Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra giữa HK1_03

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 19h:32' 11-11-2024
Dung lượng: 229.2 KB
Số lượt tải: 385
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 19h:32' 11-11-2024
Dung lượng: 229.2 KB
Số lượt tải: 385
Số lượt thích:
0 người
1
KHUNG MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 8
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
đơn vị kiến thức
(1)
(2)
(3)
Đa thức nhiều biến. Các
phép toán cộng, trừ,
nhân, chia các đa thức
nhiều biến.
1
Đa thức nhiều
biến.
Hằng đẳng thức
đáng nhớ. Vận dụng
hằng đẳng thức đáng nhớ
vào phân tích đa thức
thành nhân tử.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
2
Nhận biết
TN
TL
(4)
(5)
2
Câu 1, 2
0,5 đ
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
(6)
(7)
(8)
(9)
Vận dụng cao
TN
TL
(10)
(11)
12,5%
Hình học trực Hình chóp tam giác đều,
5
quan.
hình chóp tứ giác đều.
Câu 6,7,
8,9,10
1,25 đ
(12)
0,5 đ
5%
1
Câu 16
1,0 đ
1,0đ
10%
1
Câu 17
1,0 đ
3
Câu
3,4,5
0,75 đ
Tổng %
điểm
1,0 đ
10%
0,75 đ
7,5%
1
Câu 15
1,0 đ
20%
1
Câu 14
1,0 đ
20%
2,0 đ
20%
1
Câu 19
0,5 đ
5%
0,5 đ
5%
5,75 đ
57,5%
1,25 đ
12,5%
1/2
Câu 17a
0,5đ
0,5 đ
5%
2
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
đơn vị kiến thức
(1)
(2)
(3)
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Định lý Pythagore;
Pythagore đảo
3
Hình học phẳng
Tứ giác; Hình thang
cân, Hình bình hành.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tổng Điểm
Tỉ lệ chung
Nhận biết
TN
TL
(4)
(5)
12,5%
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
(6)
(7)
(8)
(9)
1/2
Câu 17b
1,0đ
5%
Câu 11
0,25 đ
Vận dụng cao
TN
TL
(10)
(11)
Tổng %
điểm
(12)
1,0 đ
10%
2,75 đ
27,5%
10%
1/2
Câu 18.2a
0,25đ
0,5 đ
5%
Câu 12
0,25 đ
1/2
Câu
18.1+18.2a
0,5đ+0,25đ
1/2
Câu 18.2b
0,5đ
1,5 đ
15%
5%
7,5%
7,5%
2,0 đ
20%
12
3,0 đ
2+1/2+1/2
3,25 đ
2 + 1/2+1/2
3,75 đ
30%
32,5%
37,5%
1
0,5 đ
5%
18
10 đ
100 %
3
BẢNG ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Đa thức
nhiều
biến.
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều
biến.
Đa thức nhiều Thông hiểu:
biến. Các phép - Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
toán cộng, trừ,
nhân, chia các Vận dụng:
đa thức nhiều - Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
biến.
- Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép
chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
- T.hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng
thức.
Hằng
đẳng
thức
đáng nhớ. Vận
dụng hằng đẳng
thức đáng nhớ
vào phân tích đa
thức
thành
nhân tử.
2
Hình
Hình chóp tam
Mức độ đánh giá
Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận thức
Vận dụng
Thông
Nhận biết
Vận dụng
cao
hiểu
2
(TN 1, 2)
0,5 đ
1
(TL16)
1,0 đ
1
(TL 13)
1,0 đ
3
(TN 3,4,5)
0,75 đ
Thông hiểu:
- Mô tả được các hằng đẳng thức đã học.
Vận dụng:
- Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức
thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
- Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt
nhân tử chung.
Nhận biết:
1
(TL 15
a,b)
1,0 đ
1
(TL 14)
1,0 đ
5
1
(TL 19)
0,5 đ
4
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
- Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
học trực
quan.
3
Hình học
phẳng
giác đều, hình
chóp tứ giác
đều.
Định lý
Pythagore;
Pythagore đảo
Tứ giác; Hình
thang cân; Hình
bình hành
Thông hiểu:
- Tạo lập được h.chóp tam giác đều và h.chóp tứ giác đều.
- Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình
chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ:
tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật
quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều,...).
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu:
- Giải thích được định lí Pythagore.
- Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử
dụng định lí Pythagore.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore (VD: tính k.cách giữa hai vị trí).
Nhận biết:
- Nhận biết được tứ giác, hình thang, vẽ được hình.
Thông hiểu:
- Giải thích, áp dụng được định lí về tổng các góc trong
một tứ giác lồi bằng
- Vận dụng dhnb chỉ ra được một tứ giác là hình bình hành.
Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận thức
Vận dụng
Thông
Nhận biết
Vận dụng
cao
hiểu
(TN
6,7,8,9,10)
1,25 đ
1
(TL 17a)
0,5 đ
1
(TL 17b)
1,0 đ
1
(TN 11)
0,25 đ
1
(TN 12)
0,25 đ
1
(TL 18.2a)
0,25 đ
2
( TL 18.1)
0,5 đ
(TL 18.2a)
0,25 đ
1
(TL 18.2b)
0,5 đ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 8
Năm học: 2024- 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức ?
A.
B.
C.
Câu 2. Trong những đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
D.
A.
B.
C.
Câu 3. Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Đâu là đẳng thức sai trong các đẳng thức dưới đây.
A.
B.
C.
D.
Câu 5 . Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
C. Hình tam giác
D. Tam giác cân
Câu 7. Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt?
A. 3
B. 4
C. 5
Câu 8. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu cạnh?
A. 5
B. 6
C. 7
Câu 9. Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?
A. Tam giác đều
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
Câu 10. Công thức tính thể tích của hình chóp đều là?
D. 6
D. 8
D. Hình thoi
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Các góc của một hình tứ giác có thể là:
A. 2 góc vuông, 1 góc nhọn và 1 góc tù
B. 4 góc tù
C. 4 góc nhọn
D. 1 góc vuông và 3 góc nhọn
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
1
.
Câu 14. (1,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
Câu 15. (1,0 điểm)
a) Viết biểu thức
b) Tính nhanh giá trị biểu thức
Câu 16. (1,0 điểm) Cho
Câu 17. (1,0 điểm)
b)
dưới dạng bình phương một tổng.
tại
. Tính giá trị biểu thức
Bạn An làm một lồng đèn có dạng hình chóp tứ giác
đều, đáy là hình vuông, các mặt bên là các tam giác
cân chung đỉnh (hình vẽ bên). Biết chiều cao của lồng
đèn là:
, cạnh đáy
, trung đoạn
a) Tính thể tích của hình chóp.
b) Để dán giấy màu các mặt bên của hình chóp
thì bạn An cần bao nhiêu tiền? Biết rằng giá tiền của
giấy màu là 200đ/
.
M
A
D
O
F
B
C
Câu 18. (1,5 điểm)
1. Cho tứ giác
có
Tính số đo của
2. Cho hình thang cân
bên
.
, đường chéo
a) Giả sử
, tính độ dài cạnh
b) Qua kẻ đường thẳng song song với
cắt tia
gì? Vì sao?
Câu 19. (0,5 điểm) Cho
là ba số thỏa mãn:
Tính giá trị của biểu thức
---------- HẾT ----------
2
.
tại
?
vuông góc với cạnh
. Tứ giác
là hình
1
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN 8
Năm học: 2024- 2025
(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
- Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
C
C
A
D
C
D
B
D
B
D
B
A
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu
Thực hiện phép tính:
Câu 13 a) (0,5đ)
(1,0
điểm) b) (0,5đ)
Hướng dẫn
Điểm
.
0,25
0,25
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) (0,5đ)
0,25
Câu 14
(1,0
điểm) b) (0,5đ)
0,25
0,25
0,25
a) (0,5đ) Viết biểu thức
dưới dạng bình phương một tổng.
0,5
Câu 15 b) (0,5đ) Tính nhanh giá trị biểu thức
(1,0
điểm)
- Có
- Thay
Cho
Câu 16
(1,0
điểm)
vào biểu thức B, ta được:
tại
0,25
0,25
. Tính giá trị biểu thức
- Có
Vậy với
thì giá trị của biểu thức A là
Câu 17 a) (0,5đ) Tính thể tích của hình chóp.
0,25
0,25
0,25
0,25
2
Câu
Hướng dẫn
Điểm
- Thể tích của hình chóp là:
(1,0
điểm)
0,5
b) (0,5đ) Để dán giấy màu các mặt bên của hình chóp thì bạn An cần bao
nhiêu tiền? Biết rằng giá tiền của giấy màu là 200đ/
.
- Diện tích xung quanh của hình chóp là:
0,25
- Số tiền bạn An cần dùng để dán giấy các mặt bên của lồng
đèn hình chóp là:
(đ)
1. (0,5đ) Cho tứ giác
?
có
0,25
Tính số đo
B
A
D
80°
60°
C
0,25
- Tứ giác ABCD, có
- Mà
nên
0,25
- Thay vào, tính được
Câu 18 2. (1,0đ) 2. Cho hình thang cân
vuông góc với cạnh bên
.
(1,5
điểm) Vẽ đúng hình thang cân, có
, đường chéo
A
B
0,25
D
C
a) (0,25đ) Giả sử
, tính độ dài cạnh
Theo đề bài,
vuông tại
Nên theo định lý Pythagore, ta có:
Suy ra
b) (0,5đ) Qua kẻ đường thẳng song song với
cắt tia
giác
là hình gì? Vì sao?
- Chỉ ra được AB//CE; AC//BE
- Suy ra tứ giác ABEC là hình bình hành
Câu 19 Cho
(0,5
là ba số thỏa mãn:
E
.
0,25
tại
. Tứ
0,25
0,25
3
Câu
Hướng dẫn
Điểm
Tính giá trị của biểu thức
- Biến đổi được biểu thức đã cho thành:
điểm)
- Lập luận để chỉ ra
- Thay vào S, tính được:
---------- HẾT ----------
0,25
0,25
KHUNG MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 8
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
đơn vị kiến thức
(1)
(2)
(3)
Đa thức nhiều biến. Các
phép toán cộng, trừ,
nhân, chia các đa thức
nhiều biến.
1
Đa thức nhiều
biến.
Hằng đẳng thức
đáng nhớ. Vận dụng
hằng đẳng thức đáng nhớ
vào phân tích đa thức
thành nhân tử.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
2
Nhận biết
TN
TL
(4)
(5)
2
Câu 1, 2
0,5 đ
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
(6)
(7)
(8)
(9)
Vận dụng cao
TN
TL
(10)
(11)
12,5%
Hình học trực Hình chóp tam giác đều,
5
quan.
hình chóp tứ giác đều.
Câu 6,7,
8,9,10
1,25 đ
(12)
0,5 đ
5%
1
Câu 16
1,0 đ
1,0đ
10%
1
Câu 17
1,0 đ
3
Câu
3,4,5
0,75 đ
Tổng %
điểm
1,0 đ
10%
0,75 đ
7,5%
1
Câu 15
1,0 đ
20%
1
Câu 14
1,0 đ
20%
2,0 đ
20%
1
Câu 19
0,5 đ
5%
0,5 đ
5%
5,75 đ
57,5%
1,25 đ
12,5%
1/2
Câu 17a
0,5đ
0,5 đ
5%
2
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
đơn vị kiến thức
(1)
(2)
(3)
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Định lý Pythagore;
Pythagore đảo
3
Hình học phẳng
Tứ giác; Hình thang
cân, Hình bình hành.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tổng Điểm
Tỉ lệ chung
Nhận biết
TN
TL
(4)
(5)
12,5%
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
(6)
(7)
(8)
(9)
1/2
Câu 17b
1,0đ
5%
Câu 11
0,25 đ
Vận dụng cao
TN
TL
(10)
(11)
Tổng %
điểm
(12)
1,0 đ
10%
2,75 đ
27,5%
10%
1/2
Câu 18.2a
0,25đ
0,5 đ
5%
Câu 12
0,25 đ
1/2
Câu
18.1+18.2a
0,5đ+0,25đ
1/2
Câu 18.2b
0,5đ
1,5 đ
15%
5%
7,5%
7,5%
2,0 đ
20%
12
3,0 đ
2+1/2+1/2
3,25 đ
2 + 1/2+1/2
3,75 đ
30%
32,5%
37,5%
1
0,5 đ
5%
18
10 đ
100 %
3
BẢNG ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Đa thức
nhiều
biến.
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều
biến.
Đa thức nhiều Thông hiểu:
biến. Các phép - Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
toán cộng, trừ,
nhân, chia các Vận dụng:
đa thức nhiều - Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
biến.
- Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép
chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
- T.hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng
thức.
Hằng
đẳng
thức
đáng nhớ. Vận
dụng hằng đẳng
thức đáng nhớ
vào phân tích đa
thức
thành
nhân tử.
2
Hình
Hình chóp tam
Mức độ đánh giá
Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận thức
Vận dụng
Thông
Nhận biết
Vận dụng
cao
hiểu
2
(TN 1, 2)
0,5 đ
1
(TL16)
1,0 đ
1
(TL 13)
1,0 đ
3
(TN 3,4,5)
0,75 đ
Thông hiểu:
- Mô tả được các hằng đẳng thức đã học.
Vận dụng:
- Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức
thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
- Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt
nhân tử chung.
Nhận biết:
1
(TL 15
a,b)
1,0 đ
1
(TL 14)
1,0 đ
5
1
(TL 19)
0,5 đ
4
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
- Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
học trực
quan.
3
Hình học
phẳng
giác đều, hình
chóp tứ giác
đều.
Định lý
Pythagore;
Pythagore đảo
Tứ giác; Hình
thang cân; Hình
bình hành
Thông hiểu:
- Tạo lập được h.chóp tam giác đều và h.chóp tứ giác đều.
- Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình
chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ:
tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật
quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều,...).
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu:
- Giải thích được định lí Pythagore.
- Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử
dụng định lí Pythagore.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore (VD: tính k.cách giữa hai vị trí).
Nhận biết:
- Nhận biết được tứ giác, hình thang, vẽ được hình.
Thông hiểu:
- Giải thích, áp dụng được định lí về tổng các góc trong
một tứ giác lồi bằng
- Vận dụng dhnb chỉ ra được một tứ giác là hình bình hành.
Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận thức
Vận dụng
Thông
Nhận biết
Vận dụng
cao
hiểu
(TN
6,7,8,9,10)
1,25 đ
1
(TL 17a)
0,5 đ
1
(TL 17b)
1,0 đ
1
(TN 11)
0,25 đ
1
(TN 12)
0,25 đ
1
(TL 18.2a)
0,25 đ
2
( TL 18.1)
0,5 đ
(TL 18.2a)
0,25 đ
1
(TL 18.2b)
0,5 đ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 8
Năm học: 2024- 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức ?
A.
B.
C.
Câu 2. Trong những đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
D.
A.
B.
C.
Câu 3. Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Đâu là đẳng thức sai trong các đẳng thức dưới đây.
A.
B.
C.
D.
Câu 5 . Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
C. Hình tam giác
D. Tam giác cân
Câu 7. Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt?
A. 3
B. 4
C. 5
Câu 8. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu cạnh?
A. 5
B. 6
C. 7
Câu 9. Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?
A. Tam giác đều
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
Câu 10. Công thức tính thể tích của hình chóp đều là?
D. 6
D. 8
D. Hình thoi
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Các góc của một hình tứ giác có thể là:
A. 2 góc vuông, 1 góc nhọn và 1 góc tù
B. 4 góc tù
C. 4 góc nhọn
D. 1 góc vuông và 3 góc nhọn
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
1
.
Câu 14. (1,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
Câu 15. (1,0 điểm)
a) Viết biểu thức
b) Tính nhanh giá trị biểu thức
Câu 16. (1,0 điểm) Cho
Câu 17. (1,0 điểm)
b)
dưới dạng bình phương một tổng.
tại
. Tính giá trị biểu thức
Bạn An làm một lồng đèn có dạng hình chóp tứ giác
đều, đáy là hình vuông, các mặt bên là các tam giác
cân chung đỉnh (hình vẽ bên). Biết chiều cao của lồng
đèn là:
, cạnh đáy
, trung đoạn
a) Tính thể tích của hình chóp.
b) Để dán giấy màu các mặt bên của hình chóp
thì bạn An cần bao nhiêu tiền? Biết rằng giá tiền của
giấy màu là 200đ/
.
M
A
D
O
F
B
C
Câu 18. (1,5 điểm)
1. Cho tứ giác
có
Tính số đo của
2. Cho hình thang cân
bên
.
, đường chéo
a) Giả sử
, tính độ dài cạnh
b) Qua kẻ đường thẳng song song với
cắt tia
gì? Vì sao?
Câu 19. (0,5 điểm) Cho
là ba số thỏa mãn:
Tính giá trị của biểu thức
---------- HẾT ----------
2
.
tại
?
vuông góc với cạnh
. Tứ giác
là hình
1
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN 8
Năm học: 2024- 2025
(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
- Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
C
C
A
D
C
D
B
D
B
D
B
A
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu
Thực hiện phép tính:
Câu 13 a) (0,5đ)
(1,0
điểm) b) (0,5đ)
Hướng dẫn
Điểm
.
0,25
0,25
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) (0,5đ)
0,25
Câu 14
(1,0
điểm) b) (0,5đ)
0,25
0,25
0,25
a) (0,5đ) Viết biểu thức
dưới dạng bình phương một tổng.
0,5
Câu 15 b) (0,5đ) Tính nhanh giá trị biểu thức
(1,0
điểm)
- Có
- Thay
Cho
Câu 16
(1,0
điểm)
vào biểu thức B, ta được:
tại
0,25
0,25
. Tính giá trị biểu thức
- Có
Vậy với
thì giá trị của biểu thức A là
Câu 17 a) (0,5đ) Tính thể tích của hình chóp.
0,25
0,25
0,25
0,25
2
Câu
Hướng dẫn
Điểm
- Thể tích của hình chóp là:
(1,0
điểm)
0,5
b) (0,5đ) Để dán giấy màu các mặt bên của hình chóp thì bạn An cần bao
nhiêu tiền? Biết rằng giá tiền của giấy màu là 200đ/
.
- Diện tích xung quanh của hình chóp là:
0,25
- Số tiền bạn An cần dùng để dán giấy các mặt bên của lồng
đèn hình chóp là:
(đ)
1. (0,5đ) Cho tứ giác
?
có
0,25
Tính số đo
B
A
D
80°
60°
C
0,25
- Tứ giác ABCD, có
- Mà
nên
0,25
- Thay vào, tính được
Câu 18 2. (1,0đ) 2. Cho hình thang cân
vuông góc với cạnh bên
.
(1,5
điểm) Vẽ đúng hình thang cân, có
, đường chéo
A
B
0,25
D
C
a) (0,25đ) Giả sử
, tính độ dài cạnh
Theo đề bài,
vuông tại
Nên theo định lý Pythagore, ta có:
Suy ra
b) (0,5đ) Qua kẻ đường thẳng song song với
cắt tia
giác
là hình gì? Vì sao?
- Chỉ ra được AB//CE; AC//BE
- Suy ra tứ giác ABEC là hình bình hành
Câu 19 Cho
(0,5
là ba số thỏa mãn:
E
.
0,25
tại
. Tứ
0,25
0,25
3
Câu
Hướng dẫn
Điểm
Tính giá trị của biểu thức
- Biến đổi được biểu thức đã cho thành:
điểm)
- Lập luận để chỉ ra
- Thay vào S, tính được:
---------- HẾT ----------
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất