KIỂM TRA CUỐI KÌ I TOÁN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dũng
Ngày gửi: 09h:50' 22-12-2022
Dung lượng: 68.7 KB
Số lượt tải: 1378
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dũng
Ngày gửi: 09h:50' 22-12-2022
Dung lượng: 68.7 KB
Số lượt tải: 1378
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THAM KHẢO (Số 1) CUỐI KÌ I
I/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng.
Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là:
A. 64
B. 32
Câu 2: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. -1; 3; 2,5; 0
B. 2,5; 3; 0; -1
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng:
C. 8
D. -8
C. 3; 2,5; -1; 0
D. -1; 0; 2,5; 3
C.
D.
C. Q
D. R
B.
C.
D.
B.
C.
D.
A.
B.
Câu 4: Tập hợp số thực kí hiệu là:
A. N
B. Z
Câu 5: Số đối của
là:
A.
Câu 6: Tính
A.
Câu 7: Kết quả của phép tính
A.
B.
C. 1
D. 2
Câu 8: Kết quả khi làm tròn số
đến hàng phần trăm là:
A. 1,732
B. 1,733
C. 1,73
D. 1,74
Câu 9: “Dữ liệu ... được biểu diễn bằng số thực”. Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm?
A. từ ngữ.
B. hợp lý.
C. định lượng.
D. định tính.
Câu 10: Đâu không phải là dữ liệu định tính?
A. Các loại huy chương đã trao: Vàng ; bạc; đồng; ...
B. Mức độ yêu thích bóng đá của một số học sinh: Thích; không thích; ...
C. Màu sắc khi chín của một số loại quả: Cam; đỏ; vàng; ...
D. Điểm trung bình môn Toán của một số bạn học sinh: 6,5; 4,5; 8,1; ...
Câu 11: Hình hộp chữ nhật có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?
A. 2 mặt đáy, 6 mặt bên
B. 4 mặt đáy, 8 mặt bên
C. 6 mặt đáy, 8 mặt bên
D. 2 mặt đáy, 4 mặt bên
Câu 12: Chọn cụm từ để điền vào dấu (...): Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a ....... đường
thẳng song song với đường thẳng a.
A. có vô số
B. có hai
C. có ba
D. chỉ có một
Câu 13: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 5cm; 8cm; 7cm. Thể tích của hình HCN là:
A. 20 cm3
B. 47 cm3
C. 140 cm3
D. 280 cm3
Câu 14: Thể tích của hình lập phương có cạnh a là:
A. a2
B. 4a2
C. a3
D. 4a3
Câu 15: Cho
A. 900
Câu 16: Cho
A. 350
và
là hai góc bù nhau. Khi đó
B. 1200
C. 800
, Ot là tia phân giác của
B. 300
. Số đo của
C. 1600
D. 1800
bằng?
D. 400
II/ Tự luận: (6,0 điểm).
Bài 1: (1,0 điểm). Tính (tính nhanh nếu có thể).
Bài 2: (1,5 điểm).
a/ Tìm số đối của các số sau:
b/ Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau:
c/ Tính:
Bài 3: (0,5 điểm). Cho biết 1 inch 2,54cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 55 inch
đơn vị là cm và làm tròn đến hàng phần chục.
Bài 4: (1,0 điểm). Tìm x biết:
x=
x=
Bài 5: (2,0 điểm). Quan sát hình bên và cho biết:
a/ Vì sao m // n?
b/ Tính
c
A
1
B
1 2
m
80°
n
I/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng.
Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là:
A. 64
B. 32
Câu 2: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. -1; 3; 2,5; 0
B. 2,5; 3; 0; -1
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng:
C. 8
D. -8
C. 3; 2,5; -1; 0
D. -1; 0; 2,5; 3
C.
D.
C. Q
D. R
B.
C.
D.
B.
C.
D.
A.
B.
Câu 4: Tập hợp số thực kí hiệu là:
A. N
B. Z
Câu 5: Số đối của
là:
A.
Câu 6: Tính
A.
Câu 7: Kết quả của phép tính
A.
B.
C. 1
D. 2
Câu 8: Kết quả khi làm tròn số
đến hàng phần trăm là:
A. 1,732
B. 1,733
C. 1,73
D. 1,74
Câu 9: “Dữ liệu ... được biểu diễn bằng số thực”. Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm?
A. từ ngữ.
B. hợp lý.
C. định lượng.
D. định tính.
Câu 10: Đâu không phải là dữ liệu định tính?
A. Các loại huy chương đã trao: Vàng ; bạc; đồng; ...
B. Mức độ yêu thích bóng đá của một số học sinh: Thích; không thích; ...
C. Màu sắc khi chín của một số loại quả: Cam; đỏ; vàng; ...
D. Điểm trung bình môn Toán của một số bạn học sinh: 6,5; 4,5; 8,1; ...
Câu 11: Hình hộp chữ nhật có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?
A. 2 mặt đáy, 6 mặt bên
B. 4 mặt đáy, 8 mặt bên
C. 6 mặt đáy, 8 mặt bên
D. 2 mặt đáy, 4 mặt bên
Câu 12: Chọn cụm từ để điền vào dấu (...): Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a ....... đường
thẳng song song với đường thẳng a.
A. có vô số
B. có hai
C. có ba
D. chỉ có một
Câu 13: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 5cm; 8cm; 7cm. Thể tích của hình HCN là:
A. 20 cm3
B. 47 cm3
C. 140 cm3
D. 280 cm3
Câu 14: Thể tích của hình lập phương có cạnh a là:
A. a2
B. 4a2
C. a3
D. 4a3
Câu 15: Cho
A. 900
Câu 16: Cho
A. 350
và
là hai góc bù nhau. Khi đó
B. 1200
C. 800
, Ot là tia phân giác của
B. 300
. Số đo của
C. 1600
D. 1800
bằng?
D. 400
II/ Tự luận: (6,0 điểm).
Bài 1: (1,0 điểm). Tính (tính nhanh nếu có thể).
Bài 2: (1,5 điểm).
a/ Tìm số đối của các số sau:
b/ Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau:
c/ Tính:
Bài 3: (0,5 điểm). Cho biết 1 inch 2,54cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 55 inch
đơn vị là cm và làm tròn đến hàng phần chục.
Bài 4: (1,0 điểm). Tìm x biết:
x=
x=
Bài 5: (2,0 điểm). Quan sát hình bên và cho biết:
a/ Vì sao m // n?
b/ Tính
c
A
1
B
1 2
m
80°
n
 








Các ý kiến mới nhất