KT HKI KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Bích Thảo
Ngày gửi: 22h:49' 10-12-2024
Dung lượng: 319.7 KB
Số lượt tải: 1356
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Bích Thảo
Ngày gửi: 22h:49' 10-12-2024
Dung lượng: 319.7 KB
Số lượt tải: 1356
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Văn Vinh)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 1– NH: 2024 -2025
Môn: Toán 9
Ngày kiểm: /01/2025
Thời gian làm bài: 90 phút
A. MA TRẬN
STT
Chương/
Chủ đề
Phương
1
Mức độ đánh giá
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
TN
bậc nhất một ẩn
hai phương
Phương trình và hệ hai phương
1
trình bậc
trình bậc nhất hai ẩn. Giải hệ hai
(TN1)
phương trình bậc nhất hai ẩn
(0,25đ)
nhất hai ẩn
3
Bất đẳng thức
Căn bậc hai
và căn bậc
ba
TL
TN
TL
1
1
(0,5đ)
(0,5đ)
thực
Căn thức bậc hai và căn thức bậc
ba của biểu thức đại số
TN
TL
%
điểm
22,5%
(1,5đ)
1
(TN2)
(0,5đ)
12,5%
1
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Căn bậc hai và căn bậc ba của số
Vận dụng cao
1
(0,25đ)
phương
trình bậc
TN
Vận dụng
1
Bất đẳng
thức và bất
TL
Thông hiểu
Phương trình quy về phương trình
trình và hệ
nhất hai ẩn
2
Nhận biết
Tổng
(0,5đ)
1
1
(TN3)
(0,5đ)
(0,25đ)
1
1
(TN4)
(0,5đ)
25%
(0,25đ)
Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu
thức chứa căn thức bậc hai
Hệ thức
4
lượng trong
tam giác
vuông
1
(0,5đ)
(0,5đ)
1
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
(TN5)
(0,25đ)
12,5%
Một số hệ thức giữa cạnh, góc
1
trong tam giác vuông và ứng dụng
(0,5đ)
Đường tròn. Vị trí tương đối của
1
hai đường tròn. Vị trí tương đối
(TN6)
của đường thẳng và đường tròn
(0,25đ)
1
Tiếp tuyến của đường tròn
5
1
Đường tròn
(1,0đ)
1
Góc ở tâm. Góc nội tiếp
27,5%
1
(TN7)
(0,5đ)
(0,25đ)
Độ dài của cung tròn. Diện tích
1
hình quạt tròn và hình vành
(TN8)
khuyên
(0,25đ)
1
(0,5đ)
Tổng số câu
6
2
6
6
1
21
Điểm
(1,5đ)
(0,5đ)
(3,5đ)
(4,0đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
15%
40%
55%
40%
5%
45%
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ
Chương/
Nội dung/ Đơn vị
Chủ đề
kiến thức
Phương
trình và hệ
hai phương
trình bậc
nhất hai ẩn
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Thông hiểu:
Phương trình quy
về
phương
trình
bậc nhất một ẩn
–
Giải
được
phương
trình
tích
có
dạng
Vận dụng:
1TL
1TL
(Bài 1a)
(Bài 1b)
– Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương
trình bậc nhất.
Phương trình và hệ Nhận biết:
hai phương trình – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn,
bậc nhất hai ẩn. hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Giải hệ hai phương – Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương
trình bậc nhất hai trình bậc nhất hai ẩn.
ẩn
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng:
– Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
(ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong
1TN
1TL
(Câu 1)
(Bài 3)
Vận dụng
cao
Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực.
– Nhận biết được bất đẳng thức.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức
Bất đẳng
Bất đẳng thức
(tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép
nhân).
thức và bất
1TN
1TL
(Câu 2)
(Bài 6)
Vận dụng:
phương
– Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản.
trình bậc
Vận dụng cao:
nhất hai ẩn
– Chứng minh được một số bất đẳng thức phức tạp.
Nhận biết:
Bất phương trình
bậc nhất một ẩn
– Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một
1TL
ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn.
(Bài 1c)
Vận dụng:
– Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Căn bậc
hai và căn
Căn bậc hai và căn Nhận biết:
bậc ba của số thực
– Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực
1TN
1TL
(Câu 3)
(Bài 2a)
không âm, căn bậc ba của một số thực.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn
bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm về căn thức bậc hai và căn
thức bậc ba của một biểu thức đại số.
1TN
Căn thức bậc hai và – Nhận biết được điều kiện xác định của biểu thức đại số.
(Câu 4),
căn thức bậc ba của Thông hiểu:
biểu thức đại số
1TL (Bài
– Tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai, căn thức
2b-i)
bậc ba.
bậc ba
– Tính giá trị của căn thức bậc hai, căn thức bậc ba khi biết
giá trị của biến.
Thông hiểu:
– Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về căn
Biến đổi đơn giản
và rút gọn biểu
thức chứa căn thức
bậc hai
thức bậc hai của biểu thức đại số (căn thức bậc hai của một
bình phương, căn thức bậc hai của một tích, căn thức bậc
hai của một thương, trục căn thức ở mẫu).
– Tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của biến.
Vận dụng:
– Rút gọn biểu thức đại số tích hợp nhiều phép biến đổi
của căn thức bậc hai.
Hệ thức
Tỉ số lượng giác Nhận biết:
1TN
1TL (Bài
1TL (Bài
2b-ii)
2b-iii)
– Nhận biết được các giá trị sin (sine), côsin (cosine), tang
(tangent), côtang (cotangent) của góc nhọn.
Thông hiểu:
– Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc
của góc nhọn
biệt (góc
(Câu 5)
và của hai góc phụ nhau.
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác
của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.
lượng
Thông hiểu:
trong tam
– Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam
giác vuông
giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin
Một số hệ thức góc đối hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng
giữa
cạnh,
trong
tam
góc cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với
1TL
giác côtang góc kề).
vuông và ứng dụng
(Bài 4)
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số
lượng giác của góc nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn thẳng,
độ lớn góc và áp dụng giải tam giác vuông,...).
Đường
tròn
Đường tròn. Vị trí Nhận biết:
tương đối của hai – Nhận biết được tâm đối xứng, trục đối xứng của đường
đường tròn. Vị trí tròn.
tương
đối
đường
thẳng
đường tròn
của – Nhận biết được ba vị trí tương đối của hai đường tròn
và (hai đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau, hai
1TN
(Câu 6)
đường tròn không giao nhau).
– Nhận biết được ba vị trí tương đối của đường thẳng và
đường tròn (đường thẳng và đường tròn cắt nhau, đường
thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau, đường thẳng và đường
tròn không giao nhau).
Thông hiểu:
– Mô tả được ba vị trí tương đối của hai đường tròn (hai
đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau, hai
đường tròn không giao nhau).
– Mô tả được ba vị trí tương đối của đường thẳng và
đường tròn (đường thẳng và đường tròn cắt nhau, đường
thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau, đường thẳng và đường
tròn không giao nhau).
Vận dụng:
– So sánh được độ dài của đường kính và dây.
Thông hiểu:
– Giải thích được dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường
Tiếp
tuyến
đường tròn
của tròn và tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau.
Vận dụng:
1TL
(Bài 5a)
– Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường
tròn.
Góc ở tâm. Góc nội Nhận biết:
tiếp
– Nhận biết được góc ở tâm, góc nội tiếp.
1TL
(Bài 5b)
Thông hiểu:
– Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số
đo góc ở tâm, số đo góc nội tiếp.
– Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp và số
đo góc ở tâm cùng chắn một cung.
Độ dài của cung Vận dụng:
tròn. Diện tích hình – Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn,
1TL
quạt tròn và hình diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường
(Bài 5c)
vành khuyên
tròn đồng tâm).
C. BIÊN SOẠN ĐỀ
I. Trắc nghiệm ( 2,0 điểm)
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình
A.
là:
B.
C.
Câu 2: Cho bất đẳng thức
A.
.Giá trị nào của
B.
Câu 3: Giá trị của
thỏa mãn bất đẳng thức?
C.
D.
C.
D.
là bao nhiêu?
A.
B.
Câu 4: Trong tam giác vuông
A.
với
, giá trị của
B.
A.
tại điểm
C.
và điểm
.Điều kiện nào
D.
nằm ngoài đường tròn,
là tiếp tuyến của đường tròn
.Ý nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Trong đường tròn
là bao nhiêu?
A.
, cho góc ở tâm
B.
Câu 8: Cho đường tròn
, số đo của góc nội tiếp
C.
với bán kính
vuông góc với đường kính qua
chắn cung
D.
.Tính diện tích hình quạt tròn biết rằng góc ở
.
A.
B.
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Giải phương trình, bất phương trình
a) Giải phương trình sau:
b) Giải phương trình sau:
c) Giải bất phương trình sau:
Bài 2. (2 điểm)
D.
có khoảng cách giữa hai tâm
B.
Câu 6: Cho đường tròn
là bao nhiêu?
C.
Câu 5: Cho hai đường tròn
và
sau đây để hai đường tròn cắt nhau?
tâm là
D.
C.
D.
a) Tính giá trị của biểu thức sau:
b) Rút gọn biểu thức sau:
với
i) Rút gọn biểu thức
ii) Tính giá trị biểu thức khi
iii) Tìm giá trị của
sao cho
Bài 3: (1,5 điểm)Trên một cánh đồng, người ta cấy 50 ha lúa giống mới và 30 ha lúa giống cũ, thu
hoạch được tất cả 530 tấn thóc. Hỏi năng suất lúa giống mới trên 1 ha bằng bao nhiêu? Biết rằng 3
ha trồng lúa giống mới thu hoạch được nhiều hơn 2 ha trồng lúa giống cũ là 9 tấn.
Bài 4. (0,5 điểm) Một cột đèn có bóng chiếu trên mặt đất dài 7,5 m. Các tia sáng
mặt trời chiếu qua đỉnh cột đèn tạo với mặt đất một góc
của cột đèn. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
. Tính chiều cao
Bài 5. (2,0 điểm) Cho nửa đường tròn
nằm trên đường tròn
. Gọi
đường kính
là trung điểm của dây cung
a) Chứng minh
b) Gọi
. Qua
. Lấy điểm
dựng tiếp tuyến với
cắt
tại
.
là tiếp tuyến của đường tròn
là giao điểm của
c) Cho
với
. Chứng minh
. Hãy tính độ dài cung
. (lấy
và diện tích hình quạt tròn
với
)
Bài 6. (0,5 điểm)Cho hai số thực dương
và
. Chứng minh rằng:
D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
A
B
A
C
A
B
A
II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài
1
(1,5 điểm)
a) Giải phương trình sau:
TH1:
TH2:
Nội Dung
Điểm
0,5
Phương trình có hai nghiệm là
và
.
b) Giải phương trình sau:
ĐKXĐ:
0,5
và
*) x – 1 = 4
*) x – 1 = – 4
x = 5 ( TM)
x = – 3 (TM)
Vậy nghiệm phương trình là x = 5; x = – 3
c) Giải bất phương trình sau:
0,5
.
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là
a)
2
(2,0 điểm)
.
0,5
=
bi) Rút gọn biểu thức
0,5
bii)
0,5
(tmđk)
Giá trị của biểu thức Q tại
là
Ta có
0,5
biii)
(TM)
Vậy
3
(1,5 điểm)
Gọi
(tấn) lần lượt là năng suất của lúa giống mới và lúa giống
cũ trên 1 ha. Điều kiện:
.
Vì cấy 50 ha lúa giống mới và 30 ha lúa giống cũ thu hoạch được
0,25
tất cả 530 tấn thóc nên ta có:
(1)
0,25
Vì 3 ha trồng lúa giống mới thu hoạch được nhiều hơn 2 ha trồng
lúa giống cũ 9 tấn nên
(2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
0,25
Thay
0,25
vào (2) ta có
Giá trị của
thoả điều kiện của bài toán.
Vậy năng suất của lúa giống mới là
0,25
tấn/ha, năng suất của lúa
giống cũ là 6 tấn/ha.
0,25
0,5
4
(0,5 điểm)
Giả sử chiều cao của cột đèn là AB.
Bóng của cột đèn là AC = 7,5 m.
Góc tạo bởi tia nắng với mặt đất là góc BCA
Xét tam giác ABC vuông tại A
Vậy chiều cao của cột đèn khoảng 17,2 m
5
(2,0 điểm)
D
1,0
C
E
K
A
B
O
a) Ta có
là trung điểm của
và
Từ đó
là đường trung trực của
Nên
Từ
và
suy ra
Suy ra
Vậy
tại
là tiếp tuyến với
0,5
b)
nên
Mà
(góc nội tiếp đường tròn)
Do đó
c) Vì
0,5
nên
Mà
Độ dài cung tròn
:
Diện tích hình quạt tròn
6
(0,5 điểm)
Với hai số thực dương
:
và
, ta xét biểu thức:
0,5
Mà
đó bất đẳng thức
nên
là đúng với mọi
đã được chứng minh.
, do
Môn: Toán 9
Ngày kiểm: /01/2025
Thời gian làm bài: 90 phút
A. MA TRẬN
STT
Chương/
Chủ đề
Phương
1
Mức độ đánh giá
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
TN
bậc nhất một ẩn
hai phương
Phương trình và hệ hai phương
1
trình bậc
trình bậc nhất hai ẩn. Giải hệ hai
(TN1)
phương trình bậc nhất hai ẩn
(0,25đ)
nhất hai ẩn
3
Bất đẳng thức
Căn bậc hai
và căn bậc
ba
TL
TN
TL
1
1
(0,5đ)
(0,5đ)
thực
Căn thức bậc hai và căn thức bậc
ba của biểu thức đại số
TN
TL
%
điểm
22,5%
(1,5đ)
1
(TN2)
(0,5đ)
12,5%
1
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Căn bậc hai và căn bậc ba của số
Vận dụng cao
1
(0,25đ)
phương
trình bậc
TN
Vận dụng
1
Bất đẳng
thức và bất
TL
Thông hiểu
Phương trình quy về phương trình
trình và hệ
nhất hai ẩn
2
Nhận biết
Tổng
(0,5đ)
1
1
(TN3)
(0,5đ)
(0,25đ)
1
1
(TN4)
(0,5đ)
25%
(0,25đ)
Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu
thức chứa căn thức bậc hai
Hệ thức
4
lượng trong
tam giác
vuông
1
(0,5đ)
(0,5đ)
1
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
(TN5)
(0,25đ)
12,5%
Một số hệ thức giữa cạnh, góc
1
trong tam giác vuông và ứng dụng
(0,5đ)
Đường tròn. Vị trí tương đối của
1
hai đường tròn. Vị trí tương đối
(TN6)
của đường thẳng và đường tròn
(0,25đ)
1
Tiếp tuyến của đường tròn
5
1
Đường tròn
(1,0đ)
1
Góc ở tâm. Góc nội tiếp
27,5%
1
(TN7)
(0,5đ)
(0,25đ)
Độ dài của cung tròn. Diện tích
1
hình quạt tròn và hình vành
(TN8)
khuyên
(0,25đ)
1
(0,5đ)
Tổng số câu
6
2
6
6
1
21
Điểm
(1,5đ)
(0,5đ)
(3,5đ)
(4,0đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
15%
40%
55%
40%
5%
45%
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ
Chương/
Nội dung/ Đơn vị
Chủ đề
kiến thức
Phương
trình và hệ
hai phương
trình bậc
nhất hai ẩn
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Thông hiểu:
Phương trình quy
về
phương
trình
bậc nhất một ẩn
–
Giải
được
phương
trình
tích
có
dạng
Vận dụng:
1TL
1TL
(Bài 1a)
(Bài 1b)
– Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương
trình bậc nhất.
Phương trình và hệ Nhận biết:
hai phương trình – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn,
bậc nhất hai ẩn. hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Giải hệ hai phương – Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương
trình bậc nhất hai trình bậc nhất hai ẩn.
ẩn
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng:
– Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
(ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong
1TN
1TL
(Câu 1)
(Bài 3)
Vận dụng
cao
Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực.
– Nhận biết được bất đẳng thức.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức
Bất đẳng
Bất đẳng thức
(tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép
nhân).
thức và bất
1TN
1TL
(Câu 2)
(Bài 6)
Vận dụng:
phương
– Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản.
trình bậc
Vận dụng cao:
nhất hai ẩn
– Chứng minh được một số bất đẳng thức phức tạp.
Nhận biết:
Bất phương trình
bậc nhất một ẩn
– Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một
1TL
ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn.
(Bài 1c)
Vận dụng:
– Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Căn bậc
hai và căn
Căn bậc hai và căn Nhận biết:
bậc ba của số thực
– Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực
1TN
1TL
(Câu 3)
(Bài 2a)
không âm, căn bậc ba của một số thực.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn
bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm về căn thức bậc hai và căn
thức bậc ba của một biểu thức đại số.
1TN
Căn thức bậc hai và – Nhận biết được điều kiện xác định của biểu thức đại số.
(Câu 4),
căn thức bậc ba của Thông hiểu:
biểu thức đại số
1TL (Bài
– Tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai, căn thức
2b-i)
bậc ba.
bậc ba
– Tính giá trị của căn thức bậc hai, căn thức bậc ba khi biết
giá trị của biến.
Thông hiểu:
– Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về căn
Biến đổi đơn giản
và rút gọn biểu
thức chứa căn thức
bậc hai
thức bậc hai của biểu thức đại số (căn thức bậc hai của một
bình phương, căn thức bậc hai của một tích, căn thức bậc
hai của một thương, trục căn thức ở mẫu).
– Tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của biến.
Vận dụng:
– Rút gọn biểu thức đại số tích hợp nhiều phép biến đổi
của căn thức bậc hai.
Hệ thức
Tỉ số lượng giác Nhận biết:
1TN
1TL (Bài
1TL (Bài
2b-ii)
2b-iii)
– Nhận biết được các giá trị sin (sine), côsin (cosine), tang
(tangent), côtang (cotangent) của góc nhọn.
Thông hiểu:
– Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc
của góc nhọn
biệt (góc
(Câu 5)
và của hai góc phụ nhau.
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác
của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.
lượng
Thông hiểu:
trong tam
– Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam
giác vuông
giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin
Một số hệ thức góc đối hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng
giữa
cạnh,
trong
tam
góc cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với
1TL
giác côtang góc kề).
vuông và ứng dụng
(Bài 4)
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số
lượng giác của góc nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn thẳng,
độ lớn góc và áp dụng giải tam giác vuông,...).
Đường
tròn
Đường tròn. Vị trí Nhận biết:
tương đối của hai – Nhận biết được tâm đối xứng, trục đối xứng của đường
đường tròn. Vị trí tròn.
tương
đối
đường
thẳng
đường tròn
của – Nhận biết được ba vị trí tương đối của hai đường tròn
và (hai đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau, hai
1TN
(Câu 6)
đường tròn không giao nhau).
– Nhận biết được ba vị trí tương đối của đường thẳng và
đường tròn (đường thẳng và đường tròn cắt nhau, đường
thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau, đường thẳng và đường
tròn không giao nhau).
Thông hiểu:
– Mô tả được ba vị trí tương đối của hai đường tròn (hai
đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau, hai
đường tròn không giao nhau).
– Mô tả được ba vị trí tương đối của đường thẳng và
đường tròn (đường thẳng và đường tròn cắt nhau, đường
thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau, đường thẳng và đường
tròn không giao nhau).
Vận dụng:
– So sánh được độ dài của đường kính và dây.
Thông hiểu:
– Giải thích được dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường
Tiếp
tuyến
đường tròn
của tròn và tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau.
Vận dụng:
1TL
(Bài 5a)
– Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường
tròn.
Góc ở tâm. Góc nội Nhận biết:
tiếp
– Nhận biết được góc ở tâm, góc nội tiếp.
1TL
(Bài 5b)
Thông hiểu:
– Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số
đo góc ở tâm, số đo góc nội tiếp.
– Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp và số
đo góc ở tâm cùng chắn một cung.
Độ dài của cung Vận dụng:
tròn. Diện tích hình – Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn,
1TL
quạt tròn và hình diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường
(Bài 5c)
vành khuyên
tròn đồng tâm).
C. BIÊN SOẠN ĐỀ
I. Trắc nghiệm ( 2,0 điểm)
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình
A.
là:
B.
C.
Câu 2: Cho bất đẳng thức
A.
.Giá trị nào của
B.
Câu 3: Giá trị của
thỏa mãn bất đẳng thức?
C.
D.
C.
D.
là bao nhiêu?
A.
B.
Câu 4: Trong tam giác vuông
A.
với
, giá trị của
B.
A.
tại điểm
C.
và điểm
.Điều kiện nào
D.
nằm ngoài đường tròn,
là tiếp tuyến của đường tròn
.Ý nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Trong đường tròn
là bao nhiêu?
A.
, cho góc ở tâm
B.
Câu 8: Cho đường tròn
, số đo của góc nội tiếp
C.
với bán kính
vuông góc với đường kính qua
chắn cung
D.
.Tính diện tích hình quạt tròn biết rằng góc ở
.
A.
B.
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Giải phương trình, bất phương trình
a) Giải phương trình sau:
b) Giải phương trình sau:
c) Giải bất phương trình sau:
Bài 2. (2 điểm)
D.
có khoảng cách giữa hai tâm
B.
Câu 6: Cho đường tròn
là bao nhiêu?
C.
Câu 5: Cho hai đường tròn
và
sau đây để hai đường tròn cắt nhau?
tâm là
D.
C.
D.
a) Tính giá trị của biểu thức sau:
b) Rút gọn biểu thức sau:
với
i) Rút gọn biểu thức
ii) Tính giá trị biểu thức khi
iii) Tìm giá trị của
sao cho
Bài 3: (1,5 điểm)Trên một cánh đồng, người ta cấy 50 ha lúa giống mới và 30 ha lúa giống cũ, thu
hoạch được tất cả 530 tấn thóc. Hỏi năng suất lúa giống mới trên 1 ha bằng bao nhiêu? Biết rằng 3
ha trồng lúa giống mới thu hoạch được nhiều hơn 2 ha trồng lúa giống cũ là 9 tấn.
Bài 4. (0,5 điểm) Một cột đèn có bóng chiếu trên mặt đất dài 7,5 m. Các tia sáng
mặt trời chiếu qua đỉnh cột đèn tạo với mặt đất một góc
của cột đèn. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
. Tính chiều cao
Bài 5. (2,0 điểm) Cho nửa đường tròn
nằm trên đường tròn
. Gọi
đường kính
là trung điểm của dây cung
a) Chứng minh
b) Gọi
. Qua
. Lấy điểm
dựng tiếp tuyến với
cắt
tại
.
là tiếp tuyến của đường tròn
là giao điểm của
c) Cho
với
. Chứng minh
. Hãy tính độ dài cung
. (lấy
và diện tích hình quạt tròn
với
)
Bài 6. (0,5 điểm)Cho hai số thực dương
và
. Chứng minh rằng:
D. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
A
B
A
C
A
B
A
II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài
1
(1,5 điểm)
a) Giải phương trình sau:
TH1:
TH2:
Nội Dung
Điểm
0,5
Phương trình có hai nghiệm là
và
.
b) Giải phương trình sau:
ĐKXĐ:
0,5
và
*) x – 1 = 4
*) x – 1 = – 4
x = 5 ( TM)
x = – 3 (TM)
Vậy nghiệm phương trình là x = 5; x = – 3
c) Giải bất phương trình sau:
0,5
.
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là
a)
2
(2,0 điểm)
.
0,5
=
bi) Rút gọn biểu thức
0,5
bii)
0,5
(tmđk)
Giá trị của biểu thức Q tại
là
Ta có
0,5
biii)
(TM)
Vậy
3
(1,5 điểm)
Gọi
(tấn) lần lượt là năng suất của lúa giống mới và lúa giống
cũ trên 1 ha. Điều kiện:
.
Vì cấy 50 ha lúa giống mới và 30 ha lúa giống cũ thu hoạch được
0,25
tất cả 530 tấn thóc nên ta có:
(1)
0,25
Vì 3 ha trồng lúa giống mới thu hoạch được nhiều hơn 2 ha trồng
lúa giống cũ 9 tấn nên
(2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
0,25
Thay
0,25
vào (2) ta có
Giá trị của
thoả điều kiện của bài toán.
Vậy năng suất của lúa giống mới là
0,25
tấn/ha, năng suất của lúa
giống cũ là 6 tấn/ha.
0,25
0,5
4
(0,5 điểm)
Giả sử chiều cao của cột đèn là AB.
Bóng của cột đèn là AC = 7,5 m.
Góc tạo bởi tia nắng với mặt đất là góc BCA
Xét tam giác ABC vuông tại A
Vậy chiều cao của cột đèn khoảng 17,2 m
5
(2,0 điểm)
D
1,0
C
E
K
A
B
O
a) Ta có
là trung điểm của
và
Từ đó
là đường trung trực của
Nên
Từ
và
suy ra
Suy ra
Vậy
tại
là tiếp tuyến với
0,5
b)
nên
Mà
(góc nội tiếp đường tròn)
Do đó
c) Vì
0,5
nên
Mà
Độ dài cung tròn
:
Diện tích hình quạt tròn
6
(0,5 điểm)
Với hai số thực dương
:
và
, ta xét biểu thức:
0,5
Mà
đó bất đẳng thức
nên
là đúng với mọi
đã được chứng minh.
, do
 








Các ý kiến mới nhất