Kiểm tra giữa kì 1, cn8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: van thao huynh
Ngày gửi: 20h:03' 31-10-2024
Dung lượng: 257.1 KB
Số lượt tải: 264
Nguồn:
Người gửi: van thao huynh
Ngày gửi: 20h:03' 31-10-2024
Dung lượng: 257.1 KB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS
TT
1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Mức độ nhận thức
Nội
dung
kiến
thức
Nhận biết
Đơn vị kiến
thức
1.1) Tiêu
1. VẼ
chuẩn trình
KĨ
bày bản vẽ kĩ
THUẬT thuật
1.2) Hình
chiếu vuông
góc
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thông hiểu
Số
CH
5
6
Thời
gian
(phút)
1
10
7
12
8
16
12
12
8
40
30
70
Vận dụng
cao
Vận dụng
Thời
Số
gian
CH
(phút)
5
20
Số CH
Thời
gian TN
(phút)
Số
CH
5
1
Tổng
Thời
gian
TL (phút)
%
Tổng
điểm
6
1
10
2,5
1
20
22
1
35
7,5
1
20
28
2
45
10
10
30
100
TRƯỜNG THCS
TT
1
Nội dung
kiến thức
1. VẼ KĨ
THUẬT
Đơn vị kiến
thức
1.1) Tiêu
chuẩn trình
bày bản vẽ kĩ
thuật
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm bản vẽ kĩ thuật.
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ lệ, đường nét và ghi kích
thước của bản vẽ kĩ thuật
Vận dụng cao:
- Vận dụng kiến thức về tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
6
1
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm hình chiếu, khối đa diện, khối tròn
xoay.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các phép chiếu và ứng dụng của phép chiếu trong
vẽ kĩ thuật.
1.2) Hình
- Xác định được các MPHC, các hình chiếu; hình chiếu các khối đa
chiếu vuông
diện, tròn xoay
góc
- Hiểu các khái niệm khối đa điện, khối tròn xoay
1.3) Bản vẽ kĩ
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện, khối tròn
thuật
xoay thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ nhất
- Vẽ và ghi được kích thước các hình chiếu vuông góc của vật thể
đơn giản
Vận dụng:
- Vân dụng những kiến thức đã học để vẽ các hình chiếu của vật
thể đơn giản có ghi kích thước
Tổng
10
12
1
16
12
1
1
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Công nghệ 8
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Thời gian làm bài: 20 phút
Điểm TN
Lời phê của thầy, cô
Họ và tên:………………………
Lớp: ……
Hãy khoanh tròn đáp án đúng
Câu 1(0,25đ): Tỉ lệ nào sau đây là thu nhỏ:
A. 1:2
B. 1:1
C. 5:1
D. 2:1
Câu 2(0,25đ): Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:
A. 841×594
B. 594×420
C. 420×297
Câu 3(0,25đ): Từ khổ giấy A2 ta chia được tối đa mấy khổ giấy A4?
A. 2
B.4
C. 6
D. 297×210
D.8
Câu 4(0,25đ): Một viên gạch có kích thước một bề mặt 200 mm và 100 mm. Trên bản vẽ, bề mặt
đó được vẽ với kích thước tương ứng là 20 mm và 10 mm. Tỉ lệ vẽ là:
A. 1: 2
B. 1: 4
C. 1: 5
D. 1: 10
Câu 5(0,25đ): Hình chiếu bằng của hình cầu là hình gì?
A. Hình tam giác cân.
B. Hình tròn.
C. Nửa hình cầu.
D. Nửa hình tròn.
Câu 6(0,25đ): Kích thước ghi trên bản vẽ có đơn vị là:
A. µm
B. mm
C. cm
D. Tùy từng bản vẽ
Câu 7(0,25đ): Trên bản vẽ kĩ thuật, nét đứt mảnh được dùng để:
A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy
B. Vẽ đường kích thước, đường gióng kích thước
C. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất
D. Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng
Câu 8(0,25đ): Trong thực tiễn hình chiếu là:
A. Hình ảnh chiếu trên tivi
B. Bức tranh
C. Bóng người giữa trưa nắng
D. Ánh sáng đèn pin
Câu 9(0,25đ): Để vẽ đường tâm, trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm
B. Nét đứt mảnh
C. Nét liền mảnh
D. Nét gạch chấm mảnh
Câu 10(0,25đ): Trước con số chỉ kích thước đường kính của đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?
A. Ø
B. R
C. r
D. O
Câu 11(0,25đ): Khi chiếu một vật lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. Hình chiếu
B. Vật chiếu
C. Mặt phẳng hình chiếu
D. Vật thể
Câu 12(0,25đ): Bản vẽ kĩ thuật được sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây:
A. Xây dựng. B. Hội họa. C. Dịch vụ vận tải. D. Âm nhạc.
Câu 13(0,25đ): Vật nào sau đây là khối tròn xoay?
A. Bao diêm
D. Đai ốc
B. Lon sữa bò
C. Hộp phấn
Câu 14(0,25đ): Khối đa diện là khối hình nào sau đây:
A. Hình chữ nhật
B. Hình trụ
C. Hình hộp chữ nhật
D. Hình nón
Câu 15(0,25đ): Phép chiếu vuông góc có đặc điểm:
A. Các tia chiếu đồng quy tại một điểm
B. Các tia chiếu đi xuyên qua vật thể
C. Các tia chiếu song song với nhau
D. Các tia chiếu song song và vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
Câu 16(0,25đ): Mặt cạnh bên phải gọi là mặt phẳng hình chiếu gì?
A. MPHC đứng
B. MPHC bằng
C. MPHC cạnh
Câu 17(0,25đ): Để thu được hình chiếu bằng, hướng chiếu từ:
A. Trước tới
B. Phải sang
D. Hình chiếu
C. Trái sang
D. Trên xuống
C. Phải sang
D. Trái sang
Câu 18(0,25đ): Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ:
A. Trước tới
B. Trên xuống
Câu 19(0,25đ): Vị trí tương đối giữa các hình chiếu trong phương pháp góc chiếu vuông góc:
A. Hình chiếu đứng đặt dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng
B. Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng
C. Hình chiếu bằng đặt trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh đặt bên trái hình chiếu đứng
D. Hình chiếu bằng đặt trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng
Câu 20(0,25đ): Khi xoay hình tam giác vuông quanh cạnh góc vuông cố định ta được:
A. Khối hình cầu
B. Khối hình chóp tam giác
C. Khối hình nón
D. Hai khối hình nón
Câu 21(0,25đ): Hình chiếu cạnh của khối hình cầu là:
A. Tam giác
B. Tam giác cân
C. Hình tròn
D. Hình chữ nhật
Câu 22(0,25đ): Hình chiếu bằng của khối đa diện thể hiện kích thước nào?
A. Chiều cao và chiều rộng
B. Chiều dài và chiều rộng
C. Chiều cao và chiều dài
D. Chiều dài
Câu 23(0,25đ): Hình chiếu vuông góc có kích thước:
A. Nhỏ hơn vật thể
B. Lớn hơn vật thể
C. Bằng vật thể
D. Bằng với mặt phẳng chiếu.
Câu 24(0,25đ): Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:
A. Cạnh khuất
B. Cạnh thấy
C. Đường tâm
Câu 25(0,25đ): Mặt bên của khối lăng trụ tam giác đều là hình:
A. Hình chữ nhật
C. Hình tam giác vuông
D. Đường bao khuất
B. Hình tam giác đều
D. Hình tam giác cân
Câu 26(0,25đ): Hình chiếu cạnh của khối hình chóp tứ giác đều là hình:
A. Hình tứ giác đều
C. Hình tam giác cân
B. Hình tam giác đều
D. Hình chữ nhật
Câu 27(0,25đ): Hình cầu được tạo thành như thế nào?
A. Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.
B. Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một đường cao của tam giác đó.
C. Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.
D. Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.
Câu 28(0,25đ): Khi tia nắng vuông góc với mặt sân thì hình chiếu của quả bóng đá lên mặt sân
có dạng hình gì?
A. Hình tròn.
B. Hình elip.
C. Hình bầu dục.
D. Hình đa giác đều.
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Công nghệ 8
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Thời gian làm bài: 25 phút
Điểm
Họ và tên: …………………………
TL:
Lớp ……………
TN:
Lời phê của thầy (cô)
Tổng:
II/ PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1(1đ): Tại sao phải quy định các tiêu chuẩn về bản vẽ kĩ thuật?
Câu 2(2đ): Vẽ các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh của vật thể sau theo tỉ lệ 1:1.
Vật thể
Bài làm
Câu 1:
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.................. ..................................................................................................
..............................................................
Câu 2:
Vật thể
TRƯỜNG THCS
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Công nghệ 8
I/ Phần trắc nghiệm(7 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
A
D
B
D
B
B
C
C
D
A
A
A
B
C
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
D
C
D
A
B
C
C
B
C
C
A
C
D
A
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II/ PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
-
Phải quy định tiêu chuẩn về bản vẽ kĩ thuật vì bản vẽ kĩ thuật là một thể thống nhất, là ngôn
ngữ dùng chung trong kĩ thuật.
Câu 2: (2 điểm)
Câu
(4,0 điểm)
Nội dung đáp án
Biểu điểm
- HS vẽ được 2 hình chiếu đúng thứ tự các hình chiếu.
1 điểm
Yêu cầu: thể hiện đúng kích thước, đường nét, đường
gióng, chữ số kích thước…
1 điểm
vẽ
HS
TT
1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Mức độ nhận thức
Nội
dung
kiến
thức
Nhận biết
Đơn vị kiến
thức
1.1) Tiêu
1. VẼ
chuẩn trình
KĨ
bày bản vẽ kĩ
THUẬT thuật
1.2) Hình
chiếu vuông
góc
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thông hiểu
Số
CH
5
6
Thời
gian
(phút)
1
10
7
12
8
16
12
12
8
40
30
70
Vận dụng
cao
Vận dụng
Thời
Số
gian
CH
(phút)
5
20
Số CH
Thời
gian TN
(phút)
Số
CH
5
1
Tổng
Thời
gian
TL (phút)
%
Tổng
điểm
6
1
10
2,5
1
20
22
1
35
7,5
1
20
28
2
45
10
10
30
100
TRƯỜNG THCS
TT
1
Nội dung
kiến thức
1. VẼ KĨ
THUẬT
Đơn vị kiến
thức
1.1) Tiêu
chuẩn trình
bày bản vẽ kĩ
thuật
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm bản vẽ kĩ thuật.
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ lệ, đường nét và ghi kích
thước của bản vẽ kĩ thuật
Vận dụng cao:
- Vận dụng kiến thức về tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
6
1
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm hình chiếu, khối đa diện, khối tròn
xoay.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các phép chiếu và ứng dụng của phép chiếu trong
vẽ kĩ thuật.
1.2) Hình
- Xác định được các MPHC, các hình chiếu; hình chiếu các khối đa
chiếu vuông
diện, tròn xoay
góc
- Hiểu các khái niệm khối đa điện, khối tròn xoay
1.3) Bản vẽ kĩ
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện, khối tròn
thuật
xoay thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ nhất
- Vẽ và ghi được kích thước các hình chiếu vuông góc của vật thể
đơn giản
Vận dụng:
- Vân dụng những kiến thức đã học để vẽ các hình chiếu của vật
thể đơn giản có ghi kích thước
Tổng
10
12
1
16
12
1
1
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Công nghệ 8
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Thời gian làm bài: 20 phút
Điểm TN
Lời phê của thầy, cô
Họ và tên:………………………
Lớp: ……
Hãy khoanh tròn đáp án đúng
Câu 1(0,25đ): Tỉ lệ nào sau đây là thu nhỏ:
A. 1:2
B. 1:1
C. 5:1
D. 2:1
Câu 2(0,25đ): Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:
A. 841×594
B. 594×420
C. 420×297
Câu 3(0,25đ): Từ khổ giấy A2 ta chia được tối đa mấy khổ giấy A4?
A. 2
B.4
C. 6
D. 297×210
D.8
Câu 4(0,25đ): Một viên gạch có kích thước một bề mặt 200 mm và 100 mm. Trên bản vẽ, bề mặt
đó được vẽ với kích thước tương ứng là 20 mm và 10 mm. Tỉ lệ vẽ là:
A. 1: 2
B. 1: 4
C. 1: 5
D. 1: 10
Câu 5(0,25đ): Hình chiếu bằng của hình cầu là hình gì?
A. Hình tam giác cân.
B. Hình tròn.
C. Nửa hình cầu.
D. Nửa hình tròn.
Câu 6(0,25đ): Kích thước ghi trên bản vẽ có đơn vị là:
A. µm
B. mm
C. cm
D. Tùy từng bản vẽ
Câu 7(0,25đ): Trên bản vẽ kĩ thuật, nét đứt mảnh được dùng để:
A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy
B. Vẽ đường kích thước, đường gióng kích thước
C. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất
D. Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng
Câu 8(0,25đ): Trong thực tiễn hình chiếu là:
A. Hình ảnh chiếu trên tivi
B. Bức tranh
C. Bóng người giữa trưa nắng
D. Ánh sáng đèn pin
Câu 9(0,25đ): Để vẽ đường tâm, trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm
B. Nét đứt mảnh
C. Nét liền mảnh
D. Nét gạch chấm mảnh
Câu 10(0,25đ): Trước con số chỉ kích thước đường kính của đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?
A. Ø
B. R
C. r
D. O
Câu 11(0,25đ): Khi chiếu một vật lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. Hình chiếu
B. Vật chiếu
C. Mặt phẳng hình chiếu
D. Vật thể
Câu 12(0,25đ): Bản vẽ kĩ thuật được sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây:
A. Xây dựng. B. Hội họa. C. Dịch vụ vận tải. D. Âm nhạc.
Câu 13(0,25đ): Vật nào sau đây là khối tròn xoay?
A. Bao diêm
D. Đai ốc
B. Lon sữa bò
C. Hộp phấn
Câu 14(0,25đ): Khối đa diện là khối hình nào sau đây:
A. Hình chữ nhật
B. Hình trụ
C. Hình hộp chữ nhật
D. Hình nón
Câu 15(0,25đ): Phép chiếu vuông góc có đặc điểm:
A. Các tia chiếu đồng quy tại một điểm
B. Các tia chiếu đi xuyên qua vật thể
C. Các tia chiếu song song với nhau
D. Các tia chiếu song song và vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
Câu 16(0,25đ): Mặt cạnh bên phải gọi là mặt phẳng hình chiếu gì?
A. MPHC đứng
B. MPHC bằng
C. MPHC cạnh
Câu 17(0,25đ): Để thu được hình chiếu bằng, hướng chiếu từ:
A. Trước tới
B. Phải sang
D. Hình chiếu
C. Trái sang
D. Trên xuống
C. Phải sang
D. Trái sang
Câu 18(0,25đ): Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ:
A. Trước tới
B. Trên xuống
Câu 19(0,25đ): Vị trí tương đối giữa các hình chiếu trong phương pháp góc chiếu vuông góc:
A. Hình chiếu đứng đặt dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng
B. Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng
C. Hình chiếu bằng đặt trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh đặt bên trái hình chiếu đứng
D. Hình chiếu bằng đặt trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng
Câu 20(0,25đ): Khi xoay hình tam giác vuông quanh cạnh góc vuông cố định ta được:
A. Khối hình cầu
B. Khối hình chóp tam giác
C. Khối hình nón
D. Hai khối hình nón
Câu 21(0,25đ): Hình chiếu cạnh của khối hình cầu là:
A. Tam giác
B. Tam giác cân
C. Hình tròn
D. Hình chữ nhật
Câu 22(0,25đ): Hình chiếu bằng của khối đa diện thể hiện kích thước nào?
A. Chiều cao và chiều rộng
B. Chiều dài và chiều rộng
C. Chiều cao và chiều dài
D. Chiều dài
Câu 23(0,25đ): Hình chiếu vuông góc có kích thước:
A. Nhỏ hơn vật thể
B. Lớn hơn vật thể
C. Bằng vật thể
D. Bằng với mặt phẳng chiếu.
Câu 24(0,25đ): Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:
A. Cạnh khuất
B. Cạnh thấy
C. Đường tâm
Câu 25(0,25đ): Mặt bên của khối lăng trụ tam giác đều là hình:
A. Hình chữ nhật
C. Hình tam giác vuông
D. Đường bao khuất
B. Hình tam giác đều
D. Hình tam giác cân
Câu 26(0,25đ): Hình chiếu cạnh của khối hình chóp tứ giác đều là hình:
A. Hình tứ giác đều
C. Hình tam giác cân
B. Hình tam giác đều
D. Hình chữ nhật
Câu 27(0,25đ): Hình cầu được tạo thành như thế nào?
A. Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.
B. Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một đường cao của tam giác đó.
C. Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.
D. Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.
Câu 28(0,25đ): Khi tia nắng vuông góc với mặt sân thì hình chiếu của quả bóng đá lên mặt sân
có dạng hình gì?
A. Hình tròn.
B. Hình elip.
C. Hình bầu dục.
D. Hình đa giác đều.
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Công nghệ 8
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Thời gian làm bài: 25 phút
Điểm
Họ và tên: …………………………
TL:
Lớp ……………
TN:
Lời phê của thầy (cô)
Tổng:
II/ PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1(1đ): Tại sao phải quy định các tiêu chuẩn về bản vẽ kĩ thuật?
Câu 2(2đ): Vẽ các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh của vật thể sau theo tỉ lệ 1:1.
Vật thể
Bài làm
Câu 1:
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.................. ..................................................................................................
..............................................................
Câu 2:
Vật thể
TRƯỜNG THCS
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Công nghệ 8
I/ Phần trắc nghiệm(7 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
A
D
B
D
B
B
C
C
D
A
A
A
B
C
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
D
C
D
A
B
C
C
B
C
C
A
C
D
A
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II/ PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
-
Phải quy định tiêu chuẩn về bản vẽ kĩ thuật vì bản vẽ kĩ thuật là một thể thống nhất, là ngôn
ngữ dùng chung trong kĩ thuật.
Câu 2: (2 điểm)
Câu
(4,0 điểm)
Nội dung đáp án
Biểu điểm
- HS vẽ được 2 hình chiếu đúng thứ tự các hình chiếu.
1 điểm
Yêu cầu: thể hiện đúng kích thước, đường nét, đường
gióng, chữ số kích thước…
1 điểm
vẽ
HS
 








Các ý kiến mới nhất