Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KIỂM TRA GIỮA KÌ VẬT LÝ 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ĐỀ CÓ ĐẦY ĐỦ MA TRẬN, ĐÁP ÁN VÀ LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CHƯƠNG TRÌNH MỚI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM 2022 - 2023
Người gửi: Trương Văn Huy
Ngày gửi: 10h:10' 19-10-2022
Dung lượng: 323.0 KB
Số lượt tải: 1538
Số lượt thích: 1 người (Kim Nhung)
1. Ma trận, bản đặc tả và đáp án đề kiểm tra giữa kì 1, Vật lí 10
a) Ma trận
-

Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1.
Thời gian làm bài: 45 phút.
Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm
+ Phần tự luận: 3,0 điểm
+ Nội dung:

1

ST
T

Nội dung

1
1

2
Mở đầu (4 tiết)

2

Tốc độ, độ dịch chuyển và vận
tốc( 3 tiết)

3

Đồ thị độ dịch chuyển theo thời
gian. Độ dịch chuyển tổng hợp
và vận tốc tổng hợp(3 tiết)

4

Gia tốc và đồ thị vận tốc – thời
gian 4 tiết)
Số câu TN/ Số ý TL (Số YCCĐ)

5

Tổng số điểm

Nhận
biết
TN

TL

4
4

5

3

Mức độ đánh giá
Tổng
Thông
Vận
Vận dụng
số câu
hiểu
dụng
cao
T
TN TL TN TL TN TL
TL
N
6
7
8
9
10
11 12 13
2
6
2

1

5

1

4

1

4

1

5

1

12

9

4,0

2

Điểm
số

14

6
2
3,0

3,0

21

2
10,0

b) Bản đặc tả
Nội
dung

Nhận biết

Mức độ yêu cầu cần đạt

TN

TL

Thông
hiểu
TN

Mở đầu ( 4 tiết)
Mở
đầu Nhận biết:
(4 tiết)
– Nêu được đối tượng nghiên cứu của
Vật lí và mục tiêu của môn Vật lí. [Câu
1]
– Nêu được một số ví dụ về phương
pháp nghiên cứu vật lí (phương pháp
thực nghiệm và phương pháp lí thuyết).
[Câu 2 ]
– Nêu được ví dụ chứng tỏ kiến thức, kĩ
năng vật lí được sử dụng trong một số
lĩnh vực khác nhau. [Câu 3]
-Nêu được Một số loại sai số đơn giản
hay gặp khi đo các đại lượng vật lý[Câu
4]
- Nêu được các quy tắc an toàn trong
nghiên cứu và học tập môn vật lý
Thông hiểu:

3

4

2

TL

Vận dụng
TN

TL

Vận dụng
cao
TN

TL

Nội
dung

Nhận biết

Mức độ yêu cầu cần đạt

TN

TL

Thông
hiểu
TN

TL

Vận dụng
TN

TL

– Mô tả được các bước trong tiến trình
tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ
vật lí. [Câu 5; Câu 6]
Nhận biết:
- Viết được công thức tính tốc độ trung
bình, định nghĩa được tốc độ theo một
phương. [Câu 7,8]
-Nêu được định nghĩa và viết công
Tốc
độ, thức tính vận tốc [Câu 9]
độ
dịch Thông hiểu:
chuyển
- Từ hình ảnh hoặc ví dụ thực tiễn, định

vận
nghĩa được độ dịch chuyển. [Câu 10 ];
tốc(
3
- So sánh được quãng đường đi được và
tiết)
độ dịch chuyển. [Câu 11]

2

2

Vận dụng:
- Vận dụng được công thức tính tốc độ,
vận tôc. [Câu 1 TL]
Nhận biết:

5
4

1

Vận dụng
cao
TN

TL

Nội
dung

Nhận biết

Mức độ yêu cầu cần đạt

TN

TL

Thông
hiểu
TN

Thông hiểu:

Nhận biết:

4

- Viết được công thức tính gia tốc; nêu
được ý nghĩa, đơn vị của gia tốc. [Câu
17;Câu 18,Câu 19 , Câu 20]
Thông hiểu:
- Vẽ được đồ thị vận tôc – thời gian
5

TN

TL
1

- Xác định được độ dịch chuyển tổng
hợp, vận tốc tổng hợp[Câu 12, Câu 13]
Đồ thị độ - Nhận xet được tốc độ từ độ dốc của
đồ thị d-t. [Câu 14, Câu 15, 16]
dịch
chuyển
theo thời Vận dụng:
gian. Độ - Vẽ được đồ thị d-t trong chuyển động
dịch
thẳng dựa trên số liệu cho trước[Câu 2
chuyển
TL]
tổng hợp
và vận
tốc tổng
hợp(3
tiết)
Gia
tốc
và đồ thị
vận tốc –
thời gian
( 4 tiết)

TL

Vận dụng

1

Vận dụng
cao
TN

TL

Nội
dung

Nhận biết

Mức độ yêu cầu cần đạt

TN
trong chuyển động thẳng dựa trên số
liệu cho trước, nhận xét tính chất của
chuyển động từ đồ thị [Câu 21]
Vận dụng:
- Vận dụng đồ thị vận tốc – thời gian để
tính được độ dịch chuyển và gia tốc
trong một số trường hợp đơn giản.

6

TL

Thông
hiểu
TN

TL

Vận dụng
TN

TL

Vận dụng
cao
TN

TL

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022-2022
MÔN: VẬT LÝ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
-------------ĐỀ CHẴN ( Dành cho HS có SBD chẵn)

Số phách
( Do CTHĐ
ghi)

Họ

tên:…………………….............................….........….Lớp
10…………………….
Số báo danh (Học sinh ghi):…………………………………..……..……………………
Chữ ký của: Giám thị 1:…………………................ Giám thị 2: …………..
…................

Học sinh làm bài bằng cách ghi đáp án đúng nhất vào bảng sau:
------------------------------------------------------------------------------------------------------------Số phách
CÂU 1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11

( Do CTHĐ ghi)

Đ/A
CÂU

12 13

14 15 16 17

18 19

20 21

Đ/A
Điểm: Bằng số:..........................................(Bằng
chữ:...................................................)
I. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)
Câu 1. Nội dung nào không phải là mục tiêu của môn vật lí
A. Giải thích sự vận động của thế giới tự nhiên
B. Giải thích nguồn gốc của sinh vật sống trong giới tự nhiên
C. Nghiên cứu về sự tương tác của các đối tượng vật chất.
D. Xác định quy luật vận động của các dạng vật chất của thế

giới tự nhiên
Câu 2. Các hiện tượng vật lí nào sau đây không liên quan đến
phương pháp thực nghiệm:
A. Ném một quả bóng lên trên cao
B. Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.
7

C. Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc
bay hơi của một chất.
D. Tính toán quỹ đạo chuyển động của Thiên vương tinh dựa vào
toán học.
Câu 3: Kết luận đúng về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực
trong đời sống và kĩ thuật
A. Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.
B. Vật lí ảnh hưởng đến một số lĩnh vực: Thông tin liên lạc; Y tế;
Công nghiệp; Nông nghiệp; Nghiên cứu khoa học.
C. Dựa trên nền tảng vật lý các công nghệ mới được sáng tạo với
tốc độ vũ bão.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 4. Sai số hệ thống :
A. Là sai số có tính quy luật được lặp lại ở các lần đo
Học sinh không viết vào phần gạch chéo này

B. Là sai số xuất phất từ sai xót của người làm thí nghiệm hoặc
yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài
C. Làm giá trị đo tăng hoặc giảm một lượng nhất định so với giá
trị thực
D. Cả A và C
Câu 5. Cho các dữ kiện sau:
1. Kiểm tra giả thuyết
3. Rút ra kết luận 2. Hình thành
giả thuyết
4. Đề xuất vấn đề
5. Quan sát hiện tượng, suy luận
8

Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ
vật lí.
A. 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
B. 2 – 1 – 5 – 4 – 3.
C. 5 – 4 – 2 – 1 – 3.
D. 5 – 2 – 1 – 4 – 3
Câu 6. Khi quan sát các vật ở trong nước, để đưa ra kết luận về
sự nổi, nhà vật lí cần thực hiện các bước nghiên cứu nào?
A. Làm nhiều thí nghiệm về sự nổi, ghi lại kết quả của mỗi lần thí

nghiệm, rút ra kết luận.
B. Đưa ra giả thuyết về điều kiện nổi của vật, làm thí nghiệm kiểm

tra, rút ra kết luận.
C. Tổng hợp các trường hợp nổi trong thực tiễn rồi rút ra kết luận.
D. Suy đoán dựa trên lập luận rồi chọn ra kết luận hợp lí nhất.

Câu 7. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính tốc độ trung bình?
A.  d/t                   B. v/t                      C. s/t                   D. d.t
Câu 8. Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của
chuyển động là
A. gia tốc.
B. tọa độ.
C. quãng đường đi.
D. tốc
độ.
Câu 9. Theo em, biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc?
A. s/t                   B. v/t                      C Δd.Δt.
 
D. Δd/Δt                  
Câu 10: Đường đi xe bao quanh Hồ Gươm của Thủ đô Hà Nội có
chiều dài khoảng 1,7km. Nếu một người đi xe một vòng quanh hồ
thì độ dịch chuyển của người này trong khoảng thời gian đi là.
A. 850m

B. 1,7 km

C. 3,4 km

D. 0 km

Câu 11. Chọn ý đúng nhất
Độ dịch chuyển cho biết khoảng cách ngắn nhất
giữa điểm đầu và điểm cuối của mà vật chuyển động
A.
B.

Độ dịch chuyển cho biết chiều dài quãng đường mà
9

vật chuyển động giữa điểm đầu và điểm cuối.
C. Độ dịch chuyển cho biết hướng và khoảng cách ngắn nhất
giữa hai điểm đầu và cuối mà vật chuyển động.
D. Độ dịch chuyển cho biết hướng và chiều dài quãng đường
mà vật chuyển động giữa điểm đầu và điểm cuối.
Câu 12. Đồ thị tọa độ − thời gian trong chuyển
động thẳng của một chất điểm có dạng như
hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động
thẳng đều?
A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.
B. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
C. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
Câu 13. Từ độ dốc của đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian
của chuyển động thẳng trên hình 2.3, hãy cho biết hình nào tương
ứng với phát biểu sau đây: « Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn ».

A. hình a.
B. hình b.
C. hình c.
D.
hình d.
Câu 14: Trường hợp nào sau đây vận tốc và tốc độ có độ lớn như
nhau?
A. Luôn luôn bằng nhau về độ lớn.
B. Vật chuyển động thẳng.
C. Vật chuyển động theo một chiều.
D. Vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi.
Câu 15. Hai đầu máy xe lửa cùng chạy trên đoạn đường thẳng với
vận tốc v1 và v2. Hỏi khi hai đầu máy chạy ngược chiều nhau thì
vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là bao
nhiêu ?
10

A. v1,2 = v1
B. v1,2 = v2
C. v1,2 = v1 – v2
D.
v1,2 = v1 + v2.
Câu 16. Người ta ném một hòn đá từ vách đá ở bờ biển xuống
dưới. Hòn đá chạm vào mặt biển với vận tốc v có thành phần
thẳng đứng xuống dưới là v1 và thành phần ngang là v2. Công thức
đúng là:
A. v = v12- v22
B. v2 = v12+ v22
C. v = v1 + v2.
D. v
= v1 – v2
Câu 17. Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị gia tốc?
A. m/s
B. cm/phút
C. km/h
D.
2
m/s
Câu 18.Gia tốc là 1 đại lượng
A. Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của
chuyển động.
B. Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
C. Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận
tốc.
D. Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của
chuyển động.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm gia tốc?
A.
Gia tốc là một đại lượng
vectơ.
B. Gia tốc là một đại lượng vô hướng.
C. Gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến thiên nhanh
hay chậm của vận tốc.
D. Gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và
khoảng thời gian xảy ra sự biến
thiên đó.
Câu 20. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều
dương. Hỏi chiều của gia tốc véctơ như thế nào?
A.a⃗ ngược chiều dương
B.a⃗ hướng theo chiều
dương
C. a⃗ cùng chiều với ⃗v
D. không xác định được

11

Câu 21. Đồ thị vận tốc theo thời gian
của chuyển động thẳng như hình vẽ.
Chuyển động thẳng nhanh dần đều là
đoạn :
A. MN.
B. NO.
C. PQ .
D. OP.

II. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1: ( 1,5 điểm)
Cho một xe ô tô chạy trên một quãng đường trong 5h. Biết
2h đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h và 3h sau xe chạy
với tốc độ trung bình 40km/h. Tính tốc trung bình của xe trong
suốt thời gian chuyển động.
Câu 2: ( 1,5 điểm) 
Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động
thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy bằng pin được ghi trong bảng
sau:
Độ dịch chuyển
1
3
5
7
7
7
(m)
Thời gian (s)
0
1
2
3
4
5
 Dựa vào bảng này để:
a. Vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động.
b. Mô tả chuyển động của xe.
c. Tính vận tốc của xe trong 3 s đầu.

BÀI LÀM
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
12

.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
13

.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ CHẴN
I.TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu đúng được 7/21 điểm


1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

B

D

D

D

C

B

C

D

D

D

C

U
ĐA

14



12

13

14

15

16

17

8

19

20

21

B

B

D

D

B

D

C

B

A

C

U
ĐA

II. TỰ LUẬN
Câu 1:1,5đ
Lời giải:
+ Ta có tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động là:
v tb=

S1 + S 2
t 1 +t 2

+ Quãng đường đi trong 2h đầu: S1 = v1.t1 = 120 km
quãng đường đi trong 3h sau: S2 = v2.t2 = 120 km
⇒ v tb=

S 1+ S 2 120+120
=
=48 ( km/ h )
t 1+ t 2
2+3

Câu 2: 1,5đ
Lời giải:
a. Vẽ đồ thị độ dịch
chuyển – thời gian:
b. Mô tả chuyển
động của xe:
- Từ 0 – 3 giây: xe
chuyển
động
thẳng.
- Từ giây thứ 3 đến
giây thứ 5: xe đứng
yên (dừng lại)
c. Độ dịch chuyển của xe trong 3 giây đầu là:
d = 7 – 1 = 6m
Vận tốc của xe trong 3 giây đầu là: v = Δd/Δt = 6/3 = 2(m/s)

15
 
Gửi ý kiến