Chương I. Bài 1;2 trắc nghiệm theo ma trận đề thi ĐẠI HỌC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn A
Ngày gửi: 19h:16' 21-09-2025
Dung lượng: 351.1 KB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn A
Ngày gửi: 19h:16' 21-09-2025
Dung lượng: 351.1 KB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
BÀI 1: KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
BÀI 2: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 2 ẨN
I. LÝ THUYẾT CHUNG
1. Phương trình bậc nhất 2 ẩn
và nghiệm tổng quát:
2.Số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Xét hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
( các hệ số khác 0)
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Hệ phương trình vô nghiệm
Hệ phương trình có vô số nghiệm
II. BÀI TẬP LUYỆN TẬP
A. DẠNG BÀI BỐN LỰA CHỌN
1. MỨC NHẬN BIẾT:
Câu 1. Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Trong các hệ phương trình sau, hệ nào không phải là hệ hai phương trình bậc
nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
A.
B.
Câu 5. Cặp số
C.
D.
là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
2. MỨC THÔNG HIỂU
Câu 1. Phương trình nào dưới đây nhận cặp số
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Nghiệm tổng quát của phương trình
A.
B.
B. 15
B.
. Tính
C. 16
D. 17
làm nghiệm.
C.
Câu 5. Nghiệm tổng quát của phương trình
B.
D.
có nghiệm
Câu 4. Phương trình nào dưới đây nhận cặp số
A.
là:
C.
Câu 3. Biết hệ phương trình
A. 14
làm nghiệm.
C.
D.
là:
D.
.
Câu 6. Biết hệ phương trình
B. 14
có nghiệm
B. 15
C. 16
. Tính
.
D. 17
3. MỨC VẬN DỤNG
Câu 1. Xác định hệ số
của hàm số
để đồ thị của nó đi qua hai điểm
.
B.
A.
C.
D.
Câu 2. Biết hệ phương trình
(
trình có nghiệm duy nhất
.
A.
thỏa mãn
B.
để hệ phương
D.
C.
Câu 3. Xác định hệ số
là tham số) . Tìm
của hàm số
để đồ thị của nó đi qua hai điểm
.
B.
B.
C.
D.
Câu 4. Biết hệ phương trình
(
trình có nghiệm duy nhất
.
B.
B.
thỏa mãn
C.
là tham số) . Tìm
để hệ phương
D.
B. DẠNG ĐÚNG SAI
1. MỨC THÔNG HIỂU
Câu 1. Cho phương trình
các khẳng định sau?
(1) . Điền dấu “ x” vào ô Đ (đúng), S (sai) trong
Các khẳng định
Đ
S
a) Cặp số
là nghiệm của phương trình (1).
b) Cặp số
không là nghiệm của phương trình
(1).
c) Áp dụng quy tắc chuyển vế ta thu được phương
trình
.
d) Công thức nghiệm của phương trình (1) là
.
Câu 2. Cho phương trình
(2) có công thức nghiệm là
“ x” vào ô Đ (đúng), S (sai) trong các khẳng định sau?
Các khẳng định
a) Cặp số
b) Cặp số
. Điền dấu
Đ
S
là nghiệm của phương trình (2).
là nghiệm của phương trình (2).
c) Áp dụng quy tắc chuyển vế ta thu được phương
trình
.
d) Giá trị của hệ số
trong công thức nghiệm bằng
.
Câu 3. Cho phương trình
(3) có công thức nghiệm tổng quát là
Điền dấu “ x” vào ô Đ (đúng), S (sai) trong các khẳng định sau?
Các khẳng định
a) Cặp số
là nghiệm của phương trình (3).
Đ
.
S
b) Áp dụng quy tắc chuyển vế ta thu được phương
trình
.
c) Giá trị của hệ số hệ số
bằng
trong công thức nghiệm
.
d) Giá trị của hệ số
trong công thức nghiệm bằng
.
Câu 4. Cho phương trình
(3) có công thức nghiệm tổng quát là
Điền dấu “ x” vào ô Đ (đúng), S (sai) trong các khẳng định sau?
Các khẳng định
a) Cặp số
Đ
.
S
là nghiệm của phương trình (3).
b) Áp dụng quy tắc chuyển vế ta thu được phương
trình
.
c) Giá trị của hiệu
d) Giá trị của tích
bằng .
bằng
.
Câu 5. Cho phương trình
có công thức nghiệm tổng quát là
Điền dấu “ x” vào ô Đ (đúng), S (sai) trong các khẳng định sau?
Các khẳng định
a) Cặp số
.
Đ
là nghiệm của phương trình.
b) Áp dụng quy tắc chuyển vế ta thu được phương
trình
.
c) Giá trị của hệ số
bằng .
d) Giá trị của hệ số bằng .
Câu 6 .< TH > Điền Đ (Đúng), S (Sai) vào ô tương ứng cho các các khẳng định sau:
S
Cho hệ phương trình
(I)
Các khẳng định
Kết quả
a) Điều kiện của x để hệ phương trình (I) có nghĩa là: x ≠1
b) Điều kiện của y để hệ phương trình (I) có nghĩa là: y > 0
1
1
c) Nếu đặt A = x (A≠0); B=
(B > 0) khi đó ta có hệ phương
√y
{2 A+ 3 B=4
trình theo ẩn A;B là 4 A−B=1
d) Cặp số (1;2) là nghiệm của hệ phương trình (I)
Câu 7. < TH > Điền Đ (Đúng), S (Sai) vào ô tương ứng cho các các khẳng định sau:
Hệ phương trình :
có nghiệm (x;y)
{3 xx−−4y=3
y =2
Các khẳng định
a) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)= (7;10)
Kết quả
b) Tích x . y có giá trị là 70
c) Hiệu x - y = -3
d) Khi đó x +y = 13
Câu 8. < TH > Cho đường thẳng y= ax + b đi qua hai điểm A(2;1) và B(-2;3). Điền Đ (Đúng),
S (Sai) vào ô tương ứng cho các các khẳng định sau:
Các khẳng định
a) Đường thẳng y= ax + b đi qua điểm A(2;1) nên ta có phương trình:
2a+b = 1
b) Đường thẳng y= ax + b đi qua điểm B(-2;3) nên ta có phương trình
-2a+b = 3
{ 2 a+b=1
c) Hệ phương trình: −2 a+b=3 có nghiệm (a;b) =(1 ;2)
d) Đường thẳng y= ax + b đi qua hai điểm A(2;1) và B(-2;3) thì
{
b=2
−1
a=
2
Kết quả
Câu 9 .< TH > Cho phương trình 2x + y = 4 (I). Điền Đ (Đúng), S (Sai) vào ô tương ứng cho
các các khẳng định sau:
Các khẳng định
a) Phương trình (I) có vô số nghiệm
Kết quả
b) Các cặp số (2;0); (0; - 4) là nghiệm của phương trình (I)
c) Phương trình (I) là đường thẳng y = -2x + 4
d) Đường thẳng y = -2x + 4 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
là 2
Câu 10. < TH > Điền Đ (Đúng), S (Sai) vào ô tương ứng cho các các khẳng định sau:
Cho hệ phương trình:
{
x − y+ 1=2 ( y−1 ) (1)
(I)
( x+2 )( y +3 ) =xy+ 19(2)
Các khẳng định
a) Biến đổi 2 vế của của phương trình (1) ta có: x - 3y = -3
b) Biến đổi 2 vế của phương trình (2) ta có: 2x + 2y = -13
{
x−3 y =−3
c) Hệ phương trình 3 x +2 y=13 có nghiệm duy nhất là
{x=3
Kết quả
{
21
2
9
y=
2
x=
d) Nghiệm của hệ phương trình (I) là y=2
2. MỨC VẬN DỤNG
Câu 1 < VD >: Điền dấu
vào ô Đ (Đúng), S (Sai) tương ứng với các khẳng định sau:
Giải hệ phương trình:
Các khẳng định
Đ
a) Biến đổi vế trái của của phương trình (1) ta có:
b) Biến đổi vế phải của của phương trình (2) ta có:
c) Hệ phương trình
có nghiệm duy nhất là
d) Nghiệm của hệ phương trình
Câu 2 < VD >: Điền dấu
là
S
X
X
X
X
vào ô Đ (Đúng), S (Sai) tương ứng với các khẳng định sau:
Xác định hàm số
biết đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 6, cắt trục
hoành tại điểm có hoành độ là
.
Các khẳng định
Đ
a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 6 nên nên đồ
thị hàm số đi qua điểm
b) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là
đồ thị hàm số đi qua điểm (-2;0)
S
nên
c) Ta có a, b là nghiệm của hệ phương trình:
d) Hàm số có công thức:
Câu 28 < VD >:
Điền dấu
vào ô Đ (Đúng), S (Sai) tương ứng với các khẳng định sau
Tìm m để đường thẳng (d)
có hoành độ bằng .
và đường thẳng (d')
cắt nhau tại một điểm
Các khẳng định
Đ
a) (d) cắt (d') khi
S
b) (d) luôn đi qua điểm
c) (d) cắt (d') tại điểm có tung độ bằng
d) (d) cắt (d') tại điểm có hoành độ bằng
thì
Câu 3< VD >: Hai công nhân cùng làm một công việc trong giờ thì xong. Nếu người thứ
nhất là giờ và người thứ hai là h thì chỉ hoàn thành
công việc. Hỏi nếu làm riêng thì
mỗi người hoàn thành công việc trong bao lâu?
Các khẳng định
a) Gọi thời gian người thứ nhất làm một mình thì hoàn thành công
việc là (giờ,
); người thứ hai lầm một mình hoàn thành công
việc là (giờ,
)
Trong
giờ người thứ nhất làm được
được
công việc
b) Hai người làm chung
công việc, người thứ hai làm
giờ thì xong, ta có phương trình
Đ
S
c) Nếu người thứ nhất là giờ và người thứ hai là
thành
công việc, ta có phương trình
giờ thì chỉ hoàn
d) Nếu làm riêng thì người tứ nhất hoàn thành công việc rong
và người thứ hai hoàn thành công việc trong h
giờ
Câu 4 < VD >: Người ta cho thêm kg nước vào dung dịch A thì được dung dịch B có nồng độ
. Sau đó lại cho thêm kg axit vào dung dịch B thì được dung dịch C có nồng độ
axit là
. Tính nồng độ axit trong dung dịch A.
Các khẳng định
a) Gọi khối lượng axit trong dung dich A là (kg),
và khối
lượng nước trong dung dịch A là (kg),
b) Cho thêm kg nước vào dung dịch A thì được dung dịch B có nồng
Đ
S
độ
ta có phương trình:
c) Cho thêm kg axit vào dung dịch B thì được dung dịch C có nồng
độ axit là
, ta có phương trình
d) Vậy nồng độ axit trong dung dịch A là
.
C. DẠNG TRẢ LỜI NGẮN
1. MỨC THÔNG HIỂU
Câu 1. . Nghiệm tổng quát của phương trình
của hệ số bằng bao nhiêu?
Câu 2. Nghiệm tổng quát của phương trình
hệ số bằng bao nhiêu?
Câu 3. Nghiệm tổng quát của phương trình
của hệ số bằng bao nhiêu?
là
là
là
. Khi đó giá trị
. Khi đó giá trị của
. Khi đó giá trị
Câu 4. Nghiệm tổng quát của phương trình
là
. Khi đó hiệu
bằng bao nhiêu?
Câu 5. Nghiệm tổng quát của phương trình
bằng bao nhiêu?
Câu 6. Cho hệ phương trình
nghiệm là bao nhiêu?
là
. Khi đó tích
. Điều kiện của tham số a để hệ phương trình vô
Câu 7. Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d1) : - x + y = 2 và đường thẳng
(d2): y = 3x – 4 là bao nhiêu?
Câu 8. Cho hệ phương trình
nhiêu?
. Nghiệm của hệ phương trình đã cho là bao
Câu 9. Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 100 m. Biết rằng
lần chiều dài là
m. Khi đó chiều dài của mảnh đất là bao nhiêu?
lần chiều rộng hơn
Câu 10. Đường thẳng 2ax + y = - 3 đi qua điểm A(1 ; -1) có hệ số góc là bao nhiêu?
2. MỨC VẬN DỤNG
Câu 1. Tìm để đường thẳng
đi qua hai điểm
và
Câu 2. Tìm hệ số trong phản ứng hoá học đã được cân bằng sau:
Câu 3. Một ca nô đi bến
cách bến với vận tốc xuôi dòng
km/giờ, lúc từ về
ca nô đi với vận tốc ngược dòng km/giờ. Vận tốc của dòng nước là bao nhiêu km/giờ ?
Câu 4. Trong tháng đầu hai tổ sản xuất được
chi tiết máy. Sang tháng thứ hai, tổ
vượt mức
, tổ vượt mức
do đó cuối tháng hai tổ sản xuất được
chi tiết máy.
Hỏi trong tháng đầu tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy ?
Câu 5. Khi pha chế mililít dung dịch acid HCl nồng độ
và mililít dung dịch
acid
nồng độ
thì được lít dung dịch acid
nồng độ
. Khi đó bằng bao
nhiêu mililít ?
BÀI 1: KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
BÀI 2: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 2 ẨN
I. LÝ THUYẾT CHUNG
1. Phương trình bậc nhất 2 ẩn
và nghiệm tổng quát:
2.Số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Xét hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
( các hệ số khác 0)
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Hệ phương trình vô nghiệm
Hệ phương trình có vô số nghiệm
II. BÀI TẬP LUYỆN TẬP
A. DẠNG BÀI BỐN LỰA CHỌN
1. MỨC NHẬN BIẾT:
Câu 1.
A.
B.
C.
D.
Câu 2.
A.
B.
C.
D.
Câu 3.
nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 4.
A.
B.
Câu 5.
C.
D.
là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
2. MỨC THÔNG HIỂU
Câu 1.
A.
B.
C.
D.
Câu 2.
A.
B.
B. 15
B.
. Tính
C. 16
D. 17
làm nghiệm.
C.
Câu 5.
B.
D.
có nghiệm
Câu 4.
A.
là:
C.
Câu 3.
A. 14
làm nghiệm.
C.
D.
là:
D.
.
Câu 6.
B. 14
có nghiệm
B. 15
C. 16
. Tính
.
D. 17
3. MỨC VẬN DỤNG
Câu 1.
của hàm số
để đồ thị của nó đi qua hai điểm
.
B.
A.
C.
D.
Câu 2.
(
trình có nghiệm duy nhất
.
A.
thỏa mãn
B.
để hệ phương
D.
C.
Câu 3.
là tham số) . Tìm
của hàm số
để đồ thị của nó đi qua hai điểm
.
B.
B.
C.
D.
Câu 4.
(
trình có nghiệm duy nhất
.
B.
B.
thỏa mãn
C.
là tham số) . Tìm
để hệ phương
D.
B. DẠNG ĐÚNG SAI
1. MỨC THÔNG HIỂU
Câu 1.
các khẳng định sau?
(1) . Điền dấu “ x” vào ô Đ (đúng), S (sai) trong
Các khẳng định
Đ
S
a) Cặp số
là nghiệm của phương trình (1).
b) Cặp số
không là nghiệm của phương trình
(1).
c) Áp dụng quy tắc chuyển vế ta thu được phương
trình
.
d) Công thức nghiệm của phương trình (1) là
.
Câu 2.
(2) có công thức nghiệm là
“ x” vào ô Đ (đúng), S (sai) trong các khẳng định sau?
Các khẳng định
a) Cặp số
b) Cặp số
. Điền dấu
Đ
S
là nghiệm của phương trình (2).
là nghiệm của phương trình (2).
c) Áp dụng quy tắc chuyển vế ta thu được phương
trình
.
d) Giá trị của hệ số
trong công thức nghiệm bằng
.
Câu 3.
(3) có công thức nghiệm tổng quát là
Điền dấu “ x” vào ô Đ (đúng), S (sai) trong các khẳng định sau?
Các khẳng định
a) Cặp số
là nghiệm của phương trình (3).
Đ
.
S
b) Áp dụng quy tắc chuyển vế ta thu được phương
trình
.
c) Giá trị của hệ số hệ số
bằng
trong công thức nghiệm
.
d) Giá trị của hệ số
trong công thức nghiệm bằng
.
Câu 4.
(3) có công thức nghiệm tổng quát là
Điền dấu “ x” vào ô Đ (đúng), S (sai) trong các khẳng định sau?
Các khẳng định
a) Cặp số
Đ
.
S
là nghiệm của phương trình (3).
b) Áp dụng quy tắc chuyển vế ta thu được phương
trình
.
c) Giá trị của hiệu
d) Giá trị của tích
bằng .
bằng
.
Câu 5.
có công thức nghiệm tổng quát là
Điền dấu “ x” vào ô Đ (đúng), S (sai) trong các khẳng định sau?
Các khẳng định
a) Cặp số
.
Đ
là nghiệm của phương trình.
b) Áp dụng quy tắc chuyển vế ta thu được phương
trình
.
c) Giá trị của hệ số
bằng .
d) Giá trị của hệ số bằng .
Câu 6 .< TH > Điền Đ (Đúng), S (Sai) vào ô tương ứng cho các các khẳng định sau:
S
Cho hệ phương trình
(I)
Các khẳng định
Kết quả
a) Điều kiện của x để hệ phương trình (I) có nghĩa là: x ≠1
b) Điều kiện của y để hệ phương trình (I) có nghĩa là: y > 0
1
1
c) Nếu đặt A = x (A≠0); B=
(B > 0) khi đó ta có hệ phương
√y
{2 A+ 3 B=4
trình theo ẩn A;B là 4 A−B=1
d) Cặp số (1;2) là nghiệm của hệ phương trình (I)
Câu 7. < TH > Điền Đ (Đúng), S (Sai) vào ô tương ứng cho các các khẳng định sau:
Hệ phương trình :
có nghiệm (x;y)
{3 xx−−4y=3
y =2
Các khẳng định
a) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)= (7;10)
Kết quả
b) Tích x . y có giá trị là 70
c) Hiệu x - y = -3
d) Khi đó x +y = 13
Câu 8. < TH > Cho đường thẳng y= ax + b đi qua hai điểm A(2;1) và B(-2;3). Điền Đ (Đúng),
S (Sai) vào ô tương ứng cho các các khẳng định sau:
Các khẳng định
a) Đường thẳng y= ax + b đi qua điểm A(2;1) nên ta có phương trình:
2a+b = 1
b) Đường thẳng y= ax + b đi qua điểm B(-2;3) nên ta có phương trình
-2a+b = 3
{ 2 a+b=1
c) Hệ phương trình: −2 a+b=3 có nghiệm (a;b) =(1 ;2)
d) Đường thẳng y= ax + b đi qua hai điểm A(2;1) và B(-2;3) thì
{
b=2
−1
a=
2
Kết quả
Câu 9 .< TH > Cho phương trình 2x + y = 4 (I). Điền Đ (Đúng), S (Sai) vào ô tương ứng cho
các các khẳng định sau:
Các khẳng định
a) Phương trình (I) có vô số nghiệm
Kết quả
b) Các cặp số (2;0); (0; - 4) là nghiệm của phương trình (I)
c) Phương trình (I) là đường thẳng y = -2x + 4
d) Đường thẳng y = -2x + 4 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
là 2
Câu 10. < TH > Điền Đ (Đúng), S (Sai) vào ô tương ứng cho các các khẳng định sau:
Cho hệ phương trình:
{
x − y+ 1=2 ( y−1 ) (1)
(I)
( x+2 )( y +3 ) =xy+ 19(2)
Các khẳng định
a) Biến đổi 2 vế của của phương trình (1) ta có: x - 3y = -3
b) Biến đổi 2 vế của phương trình (2) ta có: 2x + 2y = -13
{
x−3 y =−3
c) Hệ phương trình 3 x +2 y=13 có nghiệm duy nhất là
{x=3
Kết quả
{
21
2
9
y=
2
x=
d) Nghiệm của hệ phương trình (I) là y=2
2. MỨC VẬN DỤNG
Câu 1 < VD >: Điền dấu
vào ô Đ (Đúng), S (Sai) tương ứng với các khẳng định sau:
Giải hệ phương trình:
Các khẳng định
Đ
a) Biến đổi vế trái của của phương trình (1) ta có:
b) Biến đổi vế phải của của phương trình (2) ta có:
c) Hệ phương trình
có nghiệm duy nhất là
d) Nghiệm của hệ phương trình
Câu 2 < VD >: Điền dấu
là
S
X
X
X
X
vào ô Đ (Đúng), S (Sai) tương ứng với các khẳng định sau:
Xác định hàm số
biết đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 6, cắt trục
hoành tại điểm có hoành độ là
.
Các khẳng định
Đ
a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 6 nên nên đồ
thị hàm số đi qua điểm
b) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là
đồ thị hàm số đi qua điểm (-2;0)
S
nên
c) Ta có a, b là nghiệm của hệ phương trình:
d) Hàm số có công thức:
Câu 28 < VD >:
Điền dấu
vào ô Đ (Đúng), S (Sai) tương ứng với các khẳng định sau
Tìm m để đường thẳng (d)
có hoành độ bằng .
và đường thẳng (d')
cắt nhau tại một điểm
Các khẳng định
Đ
a) (d) cắt (d') khi
S
b) (d) luôn đi qua điểm
c) (d) cắt (d') tại điểm có tung độ bằng
d) (d) cắt (d') tại điểm có hoành độ bằng
thì
Câu 3< VD >: Hai công nhân cùng làm một công việc trong giờ thì xong. Nếu người thứ
nhất là giờ và người thứ hai là h thì chỉ hoàn thành
công việc. Hỏi nếu làm riêng thì
mỗi người hoàn thành công việc trong bao lâu?
Các khẳng định
a) Gọi thời gian người thứ nhất làm một mình thì hoàn thành công
việc là (giờ,
); người thứ hai lầm một mình hoàn thành công
việc là (giờ,
)
Trong
giờ người thứ nhất làm được
được
công việc
b) Hai người làm chung
công việc, người thứ hai làm
giờ thì xong, ta có phương trình
Đ
S
c) Nếu người thứ nhất là giờ và người thứ hai là
thành
công việc, ta có phương trình
giờ thì chỉ hoàn
d) Nếu làm riêng thì người tứ nhất hoàn thành công việc rong
và người thứ hai hoàn thành công việc trong h
giờ
Câu 4 < VD >: Người ta cho thêm kg nước vào dung dịch A thì được dung dịch B có nồng độ
. Sau đó lại cho thêm kg axit vào dung dịch B thì được dung dịch C có nồng độ
axit là
. Tính nồng độ axit trong dung dịch A.
Các khẳng định
a) Gọi khối lượng axit trong dung dich A là (kg),
và khối
lượng nước trong dung dịch A là (kg),
b) Cho thêm kg nước vào dung dịch A thì được dung dịch B có nồng
Đ
S
độ
ta có phương trình:
c) Cho thêm kg axit vào dung dịch B thì được dung dịch C có nồng
độ axit là
, ta có phương trình
d) Vậy nồng độ axit trong dung dịch A là
.
C. DẠNG TRẢ LỜI NGẮN
1. MỨC THÔNG HIỂU
Câu 1.
của hệ số bằng bao nhiêu?
Câu 2.
hệ số bằng bao nhiêu?
Câu 3.
của hệ số bằng bao nhiêu?
là
là
là
. Khi đó giá trị
. Khi đó giá trị của
. Khi đó giá trị
Câu 4.
là
. Khi đó hiệu
bằng bao nhiêu?
Câu 5.
bằng bao nhiêu?
Câu 6.
nghiệm là bao nhiêu?
là
. Khi đó tích
. Điều kiện của tham số a để hệ phương trình vô
Câu 7.
(d2): y = 3x – 4 là bao nhiêu?
Câu 8.
nhiêu?
. Nghiệm của hệ phương trình đã cho là bao
Câu 9.
lần chiều dài là
m. Khi đó chiều dài của mảnh đất là bao nhiêu?
lần chiều rộng hơn
Câu 10.
2. MỨC VẬN DỤNG
Câu 1.
đi qua hai điểm
và
Câu 2.
Câu 3.
cách bến với vận tốc xuôi dòng
km/giờ, lúc từ về
ca nô đi với vận tốc ngược dòng km/giờ. Vận tốc của dòng nước là bao nhiêu km/giờ ?
Câu 4.
chi tiết máy. Sang tháng thứ hai, tổ
vượt mức
, tổ vượt mức
do đó cuối tháng hai tổ sản xuất được
chi tiết máy.
Hỏi trong tháng đầu tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy ?
Câu 5.
và mililít dung dịch
acid
nồng độ
thì được lít dung dịch acid
nồng độ
. Khi đó bằng bao
nhiêu mililít ?
 








Các ý kiến mới nhất