Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiền
Ngày gửi: 13h:43' 03-11-2023
Dung lượng: 473.3 KB
Số lượt tải: 534
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)

TRƯỜNG THCS THIỆU VIÊN

ĐỀ CHẴN

Bài 1:(2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)

b)

c)
Bài 2: (1.5 điểm) Tìm x:

d)

a)

b)

c)

Câu 3 (1,5 điểm) Cho biểu thức: Q =
a) Rút gọn Q

với x > 0

b) Tìm x để Q = 3
c) Tính giá trị của Q tại x =
Bài 4(1,0 điểm): Một chiếc thang dài
m. Cần đặt chân thang cách tường một khoảng
bằng bao nhiêu để nó tạo với phương nằm ngang của mặt đất một góc an toàn
. (làm
tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
Bài 5:(3 điểm) Cho tam giác

a) Cho
b) Kẻ

c) Gọi

vuông tại


tại ,

là trung điểm

, đường cao

Tính
,
,
.
tại . Chứng minh

,

cắt

tại

.



. Chứng minh:

Bài 6:(1.0 điểm)

Cho biểu thức

. Tính giá trị biểu thức P với:


-------------------------------Hết-------------------------------Chú ý: Giám thị không giải thích gì thêm
TRƯỜNG THCS THIỆU VIÊN
ĐỀ LẺ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)

Bài 1:(2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)

b)

c)
Bài 2: (1.5 điểm) Tìm x:
a)

d)
b)

c)

Câu 3 (1,5 điểm) Cho biểu thức P =

với

a) Rút gọn biểu thức P

1
b) Với giá trị nào của x thì P = 4
c) Tìm các giá trị của x để P < 0
Bài 4(1,0 điểm): Một tòa nhà có chiều cao
thì bóng của tòa nhà trên mặt đất dài
đến chữ số thập phân thứ hai) .
Bài 5:(3 điểm) Cho tam giác
lần lượt là hình chiếu của

vuông tại
trên


. Khi tia nắng tạo với mặt đất một góc
. Tính chiều cao của tòa nhà. ( Làm tròn
. Đường cao



.

a) Gỉa sử
,
. Tính độ dài
b) Chứng minh:

c) Qua
kẻ đường thẳng vuông góc với
cắt
đoạn thẳng
.
Bài 6:(1.0 điểm) Giải phương trình sau :

. Gọi

,
tại

và góc , góc .
.
. Chứng minh rằng:

là trung điểm của

-------------------------------Hết-------------------------------Chú ý: Giám thị không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN THI GIỮA HKI MÔN TOÁN

ĐỀ CHẴN:
Bài 1:(2,0 điểm) Thực hiện phép tính: mỗi câu đúng được 0.5điểm
a)
b)
c)

d)

Bài 2: (1.5 điểm) Tìm x: a)

a)ĐKXĐ: x ≥ 3/2

b)

b)

c)

c) ĐKXĐ: x ≥ 1

Vậy pt có 1 nghiệm x=1
Câu 3 (1,5 điểm) Cho biểu thức: Q =

a) Rút gọn Q

với x > 0

b) Tìm x để Q = 3
Vậy để Q = 3 thì x=1
c) Tính giá trị của Q tại x =
x=
Thay vào Q ta được:
Vậy với x=

thì Q=7/2

Bài 4(1,0 điểm): Một chiếc thang dài
m. Cần đặt chân thang cách tường một khoảng
bằng bao nhiêu để nó tạo với phương nằm ngang của mặt đất một góc an toàn
. (làm
tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
Gọi x là k/c từ thang đến chân tường
Chiều dài thang là h
Ta có x= h.cos650= 1,83(m)
Vậy .......
Bài 5:(3 điểm) Cho tam giác

a) Cho
b) Kẻ

c) Gọi

vuông tại


tại ,

là trung điểm

Tính
,
,
.
tại . Chứng minh

,

cắt

tại

a) Tam giác
vuông tại
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông
vuông tại

, đường cao

, đường cao

ta có:

. Chứng minh:

có:



.

A

b)

vuông tại

, đường cao

ta có:
E

vuông tại ,
đường cao
ta có:

K

D

c) Tam giác
vuông tại
là đường trung tuyến

,
B

H

C

I

cân tại
Xét hai tam giác



Suy ra

Xét

;

(c – g – c)

Mà tam giác
Từ

có chung góc

,

,

vuông tại
suy ra

vuông tại

Bài 5 (0,5 điểm).
Ý

tại
, đường cao

.
Nội dung

Ta có:

Điểm
0.25

0.5đ
0.25

Vậy P = 2017
với



Lưu ý:
- Trên đây là các bước giải cơ bản cho từng bài, từng ý và biểu điểm tương ứng, học sinh phải có
lời giải chặt chẽ chính xác mới công nhận cho điểm.
- Học sinh có cách giải khác đúng đến đâu cho điểm thành phần đến đó.

ĐÁP ÁN THI GIỮA HKI MÔN TOÁN

ĐỀ LẺ:
Bài 1:(2,0 điểm) Thực hiện phép tính: mỗi câu đúng được 0.5điểm
a)
c)
d)

d)
Bài 2: (1.5 điểm) Tìm x: a)

b)

a)ĐKXĐ: x ≥ 2/3

c) ĐKXĐ: x ≥ 2

b)

Bài 3: a)ĐKXĐ: x > 0; x 1; x 4
Với ĐK đó ta có:
P=

Lời giải

x - ( x - 1) ( x +1)( x - 1) - ( x - 2)( x +2)
:
x .( x - 1)
( x - 2)( x - 1)
=

x - x +1
x - 1 - x +4
:
x .( x - 1) ( x - 2)( x - 1)

c)

1

( x - 2)( x - 1)
3
x .( x - 1)

=

.

x -2
= 3 x

b) Với x > 0; x 1; x 4

thì P =

 4

x -2 1
1
4 3 x = 4

x -8=3

x



x =8

1
 x = 64 ( TMĐK). Vậy với x = 64 thì P = 4
x -2
c) P < 0  3 x < 0
 x - 2 < 0 ( vì 3 x > 0 với mọi x  TXĐ) x < 2  x < 4
Vậy với 0 < x < 4 và x  1 thì P < 0
Bài 4 Gọi chiều cao của tòa nhà là
, bóng của tòa nhà lên mặt đất là
góc tạo bởi tia nắng với mặt đất là

,

( như hình vẽ)
C

h (m)

550
A

15m

B

Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn cho tam giác vuông
Vậy tòa nhà cao

.

Bài 5 (3 điểm) Cho tam giác
lần lượt là hình chiếu của
a) Gỉa sử

ta có:

,

vuông tại
trên


. Đường cao

. Gọi

.

. Tính độ dài

,

và góc

, góc

.



b) Chứng minh:

c) Qua
kẻ đường thẳng vuông góc với
của đoạn
.

cắt

tại

.
. Chứng minh rằng:

là trung điểm

B

Lời giải
a) Xét tam giác

vuông tại

có: AH là đường cao

H

M

K

(cm).
(cm)

E
A

.

N

.
b) Xét tam giác

vuông tại

Xét tam giác
Từ



vuông tại

,

là đường cao

,

là đường cao

suy ra

Xét tứ giác

có:

là hình chữ nhật.

Xét tam giác

vuông tại

,

là đường cao ta có:

Xét tam giác

vuông tại

,

là đường cao ta có:

Xét tam giác

vuông tại

Từ



có:

suy ra

.

c) Theo câu a) ta có
Xét tam giác
và tam giác



.
có:

(cùng phụ với góc
cân tại

.

Chứng minh tương tự ta có
Từ



suy ra

)

cân tại

.

.

Bài 6:. (0,5 điểm) Giải các phương trình
Lời giải

C

Cách 1:

Điều kiện:



. Thử lại ĐKXĐ

Vậy
Cách 2:
Đặt

,

Ta có:

Do đó
,

Vậy phương trình có nghiệm

.

Lưu ý:
- Trên đây là các bước giải cơ bản cho từng bài, từng ý và biểu điểm tương ứng, học sinh phải có
lời giải chặt chẽ chính xác mới công nhận cho điểm.
- Học sinh có cách giải khác đúng đến đâu cho điểm thành phần đến đó.
 
Gửi ý kiến