KT-CN7-HK2-D1-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:50' 03-05-2024
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:50' 03-05-2024
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KÌ II- NH: 2023 - 2024
MÔN: Công nghệ -Lớp:7
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Ngành thủy sản ở
Việt Nam
Biết vai trò, nguồn
lợi thủy sản Việt
Nam
Nắm được một số
thủy sản có giá trị
cao
Số câu:1
Số câu: 5
Số câu:
Số câu:
Số câu: 6
Số điểm: 0,5
Số điểm: 2,5
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 3
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Quy trình kĩ thuật
nuôi thủy sản
Vận dụng cao
Tổng
Thực hành đo nhiệt
độ, độ trong của
nước nuôi thủy sản
Biết một số thức ăn
cho thủy sản
Số câu: 3
Số câu:
Số câu:
Số câu: 1
Số câu:5
Số điểm: 1,5
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số câu: 4
Bảo vệ môi trường
và nguồn lợi thủy
sản
Nắm được biện pháp
Vận dụng bảo vệ
bảo vệ môi trường
nguồn lợi thủy sản
và quản lí thủy sản
Số câu:
Số câu: 3
Số câu: 1
Tổng
Số điểm:
Số điểm: 1,5
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm: 3,5
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Số câu: 4
Số câu: 8
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu: 14
Số điểm: 2
Số điểm: 4
Số điểm: 2
Số điểm: 2
Số điểm: 10
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
PGD&ĐT DẦU TIẾNG
KIỂM TRA CUỐI KÌ II- NH: 2023 - 2024
TR.THCS MINH TÂN
MÔN: Công nghệ -Lớp:7
I. Trắc nghiệm: (6 điểm-20 Phút)
Câu 1: Có mấy loại nguồn lợi thủy sản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2:. Thủy sản nước mặn:
A. Cá biển.
B. Tôm hùm.
C. Đồi mồi11/5/2022
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Thủy sản nước ngọt:
A. Cá tra .
B. Cá basa.
C. Cá chép.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 4:. Nghêu thuộc loài thủy sản nào?
A. Nước mặn.
B. Nước lợ .
C. Nước ngọt .
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 5:: Có mấy giống tôm được nuôi nhiều ở Việt Nam?
A. 1.
B. 2 . C. 3.
D. 4
Câu 6: Tôm càng xanh nuôi ở:
A. Ao.
B. Đầm ven biển.
C. Lồng, bè trên biển.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 7:: Thủy sản có mấy loại thức ăn?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 8: Thức ăn tự nhiên:
A. Có sẵn trong ao.
B. Có sẵn trong hồ.
C. Có sẵn trong ao, hồ..
D. Do con người tạo ra.
Câu 9: Thức ăn nhân tạo có loại nào sau đây?
A. Thức ăn thô..
B. Thức ăn viên..
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đáp án khác.
Câu 10. Khi nuôi tôm, cần đảm bảo cho ăn ít nhất mấy lần trên ngày?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 11: Khi nuôi cá, quản lí bằng cách:
A. Kiểm tra ao nuôi.
B. Kiểm tra sự tăng trưởng.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đáp án khác.
Câu 12: Yếu tố nào quan trọng trong quá trình nuôi thủy sản?
A. Nhiệt độ.
B. Độ trong.
C. Độ pH.
D. Cả 3 đáp án trên
II. Tự luận: (4 điểm- 25 phút)
Câu 1: (1 điểm). Quy trình đo nhiệt độ của nước?
Câu 2: (3 điểm). Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản?
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI KÌ II-NH:2022-2023
MÔN CÔNG NGHỆ- LỚP:7
I. Trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
C
D
D
B
D
A
B
C
C
B
C
D
II. Tự luận: (4 điểm)
Câu 1:.
Quy trình đo nhiệt độ của nước:
- Bước 1: Nhúng nhiệt kế xuống thùng chứa mẫu nước, để khoảng 5 – 10 phút.
(0.5đ)
- Bước 2: Nâng nhiệt kế lên, để nghiêng nhiệt kế và đọc kết quả..
(0,5đ)
Câu 2:.
Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản:
- Sử dụng mặt nước nuôi thủy sản một cách hợp lí, hiệu quả, bền vững.
(0,5 đ)
- Ứng dụng các tiến bộ khoa học trong cải tiến, chọn lọc giống, thức ăn, kĩ thuật nuôi, xử lí môi trường
và phòng trừ dịch bệnh tốt.
- Có ý thức bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản..
(1 đ )
(0,5 đ)
- Thả các loài thủy sản quý hiếm vào môi trường nước để tăng nguồn lợi và ngăn chặn giảm sút trữ lượng, tăng cường bảo tồn và phục hồi
các hệ sinh thái.
(1đ )
MÔN: Công nghệ -Lớp:7
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Ngành thủy sản ở
Việt Nam
Biết vai trò, nguồn
lợi thủy sản Việt
Nam
Nắm được một số
thủy sản có giá trị
cao
Số câu:1
Số câu: 5
Số câu:
Số câu:
Số câu: 6
Số điểm: 0,5
Số điểm: 2,5
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 3
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Quy trình kĩ thuật
nuôi thủy sản
Vận dụng cao
Tổng
Thực hành đo nhiệt
độ, độ trong của
nước nuôi thủy sản
Biết một số thức ăn
cho thủy sản
Số câu: 3
Số câu:
Số câu:
Số câu: 1
Số câu:5
Số điểm: 1,5
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số câu: 4
Bảo vệ môi trường
và nguồn lợi thủy
sản
Nắm được biện pháp
Vận dụng bảo vệ
bảo vệ môi trường
nguồn lợi thủy sản
và quản lí thủy sản
Số câu:
Số câu: 3
Số câu: 1
Tổng
Số điểm:
Số điểm: 1,5
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm: 3,5
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Số câu: 4
Số câu: 8
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu: 14
Số điểm: 2
Số điểm: 4
Số điểm: 2
Số điểm: 2
Số điểm: 10
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
PGD&ĐT DẦU TIẾNG
KIỂM TRA CUỐI KÌ II- NH: 2023 - 2024
TR.THCS MINH TÂN
MÔN: Công nghệ -Lớp:7
I. Trắc nghiệm: (6 điểm-20 Phút)
Câu 1: Có mấy loại nguồn lợi thủy sản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2:. Thủy sản nước mặn:
A. Cá biển.
B. Tôm hùm.
C. Đồi mồi11/5/2022
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Thủy sản nước ngọt:
A. Cá tra .
B. Cá basa.
C. Cá chép.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 4:. Nghêu thuộc loài thủy sản nào?
A. Nước mặn.
B. Nước lợ .
C. Nước ngọt .
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 5:: Có mấy giống tôm được nuôi nhiều ở Việt Nam?
A. 1.
B. 2 . C. 3.
D. 4
Câu 6: Tôm càng xanh nuôi ở:
A. Ao.
B. Đầm ven biển.
C. Lồng, bè trên biển.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 7:: Thủy sản có mấy loại thức ăn?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 8: Thức ăn tự nhiên:
A. Có sẵn trong ao.
B. Có sẵn trong hồ.
C. Có sẵn trong ao, hồ..
D. Do con người tạo ra.
Câu 9: Thức ăn nhân tạo có loại nào sau đây?
A. Thức ăn thô..
B. Thức ăn viên..
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đáp án khác.
Câu 10. Khi nuôi tôm, cần đảm bảo cho ăn ít nhất mấy lần trên ngày?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 11: Khi nuôi cá, quản lí bằng cách:
A. Kiểm tra ao nuôi.
B. Kiểm tra sự tăng trưởng.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đáp án khác.
Câu 12: Yếu tố nào quan trọng trong quá trình nuôi thủy sản?
A. Nhiệt độ.
B. Độ trong.
C. Độ pH.
D. Cả 3 đáp án trên
II. Tự luận: (4 điểm- 25 phút)
Câu 1: (1 điểm). Quy trình đo nhiệt độ của nước?
Câu 2: (3 điểm). Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản?
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI KÌ II-NH:2022-2023
MÔN CÔNG NGHỆ- LỚP:7
I. Trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
C
D
D
B
D
A
B
C
C
B
C
D
II. Tự luận: (4 điểm)
Câu 1:.
Quy trình đo nhiệt độ của nước:
- Bước 1: Nhúng nhiệt kế xuống thùng chứa mẫu nước, để khoảng 5 – 10 phút.
(0.5đ)
- Bước 2: Nâng nhiệt kế lên, để nghiêng nhiệt kế và đọc kết quả..
(0,5đ)
Câu 2:.
Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản:
- Sử dụng mặt nước nuôi thủy sản một cách hợp lí, hiệu quả, bền vững.
(0,5 đ)
- Ứng dụng các tiến bộ khoa học trong cải tiến, chọn lọc giống, thức ăn, kĩ thuật nuôi, xử lí môi trường
và phòng trừ dịch bệnh tốt.
- Có ý thức bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản..
(1 đ )
(0,5 đ)
- Thả các loài thủy sản quý hiếm vào môi trường nước để tăng nguồn lợi và ngăn chặn giảm sút trữ lượng, tăng cường bảo tồn và phục hồi
các hệ sinh thái.
(1đ )
 









Các ý kiến mới nhất