Kiểm tra cuối kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HCM
Người gửi: Nguyễn Thị Trường Giang
Ngày gửi: 20h:55' 20-05-2026
Dung lượng: 20.1 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn: HCM
Người gửi: Nguyễn Thị Trường Giang
Ngày gửi: 20h:55' 20-05-2026
Dung lượng: 20.1 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG PHÚ THỌ HÒA
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề có 2 trang
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC : 2025 – 2026
MÔN : TOÁN – LỚP 8
(Thời gian làm bài : 90 phút)
(Không kể thời gian phát đề)
I.
TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Bạn An vào nhà sách mua tập với giá 10 000 đồng một quyển. Tổng giá trị y (đồng)
mà bạn An phải trả khi mua x quyển tập được cho bởi công thức y = 10 000x. Phát triển
nào sau đây là đúng?
A. x là hàm số của biến số y.
C. y là hàm số của biến số x.
B. y là 10 000 đều là hàm số.
D. 10 000z là biến cố.
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A. y = + 3
B. y = x2 – 1
C. y = 4x + 5
D. y = + 1
Câu 3: Cho đường thẳng d: y = 2x + 3. Đường thẳng song song với đường tẳng d là:
A. d1: y = – 2x + 1
C. d2: y = 3x – 2
B. d3: y = 2x – 5
D. d4: y = x + 3
Câu 4: Cho hai đường thẳng d: y = 2x – và d': y = 4x + 5. Khi đó, hai đường thẳng d và
d':
A. song song
B. trùng nhau
C. cắt nhau
Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng d: y = 2x – 5 là :
A. – 2
B. 2
C. – 5
D.
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:
A. 2x + 5y = 0
C. x2 + 2 = 0
B. 3x – 1 = 0
D. 2x3 + 5 = 0
Câu 7: Cho tam giác ABC, biết DE // BC (D AB, E AC), AD = 3cm, DB = 6cm, AE =
4,5cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng EC là:
A. 9cm
B. 4cm
C. 6cm
D. 7,5cm
Câu 8: Cho tam giác ABC, biết M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC = 20cm.
Khi đó độ dài đoạn thẳng MN là :
A. MN = 5cm
B. MN = 20cm
C. MN = 10cm
D. MN = 15cm
Câu 9: Cho tam giác ABC, có AD là đường phân giác của ABC, AB = 6cm, AC = 8cm,
BD = 3cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng CD là :
A. 4cm
B. 5cm
C. 2cm
D. 6cm
Câu 10: ABC đồng dạng DEF theo tỉ số đồng dạng k. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. k =
B. k =
C. k =
D. k =
0
0
Câu 11: Cho ABC MNP, biết A = 75 và C = 45 . Khi đó số đo N bằng:
A. 750
B. 450
C. 600
D. 1200
II.
TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm hệ số a, b của phương trình bậc nhất 4x – 8 = 0
Bài 2: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5x + 10 = 0
b) 8x – 5 = 2x + 10
c) – =
Bài 3: (1,25 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Nếu
tăng chiều rộng them 2m thì diện tích mảnh vườn tăng them 80m2. Tính chiều dài và chiều
rộng của mảnh vườn lúc đầu.
Bài 4: (1,75 điểm) Cho tam giácCDE vuông tại C (CD < CE), có đường cao CH.
a) Chứng minh: HCD đồng dạng CED.
b) Chứng minh: CE2 = DE.HE
c) Tia phân giác của CDE lần lươt cắt CE tại I và cắt CH tại K. Qua C vẽ đường thẳng
vuông góc với DI tại O và cắt DE tại M. Chứng minh : MH.CD = ME.DH
Bài 5: (0,5 điểm) Trong hộp có 6 quả bóng có khối lượng, kích thước như nhau và được
đánh số lần lượt là 7; 8; 9; 10; 11; 12. Lấy ra ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp. Tính xác suất
của biến cố A: “Lấy được quả bóng ghi số chia hết cho 2”.
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề có 2 trang
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC : 2025 – 2026
MÔN : TOÁN – LỚP 8
(Thời gian làm bài : 90 phút)
(Không kể thời gian phát đề)
I.
TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Bạn An vào nhà sách mua tập với giá 10 000 đồng một quyển. Tổng giá trị y (đồng)
mà bạn An phải trả khi mua x quyển tập được cho bởi công thức y = 10 000x. Phát triển
nào sau đây là đúng?
A. x là hàm số của biến số y.
C. y là hàm số của biến số x.
B. y là 10 000 đều là hàm số.
D. 10 000z là biến cố.
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A. y = + 3
B. y = x2 – 1
C. y = 4x + 5
D. y = + 1
Câu 3: Cho đường thẳng d: y = 2x + 3. Đường thẳng song song với đường tẳng d là:
A. d1: y = – 2x + 1
C. d2: y = 3x – 2
B. d3: y = 2x – 5
D. d4: y = x + 3
Câu 4: Cho hai đường thẳng d: y = 2x – và d': y = 4x + 5. Khi đó, hai đường thẳng d và
d':
A. song song
B. trùng nhau
C. cắt nhau
Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng d: y = 2x – 5 là :
A. – 2
B. 2
C. – 5
D.
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:
A. 2x + 5y = 0
C. x2 + 2 = 0
B. 3x – 1 = 0
D. 2x3 + 5 = 0
Câu 7: Cho tam giác ABC, biết DE // BC (D AB, E AC), AD = 3cm, DB = 6cm, AE =
4,5cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng EC là:
A. 9cm
B. 4cm
C. 6cm
D. 7,5cm
Câu 8: Cho tam giác ABC, biết M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC = 20cm.
Khi đó độ dài đoạn thẳng MN là :
A. MN = 5cm
B. MN = 20cm
C. MN = 10cm
D. MN = 15cm
Câu 9: Cho tam giác ABC, có AD là đường phân giác của ABC, AB = 6cm, AC = 8cm,
BD = 3cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng CD là :
A. 4cm
B. 5cm
C. 2cm
D. 6cm
Câu 10: ABC đồng dạng DEF theo tỉ số đồng dạng k. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. k =
B. k =
C. k =
D. k =
0
0
Câu 11: Cho ABC MNP, biết A = 75 và C = 45 . Khi đó số đo N bằng:
A. 750
B. 450
C. 600
D. 1200
II.
TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm hệ số a, b của phương trình bậc nhất 4x – 8 = 0
Bài 2: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5x + 10 = 0
b) 8x – 5 = 2x + 10
c) – =
Bài 3: (1,25 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Nếu
tăng chiều rộng them 2m thì diện tích mảnh vườn tăng them 80m2. Tính chiều dài và chiều
rộng của mảnh vườn lúc đầu.
Bài 4: (1,75 điểm) Cho tam giácCDE vuông tại C (CD < CE), có đường cao CH.
a) Chứng minh: HCD đồng dạng CED.
b) Chứng minh: CE2 = DE.HE
c) Tia phân giác của CDE lần lươt cắt CE tại I và cắt CH tại K. Qua C vẽ đường thẳng
vuông góc với DI tại O và cắt DE tại M. Chứng minh : MH.CD = ME.DH
Bài 5: (0,5 điểm) Trong hộp có 6 quả bóng có khối lượng, kích thước như nhau và được
đánh số lần lượt là 7; 8; 9; 10; 11; 12. Lấy ra ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp. Tính xác suất
của biến cố A: “Lấy được quả bóng ghi số chia hết cho 2”.
 








Các ý kiến mới nhất