KIỂM TRA CUỐI KÌ I Toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dũng
Ngày gửi: 10h:13' 22-12-2022
Dung lượng: 99.6 KB
Số lượt tải: 1346
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dũng
Ngày gửi: 10h:13' 22-12-2022
Dung lượng: 99.6 KB
Số lượt tải: 1346
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THAM KHẢO (Số 2) CUỐI KÌ I
Toán 7 NH: 2022 - 2023
I/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng.
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là: A.
B.
C.
D.
Câu 2: Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là: A.
B.
C.
D.
Câu 3: Tập hợp các số thực được kí hiệu là: A.
B.
C.
D.
Câu 4: Số đối của số hữu tỉ
là:
Câu 5: Căn bậc hai số học của 9 là: A. 3.
B. -3.
C.
D. 3.
Câu 6: Kết quả của phép tính
A.
B.
C. 5
D. 1
Câu 7: Kết quả khi làm tròn số
đến hàng phần trăm là:
A. 2,23607
B. 2,2361
C. 2,236
D. 2,24
Câu 8: Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số lượng đôi giày thể thao bán được của một cửa
hàng trong 4 năm gần đây. Hãy cho biết số đôi giầy bán trong năm 2020.
(Mỗi
ứng với 100 đôi)
2019
A. 300 đôi
B. 700 đôi
2020
2021
C. 400 đôi
D. 600 đôi
2022
Câu 9: “Dữ liệu ... được biểu diễn bằng số thực”. Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm?
A. từ ngữ.
B. hợp lý.
C. định lượng.
D. định tính.
Câu 10: Đâu không phải là dữ liệu định tính?
A. Giới tính
B. Sở thích
C. Màu sắc
B. 1,6m
Câu 11: Đâu không phải là dữ liệu định lượng?
A. 100m
B. 20kg
C. 2,54cm
B. Màu xanh lá cây
Câu 12: Hình hộp chữ nhật có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?
A. 2 mặt đáy, 6 mặt bên
B. 2 mặt đáy, 5 mặt bên
C. 2 mặt đáy, 4 mặt bên
D. 2 mặt đáy, 3 mặt bên
Câu 13: Hình lăng trụ đứng tam giác có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?
A. 2 mặt đáy, 6 mặt bên
B. 2 mặt đáy, 5 mặt bên
C. 2 mặt đáy, 4 mặt bên
D. 2 mặt đáy, 3 mặt bên
Câu 14: Chọn cụm từ để điền vào dấu (...): Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a ....... đường
thẳng vuông góc với đường thẳng a.
A. có vô số
B. có hai
C. có ba
D. chỉ có một
Câu 15: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 4cm; 5cm; 6cm. Thể tích của hình HCN là:
A. 15 cm3
B. 54 cm3
C. 60 cm3
D. 120 cm3
Câu 16: Thể tích của hình lập phương có cạnh a bằng 5cm là:
A. 25cm3
B. 50cm3
C. 125cm3
D. 100cm3
II/ Tự luận: (6,0 điểm).
Bài 1: (1,0 điểm). Tính (tính nhanh nếu có thể).
Bài 2: (1,5 điểm).
a/ Tìm số đối của các số sau:
b/ Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau:
c/ Tính:
Bài 3: (0,5 điểm). Cho biết 1 inch
2,54cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 65 inch
đơn vị là cm và làm tròn đến hàng phần chục.
Bài 4: (1,0 điểm). Tìm x biết:
c
Bài 15: (2,0 điểm). Cho hình vẽ:
a/ Chứng minh AB // CD.
b/ Tính
c/ Vẽ tia BE là tia phân giác của
a
. Tính
B
A
72°
b
C
D
Toán 7 NH: 2022 - 2023
I/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng.
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là: A.
B.
C.
D.
Câu 2: Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là: A.
B.
C.
D.
Câu 3: Tập hợp các số thực được kí hiệu là: A.
B.
C.
D.
Câu 4: Số đối của số hữu tỉ
là:
Câu 5: Căn bậc hai số học của 9 là: A. 3.
B. -3.
C.
D. 3.
Câu 6: Kết quả của phép tính
A.
B.
C. 5
D. 1
Câu 7: Kết quả khi làm tròn số
đến hàng phần trăm là:
A. 2,23607
B. 2,2361
C. 2,236
D. 2,24
Câu 8: Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số lượng đôi giày thể thao bán được của một cửa
hàng trong 4 năm gần đây. Hãy cho biết số đôi giầy bán trong năm 2020.
(Mỗi
ứng với 100 đôi)
2019
A. 300 đôi
B. 700 đôi
2020
2021
C. 400 đôi
D. 600 đôi
2022
Câu 9: “Dữ liệu ... được biểu diễn bằng số thực”. Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm?
A. từ ngữ.
B. hợp lý.
C. định lượng.
D. định tính.
Câu 10: Đâu không phải là dữ liệu định tính?
A. Giới tính
B. Sở thích
C. Màu sắc
B. 1,6m
Câu 11: Đâu không phải là dữ liệu định lượng?
A. 100m
B. 20kg
C. 2,54cm
B. Màu xanh lá cây
Câu 12: Hình hộp chữ nhật có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?
A. 2 mặt đáy, 6 mặt bên
B. 2 mặt đáy, 5 mặt bên
C. 2 mặt đáy, 4 mặt bên
D. 2 mặt đáy, 3 mặt bên
Câu 13: Hình lăng trụ đứng tam giác có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?
A. 2 mặt đáy, 6 mặt bên
B. 2 mặt đáy, 5 mặt bên
C. 2 mặt đáy, 4 mặt bên
D. 2 mặt đáy, 3 mặt bên
Câu 14: Chọn cụm từ để điền vào dấu (...): Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a ....... đường
thẳng vuông góc với đường thẳng a.
A. có vô số
B. có hai
C. có ba
D. chỉ có một
Câu 15: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 4cm; 5cm; 6cm. Thể tích của hình HCN là:
A. 15 cm3
B. 54 cm3
C. 60 cm3
D. 120 cm3
Câu 16: Thể tích của hình lập phương có cạnh a bằng 5cm là:
A. 25cm3
B. 50cm3
C. 125cm3
D. 100cm3
II/ Tự luận: (6,0 điểm).
Bài 1: (1,0 điểm). Tính (tính nhanh nếu có thể).
Bài 2: (1,5 điểm).
a/ Tìm số đối của các số sau:
b/ Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau:
c/ Tính:
Bài 3: (0,5 điểm). Cho biết 1 inch
2,54cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 65 inch
đơn vị là cm và làm tròn đến hàng phần chục.
Bài 4: (1,0 điểm). Tìm x biết:
c
Bài 15: (2,0 điểm). Cho hình vẽ:
a/ Chứng minh AB // CD.
b/ Tính
c/ Vẽ tia BE là tia phân giác của
a
. Tính
B
A
72°
b
C
D
 









Các ý kiến mới nhất