,
cách 2
0,
thu thập so
sánh dữ liệu (0,5 7
và đặc điểu đ) 5
đ
của biểu đồ
)
cột
12,5%
Vận
dụng
tính xác suất
thực nghiệm
của các sự
kiện
Tổng
Tỉ lệ %
7,5%
1
(0,7
5 đ)
0,
2,25 7 0,75 3,25
5
30%
40%
2
2,0
20%
1,
0
10%
100
Tỉ lệ chung
70%
3
30%
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II. MÔN TOÁN -LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
Về phân Nhận biết phân
số, nghịch đảo
số
Nhận biết
2(TN)
- N hận biết được cách viết
của một phân số. phân số
- N hận biết phân số nghịch
đảo
Tìm
được Thông hiểu
phân số tối - Biết cách rút gọn phân số
giản của một - Tính được giá trị biểu
phân số đã thức bằng cách tính
cho,
Tính hợp lý
được giá trị
của biếu thức
có chứa các
phép toán với
phân số
1
2
Số thập
phân
Tính được giá trị
của biểu thức
viết theo quy
luật
Vận dụng cao
- Tính được giá trị của
biểu thức viết theo quy
luật
Nhận biết cách
đổi số thập phân,
hỗn số ra phân
số
Nhận biết
2(TN)
- Biết cách đổi số thập
phân, hỗn số ra phân số
Thông hiểu
- Tìm một số khi biết
giá trị một phân số của
nó
Vận dụng
- Tính được tỉ số phần
trăm của hai đại lượng
4
Vận
dụng
cao
1(TN)
1(TL)
1(TL)
2(TN)
1(TL)
1(TL)
3
4
Những
hình hình
học cơ bản
Dữ liệu và
xác suất
thực
nghiệm
Nhận biết được
các loại góc
trong hình học
Nhận biết được
khái niệm, cách
thu thập so sánh
dữ liệu và đặc
điểu của biểu đồ
cột
Nhận biết
- Nhận biết được các loại 3(TN)
góc trong hình học
Thông hiểu
- Vẽ hình, tính độ dài đoạn
thẳng
Vận dụng
- Giải thích được một điểm
là trung điểm của đoạn
thẳng
Nhận biết
2(TN)
1(TL)
1(TL)
- Nhận biết khái niệm,
cách thu thập dữ liệu
Vận dụng
- Vận dụng tính xác suất
thực nghiệm của các sự
kiện
1(TL)
Tổng
9(TN)
Tỉ lệ %
30%
Tỉ lệ chung
3(TN)
2(TL)
40%
70%
5
4(TL)
1(TL)
20%
10%
30%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TOÁN 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (NB). Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số
A.
B.
Câu 2 (NB). Nghịch đảo của
A.
D.
C.
D.
là:
B.
Câu 3 (TH). Rút gọn phân số
C.
đến tối giản bằng
A.
B.
C.
Câu 4 (NB). Viết số thập phân 0,75 về dạng phân số ta được:
A.
B.
C.
−3
D. 7
D.
Câu 5 (NB). Viết hỗn số 3 dưới dạng phân số
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (TH). Tính 25% của 12 bằng
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 7 (NB). Góc bẹt bằng
A. 900
B. 1800
C. 750
D. 450
Câu 8 (NB). Góc có số đo bằng 600 là
A. góc nhọn
B. góc vuông
C. góc tù
D. góc bẹt
Câu 9 (NB). Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?
A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6A1
B. Tên các tỉnh phía Bắc
C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6A1 D. Tên các lớp trong trường
Câu 10 (NB). Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số
liệu sau:
37
36,9
37,1
36,8
36,9
Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C. Lập phiếu
D. Phỏng
hỏi
vấn
6
Câu 11(TH). Giá trị của thoả mãn
là:
A..
B.
.
C.
.
Câu 12( NB). Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
D.
.
A
O
D
C
B
A. .
B. .
C.
.
D. .
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính nhanh:
a)
b)
Bài 2. (1,5 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường là 90 học sinh. Trong dịp tổng
kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng
số học sinh cả khối, số học sinh
khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả
khối, còn lại là học sinh yếu.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh yếu so với số học sinh cả khối.
Bài 3. (1,5 điểm) Bình gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở
mỗ lần gieo được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
15
20
18
22
10
15
a) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu?
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”
Bài 4. (2,0 điểm) Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB =
7cm. Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Đểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ?
Bài 5. (1,0 điểm) Tính
-------------------------------------HẾT---------------------------------7
8
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
D
4
C
5
B
6
B
7
B
8
A
9
C
10
B
11
C
12
C
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài
Phần
Đáp án
Điểm
0,25
a
0,25
= 1 + (-1) = 0
1
(1 đ)
0,25
b
0,25
0,25
- Số học sinh giỏi của trường là:
a
2
(1,5đ)
(học sinh)
- Số học sinh khá của trường là:
0,25
(HS)
0,25
- Số học sinh trung bình của trường là:
(học sinh)
- Số học sinh yếu của trường là: 90 – (15 + 36 + 30) = 9 (HS)
Tỉ số phần trăm của số học sinh yếu so với số học sinh cả khối
b
a
3
(1,5đ)
4
(2đ)
b
0,25
0,5
là:
Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là : 15
0,75
Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là:
100 – ( 15+ 20) = 65
0,25
Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 2 là:
0,5
Vẽ hình đúng, chính xác
C.
O
.
9
A.
B
.
x
0,25
a
b
5
(1 đ)
Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên ta có:
OA + AB = OB
Thay số ta được: 2 + AB = 7
AB = 7 – 2 = 5 (cm)
Vậy AB = 5cm
Vì A thuộc tia Ox, C thuộc tia đối của tia Ox nên điểm O nằm
giữa hai điểm A và C, ta có: AC = OA + OC
Thay số ta được: AC = 2 + 3 = 5 (cm)
AC = AB (=5cm)
Mặt khác ta có điểm A nằm giữa hai điểm B và C
Do đó A là trung điểm của đoạn thẳng BC
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
=
0,5
=
10
 









Các ý kiến mới nhất