Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra lại lần I (năm học 2007-2008)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Quốc Việt
Ngày gửi: 20h:32' 15-03-2009
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA LẠI LẦN I
MÔN : CÔNG NGHỆ LỚP 7
NĂM HỌC 2007 - 2008
Thời gian :45 phút ( không kể phát đề)


Điểm
Lời phê










Đề:

A. Trắc nghiệm: (6 điểm).
I. Hãy đánh dấu x vào chữ cái mà em cho là đúng nhất trong phiếu trả lời . (4 điểm )
1. Hãy cho biết ruột bầu của bầu đất để gieo ươm cây rừng chứa bao nhiêu phần trăm đất bề
mặt tơi xốp?
a. 10% c. 80%
b. 8 - 10% d. 80 - 89%
2. Hãy cho biết có mấy biện pháp kích thích hạt giống cây rừng nẩy mầm?
a. Hai cách. c. Ba cách.
b. Bốn cách. d. Năm cách.
3. Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi có mấy đặc điểm?
a. Hai. c. Ba
b. Bốn. d. Năm.
4. Ở nước ta có mấy phương pháp quản lý giống vật nuôi?
a. Ba. c. Bốn.
b. Năm. d. Nhiều.
5. Dựa vào đâu để phân loại thức ăn vật nuôI?
a. Dựa vào thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn.
b. Màu sắc.
c. Mùi vị.
d. Cảm giác và kinh nghiệm của người chăn nuôi.
6. Lợn Landơrat có đặc nào nổi bật nào sau đây:
a. Lông, da trắng tuyền.
b. Lông da trắng tuyền, thân dài, tai to rủ về phía trước, cho sản lượng thịt cao.
c. Thân dài mình trắng, tai to.
d. Cả 3 câu sau.
7. Khi vật nuôi ăn thức ăn có chứa lipít được cơ thể vật nuôi hấp thụ dưới dạng các:
a. Axit- amin c. Glyxêryl và axit béo.
b. Đường đơn. d. Vitamin.
8. Chế biến thức ăn vật nuôi nhằm mục đích gì?
a. Tăng tính thèm ăn.
b. Dễ tiêu hóa.
c. Loại bỏ chất độc….
d. Cả 3 câu.
9. Câu nào sau đây thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu prôtêin?
a. Luân canh gối vụ để sản xuất nhiều lúa, ngô, khoai, sắn.
b. Trồng xen, tăng vụ, … để có nhiều cây họ đậu.
c. Tận dụng bờ mương trồng nhiều rau cỏ.
d. Nhập khẩu bột tôm, bột cá để làm thức ăn vật nuôi.
10. Chuồng nuôi hợp vệ sinh có hướng chuồng nào sau đây?
a. Hướng Đông Bắc. c. Hướng tây.
b. Hướng Tây Nam. d. Hướng Nam hoặc Đông Nam.
11. Biện pháp kĩ thuật về chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi non là:
a. Giữ ấm, cho bú sữa đầu, tập ăn sớm.
b. Cho ăn thật nhiều cho mau lớn.
c. Tắm, chải thường xuyên, cho vận động tắm nắng.
d. Cho ăn thức ăn đầy đủ các chất để phục hồi sức khỏe.
12. Tiêm vắc- xin phòng bệnh cho vật nuôi trong trường hợp nào?
a. Vật nuôi non mắc bệnh. c. Vật nuôi mới thiến.
b. Vật nuôi khỏe mạnh. d. Vật nuôi đang sử dụng kháng sinh.
13. Nước có màu nào sau đây chứa nhiều thức ăn, đặc biệt là thức ăn dễ tiêu cho động vật thủy
sản?
a. Nước có màu tro đục, xanh đồng.
b. Nước có màu vàng lục hoặc noãn chuối.
c. Nước có màu đen, mùi thối
d. Nước không màu, trong suốt.
14. Nhóm thức ăn nào sau đây là nhóm thức ăn tự nhiên của tôm, cá?
a. Thức ăn gồm ngô, cám, đậu tương.
b. Vi khuẩn, thực vật thủy sinh, sinh vật phù du.
 
Gửi ý kiến