Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Nhung
Ngày gửi: 21h:33' 24-12-2023
Dung lượng: 320.5 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN MAI SƠN
TRƯỜNG TH & THCS MƯỜNG BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do – Hạnh phúc _

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Tin học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
1. MA TRẬN
TT

1

2

3

Chương/chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

4

Nhận biết
TNKQ TL

Thông hiểu
TNKQ
TL

Chủ đề A. Máy tính và
cộng đồng (2 Bài)

Sơ lược về lịch sử phát triển máy
tính

1

1

Chủ đề C. Tổ chức lưu
trữ, tìm kiếm và trao đổi
thông tin (3 Bài)

1. Đặc điểm của thông tin trong môi
trường số

2

2

2. Thông tin với giải quyết vấn đề

1

1

Chủ đề D. Đạo đức, pháp
luật và văn hoá trong môi
trường số (1 Bài)

Đạo đức và văn hoá
trong sử
dụng công
nghệ kĩ thuật số
(E1)1. Xử lí và trực quan hoá dữ liệu
bằng bảng tính điện tử

Chủ đề E. Ứng dụng tin
học E2,E3 học 2 bài (6
+3E2 Bài)

(E2)2. Chủ đề con (lựa chọn):
Soạn thảo văn bản và phần mềm
trình chiếu nâng cao
3. Chủ đề con (lựa chọn): Làm
quen với phần mềm chỉnh sửa
ảnh
Tổng

Tỉ lệ %

Tổng
% điểm

Mức độ nhận thức
Vận dụng
TNKQ TL

Vận dụng cao
TNKQ
TL
5%
(0.5 điểm)
10%
(1 điểm)
5%
(0.5 điểm)
2.5%
(0.25 điểm)

1

40%(4 điểm)

8

4

1

4

3

1/2

1/2

37.5%
(3,75điểm)

16

12

2

1

30

40%

30%

20%

10%

100%

Tỉ lệ chung

70%

30%

100%

2. BẢNG ĐẶC TẢ:
TT

1

2

Chương/
Chủ đề
Chủ đề A.
Máy tính và
cộng đồng
Chủ đề C.
Tổ chức lưu
trữ, tìm
kiếm và
trao đổi
thông tin

Nội dung/Đơn vị kiến
thức

Sơ lược về lịch sử phát
triển máy tính

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao

Nhận biết
- Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy tính.
Thông hiểu

1(TN)

1(TN)

2(TN)

2(TN)

- Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến những
thay đổi lớn lao cho xã hội loài người.
Nhận biết
- Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu thập
ngày càng nhanh và nhiều, được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi
nhiều tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có độ tin cậy rất khác
nhau, có các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, truyền và xử lí hiệu quả.
Thông hiểu
1. Đặc điểm của thông tin
trong môi trường số
- Trình bày được tầm quan trọng của việc biết khai thác các nguồn
thông tin đáng tin cậy, nêu được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được ví dụ minh hoạ sử dụng công cụ tìm kiếm, xử lí và trao
đổi thông tin trong môi trường số.
Vận dụng
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong
môi trường số.
Thông hiểu
2. Thông tin với giải
quyết vấn đề
- Xác định được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết vấn
đề, nêu được ví dụ minh hoạ.
Vận dụng
- Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ (thông

1(TN)

1(TN)

qua bài tập

cụ thể).

Thông hiểu

3

4

Chủ đề D.
Đạo đức,
pháp luật và
văn hoá
trong môi
trường số

Đạo đức và văn hoá
trong sử dụng công
nghệ kĩ thuật số

– Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo
đức và pháp luật, biểu hiện thiếu văn hoá khi sử dụng công
nghệ kĩ thuật số. Ví dụ: thu âm, quay phim, chụp ảnh khi không
được phép, dùng các sản phẩm văn hoá vi phạm bản quyền, ...

1(TN)

Vận dụng
Khi tạo ra các sản phẩm số luôn thể hiện được tính đạo đức, văn hoá
và không vi phạm pháp luật.
Thông hiểu

Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
E2,E3 học 2
bài

– Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ
tuyệt đối của
một ô tính.

1. Xử lí và trực quan hoá
dữ liệu bằng bảng tính
điện tử

2. Chủ đề con (lựa chọn):
Soạn thảo văn bản và
phần mềm trình chiếu
nâng cao

Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong công thức khi
sao chép công thức
Vận dụng
– Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ, lọc và sắp xếp dữ liệu.
Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng các chức năng đó
của phần mềm bảng tính.
– Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang
trang tính.
Vận dụng cao
– Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài toán
thực tế.
Vận dụng
– Sử dụng được phần mềm soạn thảo:
+ Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xoá bỏ, co dãn hình ảnh,
vẽ hình đồ hoạ trong văn bản, tạo danh sách dang liêṭ kê, đánh số
trang, thêm đầu trang và chân trang.

8(TN)

4(TN)

1(TL)

4(TN)

3(TN)

1/2(TL)

1/2(TL)

– Sử dụng được phần mềm trình chiếu:
+ Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội dung.
+ Đưa được vào trong trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu
khác.
+ Thực hiện được thao tác đánh số thứ tự và chèn tiêu đề trang
chiếu.
+ Sử dụng được các bản mẫu (template).
Vận dụng cao
+ Tạo được một số sản phẩm là văn bản có tính thẩm mĩ phục vụ
nhu cầu thực tế.
+ Tạo được các sản phẩm số phục vụ học tập, giao lưu và trao
đổi thông tin trong phần mềm trình chiếu.
Thông hiểu
3. Chủ đề con (lựa
chọn): Làm quen với
phần mềm chỉnh sửa ảnh

- Nêu được một vài chức năng chính và thực hiện được một số
thao tác cơ bản với phần mềm chỉnh sửa ảnh.
Vận dụng cao
- Tạo được một vài sản phẩm số đơn giản đáp ứng nhu cầu cá
nhân, gia đình, trường học và địa phương.

Tổng

16

Tỉ lệ %

40%

Tỉ lệ chung

12
30%
70%

2
20%

1
10%
30%

UBND HUYỆN MAI SƠN
TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG BẰNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC – Lớp: 8
Thời gian làm bài: 45 phút Không tính thời gian phát đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Hãy cho biết, theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về kích thước?
A.Từ rất lớn cho đến nhỏ.
C.Từ rất lớn cho đến nhỏ và rất nhỏ
trở nên di động hơn.
B.Từ rất nhỏ cho đến nhỏ và rất lớn.
D.Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 2: Theo em, vì sao chiếc máy tính em dùng lại được gọi là máy tính điện
tử?
A. Vì máy tính hoạt động dựa trên nguồn điện.
B. Vì có người đặt tên.
C. Kiến trúc của máy tính dựa trên nguyên lí Von Neumann.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 3: Đâu là phần mềm làm việc với dữ liệu chữ và số?
A. Tin nhắn.
C. Google.
B. Thư điện tử.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 4: Đâu không là đặc điểm của thông tin số?
A.Thông tin số được tạo ra với tốc độ C.Thông tin số có độ tin cậy giống
ngày càng tăng.
nhau.
B.Thông tin số rất đa dạng.
D.Thông tin số có tính bản quyền.
Câu 5: Vì sao thông tin số chiếm tỷ lệ rất lớn?
A. Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí
và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh.
B. Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản
quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng.
C. Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật
Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video.
Câu 6: Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn phải là những thông tin
như thế nào?

A. Những thông tin có giá trị thấp.
C. Những thông tin mới lạ.
B. Những thông tin có giá trị cao.
D. Đáp án khác.
Câu 7: Vì sao thông tin số có tính bản quyền?

A. Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật
Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video.
B. Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản
quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng.
C. Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí
và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh.
Câu 8: Để có thông tin đáng tin cậy phục vụ quản lí việc dạy và học, theo em
nhà trường cần làm gì?
A. Nhà trường cần thu thập thông tin, kiểm định tính chính xác.
B. Nhà trường cần thu thập thông tin từ các trang web lạ.
C. Nhà trường cần thu thập thông tin từ người lạ.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 9: Trong các hành vi sau đây, những hành vi nào vi phạm pháp luật?
A. Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội
B. Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội (hay thư điện tử)
để biết mật khẩu đăng nhập của bạn
C. Lén quay phim, chụp ảnh ở nơi có biển cấm quay phim, chụp ảnh.
D. Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây
cười rồi gửi cho một số bạn
Câu 10: Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?
A. Data.
C. Sort.
B. Filter.
D. Đáp án khác.
Câu 11: Lọc theo giá trị bằng cách giữ lại các đánh dấu trong hộp kiểm tra bên cạnh?
A. Các giá trị dữ liệu không muốn hiển
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
thị.
B. Các giá trị dữ liệu muốn hiển thị.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 12: Lệnh Sort nằm trong thẻ?
A. Home.
B. Insert.
Câu 13: Sắp xếp một bảng dữ liệu nhằm?
A. Thay đổi tính chất của các hàng
trong bảng.
B. Chọn ra các giá trị cao nhất.

C. Data.
D. Đáp án khá.
C. Hoán đổi vị trí các hàng trong
bảng.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.

Câu 14: Tình huống nào dưới đây cần sắp xếp dữ liệu?

A. Sắp xếp thứ hạng các nước theo tổng số huy chương nhận được.
B. Sắp xếp thứ hạng các nước có GPA đầu người cao nhất.
C. Sắp xếp thứ hạng các nước có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 15: Ví dụ nào dưới đây ta cần sử dụng biểu đồ tròn?
A. So sánh số lượng học sinh xếp loại học lực tốt, khá giữa các lớp với nhau.
B. Biểu diễn số bạn xếp loại học lực tốt của lớp em qua các năm.
C. Biểu diễn tỉ lệ xếp loại học lực của lớp.
D. Đáp án khác.
Câu 16: Phần mềm bảng tính cho phép biểu diễn dữ liệu số dưới dạng?
A. Hình ảnh.
C. Biểu đồ.
B. Chữ viết.
D. Đáp án khác.
Câu 17: Địa chỉ nào có thể thay đổi cả tên hàng và tên cột khi sao chép công thức sang nơi
khác?

A. Địa chỉ tuyệt đối.
B. Địa chỉ tương đối.

C. Địa chỉ hỗn hợp.
D. Đáp án khác.

Câu 18: Khi sao chép một ô chứa công thức thì địa chỉ ô công thức sẽ
A. Không thay đổi.
B. Thay đổi một phần.

C. Thay đổi phù hợp với vị trí mới.
D. Đáp án khác.

Câu 19: Đâu là địa chỉ ô được sử dụng trong chương trình bảng tính?
A. Địa chỉ tương đối.
B. Địa chỉ tuyệt đối.

C. Địa chỉ hỗn hợp.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

Câu 20: Đáp án nào dưới đây là địa chỉ tương đối?
A. A7.
C. $A7.
B. A$7.
D. A7.
Câu 21: Tình huống nào dưới đây cần sử dụng biểu đồ?
A. Khái niệm và chức năng của máy tính.
C. Đặc trưng của máy tính.
B. Thể hiện lượng mưa ở Mai Sơn trong
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
năm 2023.
Câu 22: Các mẫu hình cơ bản có trong phần mềm soạn thảo văn bản là?
A. Hình chữ nhật.
C. Mũi tên.

B. Hình thoi.

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

Câu 23: Để mở ra một bảng chọn các hình cơ bản thì ra vào dải lệnh nào?
A. Data.
C. Insert.
B. Fomat.
D. Paragraph.
Câu 24: Muốn chèn hình ảnh vào vị trí cần chèn trên văn bản thì ta cần?
A. Đặt con trỏ soạn thảo ở vị trí bất
C. Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí cần
kì.
chèn trong văn bản.
B. Đặt con trỏ soạn thảo ở đầu trang. D. Đặt con trỏ soạn thảo ở cuối trang.
Câu 25: Để tạo hình vẽ thì ta chọn lệnh?
A. Drawing Tools.
B. Font.

C. Shapes.
D. Đáp án khác.

Câu 26: Phần mềm soạn thảo văn bản có sẵn nhiều mẫu hình cơ bản có thể sử dụng chúng
để?

A. Tạo ra hình ảnh mong muốn.
B. Tạo ra bài trình chiếu mong muốn.

C. Tạo ra hình vẽ mong muốn.
D. Đáp án khác.

Câu 27: Để thay đổi vị trí của hình vẽ thì ta di chuyển chuột vào?
A. Văn bản.
C. Vị trí bất kì.
B. Hình vẽ.
D. Đáp án khác.
Câu 28: Để cắt xén ảnh ta có thể dùng lệnh?
A. Copy.
B. Paste.
C. Crop.
D. Cut.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Để hủy toàn bộ các bộ lọc của một bảng dữ liệu, em cần thực
hiện như thế nào?
Câu 2 (2 điểm): Em hãy nêu các bước và vẽ sơ đồ thể hiện các vị trí trong thư
viện trường em. Sơ đồ cần có vị trí các cửa ra/vào, bàn đăng kí mượn sách, các
kệ sách.

UBND HUYỆN MAI SƠN
TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG BẰNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I

Năm học: 2023 – 2024
Môn: Tin học 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM. (7 Điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 11 12

13

14

Đáp án

C

C

D

C

A

B

B

A

C

C

C

C

D

Câu

15

16 17 18 19

20

21

22

23 24 25 26

27

28

Đáp án

C

C

A

B

D

C

B

C

B

C

D

C

B

C

C

PHẦN II. PHẦN TỰ LUẬN (3 Điểm).
Câu hỏi
Nội dung
Câu 1
(1điểm)

Câu 2
(2điểm)

Điểm

Bước 1: Chọn dải lệnh Data.

0,5 đ

Bước 2: Nhấp chuột lần nữa tại biểu tượng Filter.

0,5 đ

Bước 1: Đặt con trỏ soạn thảo tại vùng vị trí cần chèn,
chọn lệnh Shapes trên dải lệnh Insert nháy chuột vào
New Drawing Canvans để tạo vùng vẽ.

0,5 đ

Bước 2: Chọn một hình vẽ cần tạo trong nhóm Insert
Shapes trên dải lệnh Drawing Tools/Format.

0,5 đ

Bước 3: Chọn hình vẽ đã tạo và thực hiện hiểu chỉnh
bằng các lệnh phù hợp trên dải lệnh Drawing
Tools/Format.
Vẽ được hình:

0,5 đ

Chuyên môn trường duyệt

0,5 đ

Giáo viên ra đề
( Ký, ghi rõ họ tên)

Hoàng Thị Nhung
 
Gửi ý kiến