Ks đầu năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dịu
Ngày gửi: 09h:55' 09-08-2025
Dung lượng: 304.9 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dịu
Ngày gửi: 09h:55' 09-08-2025
Dung lượng: 304.9 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM CHÍNH THỨC
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1:
Phân tích đa thức
A.
Câu 2:
.
B.
.
.
.
Câu 7:
C.
.
.
C.
A. Hệ số góc của đường thẳng
bằng
B. Hệ số góc của đường thẳng
bằng
Cho
.
.
. Phát biểu nào sau đây sai?
.
với trục
;
.
là góc nhọn.
.
B. Hai cạnh bên bằng nhau.
D. Đường chéo là phân giác của góc tại đỉnh.
;
. Tia phân giác góc
cắt
tại
. Độ dài
là
.
B.
Cho
A.
D.
D.
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
có
.
.
Hình bình hành
là hình chữ nhật khi
A. Hai đường chéo vuông góc.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
A.
Câu 9:
D.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
đoạn thẳng
Câu 8:
.
là:
C. Góc tạo bởi đường thẳng
Câu 6:
C.
B.
B.
D. Đường thẳng
D.
là
Nghiệm của phương trình
.
.
ta được
B.
.
A.
Câu 5:
C.
Điều kiện xác định của biểu thức
A.
Câu 4:
.
Khai triển hằng đẳng thức
A.
Câu 3:
thành nhân tử ta được
và
.
có
B.
.
C.
.
D.
.
. Hai tam giác cần thêm điều kiện gì để
.
C.
.
?
D.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng một phần ba cạnh đó.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh tam giác đó.
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
D. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối từ một đỉnh đến trung điểm của cạnh đối diện.
Câu 10: Hình chóp tứ giác đều có chiều cao h, diện tích đáy
đều bằng:
A.
.
B.
.
C.
. Khi đó, thể tích
.
của hình chóp tứ giác
D.
Câu 11: Bảng thống kê dân số thế giới (đơn vị: triệu người) phân theo các châu lục tính đến tháng 7/2021.
Châu lục
Châu Âu
Châu Á
Châu Mỹ
Châu Phi
Châu Đại
dương
Dân số (đơn
vị triệu
người)
(Nguồn: World population data sheet 2021.www.prb.org)
Theo bảng trên, dân số Châu Á chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới? (Viết kết quả dưới dạng
a% với a là một số tự nhiên).
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Một hộp có
chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số tự nhiên từ đến
; hai thẻ
khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của biến cố M:
“Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho
”.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Cho hai biểu thức
a) Giá trị của biểu thức
khi
b) Rút gọn biểu thức
là
.
khi
là
để
và
với
.
ta được
c) Giá trị của biểu thức
d) Có hai giá trị của
với
.
Câu 2. Một tổ may áo theo kế hoạch mỗi ngày phải may
ngày
cái áo. Nhờ cải tiến kỹ thuật, tổ đã may được mỗi
cái áo, nên đã hoàn thành trước thời hạn 1 ngày và còn may thêm được
phải may theo kế hoạch là
(
).
a) Thời gian dự định tổ may xong là
ngày.
b) Số áo phải may theo kế hoạch
là nghiệm của phương trình
c) Số áo phải may theo kế hoạch
là nghiệm của phương trình
d) Số áo thực tế tổ may được là
nhọn, các đường cao
của đoạn thẳng
và
a)
c)
d) Nếu
và
là giao điểm của
.
b)
.
.
cái áo.
Câu 3. Cho
;
cái áo nữa. Gọi số áo
.
.
thì
.
cắt nhau tại
và
, kẻ
. Gọi
cắt
và
tại
lần lượt là trung điểm
. Khi đó :
Câu 4. Một hộp có 25 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 25; hai thẻ khác
nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Số kết quả có thể là
.
b) Số kết quả thuận lợi của biến cố “số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3” là
c) Xác suất của biến cố “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 5” là
.
d) Xác suất của biến cố “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có hai chữ số” là
.
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Gọi
là hai nghiệm của phương trình
. Tính
Câu 2. Gọi
là tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 3. Bác Ca đi siêu thị mua
xoài có giá
kg trái cây gồm
.
và
. Tính
loại cam và xoài. Biết cam có giá
(Viết
đồng/1 kg và
đồng/1 kg. Hỏi bác Ca đã mua bao nhiêu kg cam? Biết tổng số tiền bác Ca phải trả là
đồng.
Câu 4. Bác Trang đo được khoảng cách từ vị trí mình đứng (điểm )
đến cây
và cây
ở hai phía của hồ nước lần lượt là
và
(hình vẽ). Để tính khoảng cách
điểm
sao cho
nằm giữa hai điểm
và điểm
, bác Trang xác định
nằm giữa hai điểm
và đo khoảng cách giữa
và . Nếu
thì khoảng cách giữa cây
và cây
là bao nhiêu mét?
Câu 5. Bác Thảo cần lát gạch một cái sân hình thang
có
, độ dài hai đường chéo
. Biết giá tiền mỗi mét vuông(Cả vật liệu và công) là
cần bao nhiêu triệu đồng để lát cái sân trên (Làm tròn đến hàng phần 10).
nghìn đồng. Hỏi bác Thảo
Câu 6. Thủy rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài
lần, Thủy thấy rằng số lần
lá. Sau khi rút ngẫu nhiên
rút được lá rô bằng
tổng số lần rút, số lần rút được lá cơ bằng
số lần rút được lá rô, số lần rút được lá
tép kém trung bình cộng của số lần rút được lá cơ và lá rô là đơn vị. Tính xác suất thực nghiệm của biến cố
“Rút được lá bích”(Kết quả viết dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hàng phần 10).
---------------------------HẾT------------------------ Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1:
Phân tích đa thức
A.
Câu 2:
.
B.
.
.
.
Câu 7:
C.
.
.
C.
A. Hệ số góc của đường thẳng
bằng
B. Hệ số góc của đường thẳng
bằng
Cho
.
.
. Phát biểu nào sau đây sai?
.
với trục
;
.
là góc nhọn.
.
B. Hai cạnh bên bằng nhau.
D. Đường chéo là phân giác của góc tại đỉnh.
;
. Tia phân giác góc
cắt
tại
. Độ dài
là
.
B.
Cho
A.
D.
D.
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
có
.
.
Hình bình hành
là hình chữ nhật khi
A. Hai đường chéo vuông góc.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
A.
Câu 9:
D.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
đoạn thẳng
Câu 8:
.
là:
C. Góc tạo bởi đường thẳng
Câu 6:
C.
B.
B.
D. Đường thẳng
D.
là
Nghiệm của phương trình
.
.
ta được
B.
.
A.
Câu 5:
C.
Điều kiện xác định của biểu thức
A.
Câu 4:
.
Khai triển hằng đẳng thức
A.
Câu 3:
thành nhân tử ta được
và
.
có
B.
.
C.
.
D.
.
. Hai tam giác cần thêm điều kiện gì để
.
C.
.
?
D.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng một phần ba cạnh đó.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh tam giác đó.
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
D. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối từ một đỉnh đến trung điểm của cạnh đối diện.
Câu 10: Hình chóp tứ giác đều có chiều cao h, diện tích đáy
đều bằng:
A.
.
B.
.
C.
. Khi đó, thể tích
.
của hình chóp tứ giác
D.
Câu 11: Bảng thống kê dân số thế giới (đơn vị: triệu người) phân theo các châu lục tính đến tháng 7/2021.
Châu lục
Châu Âu
Châu Á
Châu Mỹ
Châu Phi
Châu Đại
dương
Dân số (đơn
vị triệu
người)
(Nguồn: World population data sheet 2021.www.prb.org)
Theo bảng trên, dân số Châu Á chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới? (Viết kết quả dưới dạng
a% với a là một số tự nhiên).
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Một hộp có
chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số tự nhiên từ đến
; hai thẻ
khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của biến cố M:
“Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho
”.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Cho hai biểu thức
a) Giá trị của biểu thức
khi
b) Rút gọn biểu thức
là
.
khi
là
để
và
với
.
ta được
c) Giá trị của biểu thức
d) Có hai giá trị của
với
.
Câu 2. Một tổ may áo theo kế hoạch mỗi ngày phải may
ngày
cái áo. Nhờ cải tiến kỹ thuật, tổ đã may được mỗi
cái áo, nên đã hoàn thành trước thời hạn 1 ngày và còn may thêm được
phải may theo kế hoạch là
(
).
a) Thời gian dự định tổ may xong là
ngày.
b) Số áo phải may theo kế hoạch
là nghiệm của phương trình
c) Số áo phải may theo kế hoạch
là nghiệm của phương trình
d) Số áo thực tế tổ may được là
nhọn, các đường cao
của đoạn thẳng
và
a)
c)
d) Nếu
và
là giao điểm của
.
b)
.
.
cái áo.
Câu 3. Cho
;
cái áo nữa. Gọi số áo
.
.
thì
.
cắt nhau tại
và
, kẻ
. Gọi
cắt
và
tại
lần lượt là trung điểm
. Khi đó :
Câu 4. Một hộp có 25 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 25; hai thẻ khác
nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Số kết quả có thể là
.
b) Số kết quả thuận lợi của biến cố “số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3” là
c) Xác suất của biến cố “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 5” là
.
d) Xác suất của biến cố “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có hai chữ số” là
.
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Gọi
là hai nghiệm của phương trình
. Tính
Câu 2. Gọi
là tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 3. Bác Ca đi siêu thị mua
xoài có giá
kg trái cây gồm
.
và
. Tính
loại cam và xoài. Biết cam có giá
(Viết
đồng/1 kg và
đồng/1 kg. Hỏi bác Ca đã mua bao nhiêu kg cam? Biết tổng số tiền bác Ca phải trả là
đồng.
Câu 4. Bác Trang đo được khoảng cách từ vị trí mình đứng (điểm )
đến cây
và cây
ở hai phía của hồ nước lần lượt là
và
(hình vẽ). Để tính khoảng cách
điểm
sao cho
nằm giữa hai điểm
và điểm
, bác Trang xác định
nằm giữa hai điểm
và đo khoảng cách giữa
và . Nếu
thì khoảng cách giữa cây
và cây
là bao nhiêu mét?
Câu 5. Bác Thảo cần lát gạch một cái sân hình thang
có
, độ dài hai đường chéo
. Biết giá tiền mỗi mét vuông(Cả vật liệu và công) là
cần bao nhiêu triệu đồng để lát cái sân trên (Làm tròn đến hàng phần 10).
nghìn đồng. Hỏi bác Thảo
Câu 6. Thủy rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài
lần, Thủy thấy rằng số lần
lá. Sau khi rút ngẫu nhiên
rút được lá rô bằng
tổng số lần rút, số lần rút được lá cơ bằng
số lần rút được lá rô, số lần rút được lá
tép kém trung bình cộng của số lần rút được lá cơ và lá rô là đơn vị. Tính xác suất thực nghiệm của biến cố
“Rút được lá bích”(Kết quả viết dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hàng phần 10).
---------------------------HẾT------------------------ Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
 









Các ý kiến mới nhất