ĐỀ KIỂM TRA GK2 TOÁN 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô thị hương giang
Ngày gửi: 06h:13' 21-03-2026
Dung lượng: 429.1 KB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: ngô thị hương giang
Ngày gửi: 06h:13' 21-03-2026
Dung lượng: 429.1 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
Tuần 27
Tiết 59 ĐS + 45 HH
Ngày soạn: 12/3/2026
Ngày KT:
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Đại số:
+ Hàm số
+ Phương trình bậc hai một ẩn
+ Định lí Viet và ứng dụng
+ Giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Hình học:
+ Góc nội tiếp
+ Đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của một tam giác
+ Tứ giác nội tiếp
+ Đa giác đều
+ Hình trụ và hình nón
2. Năng lực, phẩm chất:
a. Năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý.
- Năng lực chuyên biệt : năng lực tính toán, năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học, năng lực vận dụng Toán học
vào thực tế.
b. Phẩm chất: tự chủ, tự tin, trung thực, sáng tạo.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên: ma trận, bảng đặc tả, đề thi, đáp án.
2. Học sinh: ôn tập các kiến thức liên quan.
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: Đề kiểm tra.
2. Học sinh: dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức đã học trong nửa đầu HK II để kiểm tra.
IV. MA TRẬN, ĐỀ KIỂM TRA
1. Khung ma trận
Mức độ đánh giá
STT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
Nội dung/
đơn vị kiến
thức
Hàm số Hàm
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Biết
Hiểu
6
1
2
3
3
1
2
dụng
Vận
điểm
dụng
số
3
17,5%
và đồ
1
Phương
thị
trình
Phương trình
bậc hai bậc hai một
một ẩn
ẩn. Định lí
3
1
2
2
35%
1
10%
Viète
2
Đường
Góc nội tiếp
1
1
tròn
Đường
ngoại
ngoại tiếp tam
tiếp
và giác.
đường
tròn
Đường
1
1
1
1
1
1
2
1
1
12,5%
1
2
1
1
15%
1
2
16
8
5
29
tròn nội tiếp
tròn nội tam giác
tiếp
Tứ giác nội
tiếp
Đa giác đều
Tổng số câu
1
1
10
2
1
1
6
2
4
5
10%
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma
trận.
2. Bảng đặc tả
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
STT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
trình
bậc hai
và đồ thị
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
Hàm số Hàm số Biết:
Phương
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Câu 1,
Câu
– Nhận biết được
Câu 2,
13a,
tính
Câu 3
Câu
đối
xứng
(trục) và trục đối
13b,
xứng của đồ thị
Câu
hàm số
13c
một ẩn
– Xác định được
giá trị của hàm số
khi biết giá trị của
biến.
Hiểu:
Câu
– Thiết lập được
13d
bảng giá trị của
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
Biế
dụng
t
Hiểu
Vận
dụng
hàm
số
– Xác định được
hệ số
khi biết
đồ thị hàm số đi
qua một điểm cho
trước.
Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị
của
hàm
số
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn gắn với
hàm
số
và
đồ thị (ví dụ: các
bài toán liên quan
đến chuyển động
trong Vật lí, ...).
Phương
Biết:
trình bậc – Nhận biết được
Câu 4,
Câu 5,
hai một khái niệm phương
Câu 6
ẩn. Định trình bậc hai một
lí Viète
ẩn.
– Xác định các hệ
số
của
phương trình bậc
hai một ẩn.
– Xác định được
số
nghiệm
của
phương trình khi
biết dấu của biệt
thức/ biệt thức thu
gọn.
Hiểu:
–
Câu 7
Tính
nghiệm
được
phương
trình bậc hai một
ẩn bằng máy tính
cầm tay.
–
Giải
được
phương trình bậc
hai một ẩn.
Câu 15,
Câu 16
– Giải thích được
định lí Viète.
Vận dụng:
– Ứng dụng được
Bài 2
định lí Viète vào
tính nhẩm nghiệm
của phương trình
bậc hai, tìm hai số
biết tổng và tích
của chúng, ...
– Vận dụng được
phương trình bậc
hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn
(đơn giản, quen
thuộc).
– Vận dụng được
phương trình bậc
hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn
(phức
hợp,
không
quen
thuộc).
Bài 1
2
Đường
Góc nội Biết:
tròn
tiếp
Câu 8
– Nhận biết được
ngoại
góc nội tiếp.
tiếp và
Hiểu:
đường
– Giải thích được
tròn nội
mối liên hệ giữa
tiếp
số đo của cung,
Câu
14a
số đo góc ở tâm
với số đo góc nội
tiếp
cùng
chắn
một cung.
Vận dụng:
Bài 2.2
– Chứng minh hai
góc bằng nhau,
hai
cung
bằng
nhau, …
Đường
Biết:
tròn
– Nhận biết được
ngoại
định nghĩa đường
tiếp tam tròn
Câu 9
ngoại
tiếp
giác.
tam giác, đường
Đường
tròn nội tiếp tam
tròn nội giác.
Câu
14b
tiếp tam Hiểu:
Câu
giác
14d
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn ngoại
tiếp
tam
giác,
trong đó có tâm
và
bán
kính
đường tròn ngoại
tiếp
tam
giác
vuông, tam giác
đều.
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn nội
tiếp
tam
giác,
trong đó có tâm
và
bán
kính
đường tròn nội
tiếp tam giác đều.
Vận dụng:
–
Chứng
Bài 2.3
minh
các tính chất liên
quan đến đường
tròn ngoại tiếp,
đường tròn nội
tiếp tam giác (ba
đường thẳng đồng
quy, thẳng hàng,
hai
góc
bằng
nhau, …)
Tứ giác Biết:
nội tiếp
Câu 10
– Nhận biết được
Câu
14c
tứ giác nội tiếp
đường tròn.
Hiểu:
Câu 17
– Giải thích được
định lí về tổng hai
góc đối của tứ
giác nội tiếp bằng
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn ngoại
tiếp
hình
chữ
nhật, hình vuông.
Vận dụng:
Bài 2.1
–
Chứng
minh
được tứ giác nội
tiếp.
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực
tiễn
giản,
(đơn
quen
thuộc) gắn với
đường tròn.
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
đường tròn.
Đa giác Biết:
đều
–
Câu 11
Nhận
dạng
được đa giác đều.
– Nhận biết được
phép quay.
– Nhận biết được
những hình phẳng
đều
trong
tự
nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công
nghệ chế tạo,...
– Nhận biết được
vẻ đẹp của thế
giới tự nhiên biểu
hiện qua tính đều.
Hiểu:
Câu 12
Câu 18
– Mô tả được các
phép
quay
giữ
nguyên hình đa
giác đều.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
3. Đề bài
UBND XÃ ĐOÀN ĐÀO
TRƯỜNG TH&THCS MINH HOÀNG
KÌ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
Mã đề: 01
MÔN THI: TOÁN 9
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy chọn một phương án đúng duy nhất
Câu 1. Cho hàm số
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía trên trục hoành.
B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục
C. Đồ thị hàm số đi qua điểm
làm trục đối xứng.
.
D. Đồ thị hàm số có điểm cao nhất là gốc tọa độ.
Câu 2. Cho hàm số
A.
Giá trị của
B.
ứng với giá trị của
C.
Câu 3. Điểm đối xứng với điểm có tọa độ
A.
B.
là
D.
qua trục
C.
là
D.
Câu 4. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Phương trình
là phương trình bậc hai một ẩn có các hệ số
lần
lượt là
A.
B.
Câu 6. Phương trình
C.
D.
có biệt thức
Phương trình này
có nghiệm kép khi
A.
Câu 7. Phương trình
A.
B.
C.
có các nghiệm là
B.
D.
C.
D.
Câu 8. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.
B. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau thì bằng
nhau.
C. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.
D. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung.
Câu 9. Tâm đường tròn ngoại tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực.
B. ba đường phân giác.
C. ba đường trung tuyến.
D. ba đường cao.
Câu 10. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
N
M
B
R
F
S
D
C
A.
Q
P
H
B.
G
V
T
C.
D.
C.
D.
Câu 11. Mỗi góc của lục giác đều có số đo là
A.
B.
Câu 12. Cho hình vuông
có tâm
Có bao nhiêu phép quay ngược chiều tâm
biến lục giác đều thành chính nó?
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hàm số
a) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là
b) Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành.
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
Câu 14. Cho tứ giác
có
a) Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn
b) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABCD. Khi đó O là trung điểm của BD.
c)
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABCD bằng
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của
để phương trình
vô
nghiệm.
Câu 16. Phương trình bậc hai
có một nghiệm là
Tìm giá trị
nghiệm còn lại (viết dưới dạng số thập phân) của phương trình.
Câu 17. Cho tứ giác
có AB = 15cm; AC = 20cm;
. Tính bán
kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD?
Câu 18. Cho hình vuông MNPQ. Có bao nhiêu phép quay biến hình vuông thành
chính nó?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Một ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ
tốc mỗi xe không đổi trên toàn bộ quãng đường
lớn hơn vận tốc xe máy là
dài
để đi đến
với vận
km. Do vận tốc xe ô tô
km/h nên ô tô đến sớm hơn xe máy
phút. Tính vận
tốc mỗi xe ?
Bài 2 (0,5 điểm): Tìm m để phương trình
Bài 3. (1,5 điểm) Cho tam giác
nhọn. Ba đường cao
Chứng minh:
1. Tứ giác
là các tứ giác nội tiếp.
2.
3.
có hai nghiệm
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
-----HẾT-----
thỏa mãn
cắt nhau tại
UBND XÃ ĐOÀN ĐÀO
TRƯỜNG TH&THCS MINH HOÀNG
KÌ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
Mã đề: 02
MÔN THI: TOÁN 9
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy chọn một phương án đúng duy nhất
Câu 1. Hàm số nào sau đây có đồ thị là một đường cong parabol?
A.
B.
Câu 2. Cho hàm số
C.
D.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía trên trục hoành.
B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục
C. Đồ thị hàm số đi qua điểm
làm trục đối xứng.
.
D. Đồ thị hàm số có điểm cao nhất là gốc tọa độ.
Câu 3. Đồ thị của hàm số
A.
đi qua những điểm nào sau đây?
B.
C.
D.
Câu 4. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
.
B.
Câu 5. Cho phương trình
A.
B.
.
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
và phương trình có hai nghiệm phân biệt.
và phương trình có hai nghiệm phân biệt.
C.
và phương trình vô nghiệm.
D.
và phương trình có nghiệm kép.
Câu 6. Phương trình
.
có tích hai nghiệm là
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 7. Tìm m để phương trình
A. m = 0.
D. 4.
có nghiệm x = -1 là
C. m ∈ {−2; 0 }.
B. m = - 2.
D. m = 1.
Câu 8. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông
A. nằm trong tam giác
B. nằm ngoài tam giác
C. là trung điểm của cạnh huyền
D. là một trong 3 đỉnh của tam giác
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
B. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối bằng
C. Hình chữ nhật, hình vuông đều là tứ giác nội tiếp.
D. Mọi tam giác luôn có đường tròn nội tiếp.
Câu 11. Mỗi góc của ngũ giác đều có số đo bằng
A.
.
B.
.
Câu 12. Cho hình vuông
nào sau đây biến điểm
A.
C.
tâm
D.
Phép quay ngược chiều tâm
thành điểm D ?
B.
C.
D.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hàm số
a) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là trục tung.
b) Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành.
c) Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
d) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (-2; -8)
Câu 14. Cho tứ giác
a)
có
nội tiếp đường tròn tâm
với góc quay
b) Đường tròn
là đường tròn nội tiếp tam giác
c) Nếu
thì
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDC bằng
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 16. Cho parabol
và đường thẳng
đường thẳng
có một điểm chung duy nhất.
và parabol
Câu 17. Cho tứ giác
Tìm giá trị của
nội tiếp đường tròn. Biết
để
và
có số đo là bao nhiêu độ?
Câu 18. Có bao nhiêu phép quay ngược chiều biến tam giác đều thành chính nó?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Quãng đường từ A đến B dài
B. Khi đến B, người đó nghỉ
km. Một người đi xe máy từ A đến
phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn lúc đi là
km/h. Thời gian kể từ lúc bắt đầu đi từ A đến lúc trở về A là
máy lúc đi từ A đến B ?
Bài 2. (0,5 điểm) Tìm m để phương trình
Bài 3. (1,5 điểm) Cho đường tròn tâm
lần lượt tại
1. Tứ giác
và
Kẻ
giờ. Tính vận tốc xe
có hai nghiệm
nội tiếp tam giác
vuông góc với
thỏa mãn
tiếp xúc với
Chứng minh rằng:
là tứ giác nội tiếp.
2.
3. Ba điểm
thẳng hàng.
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÃ ĐỀ 01
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
A
7
A
13
SĐĐS
C
8
D
14
ĐSSĐ
B
9
A
15
2
C
10
B
16
-2,4
D
11
C
17
12,5
B
12
D
18
4
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Hướng dẫn giải
Bài 1 Gọi (km/h) là vận tốc của ô tô
.
(1đ)
Do vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy
tốc xe máy là
Điểm
km/h nên vận
0,25đ
(km/h).
Thời gian ô tô và xe máy đi hết quãng đường AB lần lượt là
(giờ),
giờ.
Vì ô tô đến sớm hơn xe máy
phút (
giờ) cho nên ta có
phương trình
Giải phương trình này ta được
(không thỏa đk) và
(thỏa đk).
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Vậy vận tốc của ô tô và xe máy lần lượt là
km/h và
km/h.
Bài 2
(0,5đ)
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm
0,25đ
Theo Vi-et:
Kết hợp với
Bài 3
(1,5đ)
là:
1. Vì
tìm được
; m = -35
là đường cao
của tam giác
0,25đ
A
nên
và
K
Do đó
hay
.
Suy ra hai điểm
B
cùng
nằm trên đường tròn đường
kính
Vậy bốn điểm
L
H
I
O
0,5đ
C
cùng nằm trên đường tròn
đường kính
hay tứ giác
nội tiếp đường tròn
đường kính
2. Chứng minh tương tự câu
1, ta có tứ giác
nội tiếp
0,5đ
đường tròn đường kính
Suy ra
(hai góc
nội tiếp cùng chắn cung
Chứng minh tương tự, ta có tứ giác
tròn đường kính
nên
nội tiếp đường
(hai góc nội tiếp cùng
chắn cung
Lại có
(đối đỉnh)
Do đó
3. Ta có
Mà
và
(câu 2) nên
hay
tức
là tia
0,5đ
phân giác của
Chứng minh tương tự, ta có
Xét tam giác
có
tam giác cắt nhau tại
tam giác
là tia phân giác của
là hai đường phân giác của
nên
là tâm đường tròn nội tiếp
MÃ ĐỀ 02
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
D
D
Câu
7
8
Đáp án
C
B
Câu
13
14
Đáp án
ĐSĐS ĐSSS
3
C
9
C
15
0
4
B
10
A
16
0,25
5
C
11
C
17
40
6
D
12
A
18
3
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Bài 1
(1đ)
Hướng dẫn giải
Gọi
Điểm
(km/h) là vận tốc xe máy đi từ A đến B
Suy ra thời gian xe máy đi từ A đến B là
.
0,25đ
(h).
Vận tốc của xe máy đi trở về từ B đến A là
(km/h).
Suy ra thời gian xe máy trở về từ B đến A là
(h).
0,25đ
Ta có phương trình
0,25đ
Giải phương trình này ta được
(không thỏa đk) và
(thỏa đk).
Vậy vận tốc xe máy lúc đi từ A đến B là
Bài 2
(0,5đ)
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm
0,25đ
km/h.
là:
0,25đ
Theo Vi-et:
Ta có:
nên
0,25đ
Bài 3
(1,5đ)
1. Vì
là đường cao
của tam giác
A
nên
và
Do đó
hay
.
Suy ra hai điểm
L
B
cùng
nằm trên đường tròn đường
kính
0,5đ
K
H
I
O
C
Vậy bốn điểm
cùng nằm trên đường tròn
đường kính
hay tứ giác
nội tiếp đường tròn
đường kính
2. Chứng minh tương tự câu
1, ta có tứ giác
nội tiếp
0,5đ
đường tròn đường kính
Suy ra
(hai góc
nội tiếp cùng chắn cung
Chứng minh tương tự, ta có tứ giác
tròn đường kính
nên
nội tiếp đường
(hai góc nội tiếp cùng
chắn cung
Lại có
(đối đỉnh)
Do đó
3. Ta có
Mà
và
(câu 2) nên
hay
tức
là tia
0,5đ
phân giác của
Chứng minh tương tự, ta có
là tia phân giác của
Xét tam giác
là hai đường phân giác của
có
tam giác cắt nhau tại
nên
là tâm đường tròn nội tiếp
tam giác
VI. THỐNG KÊ KẾT QUẢ VÀ NHẬN XÉT
Lớp Tổng số
0-4
5-6
9B
41
7-8
9 - 10
NHẬN XÉT:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Tiết 59 ĐS + 45 HH
Ngày soạn: 12/3/2026
Ngày KT:
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Đại số:
+ Hàm số
+ Phương trình bậc hai một ẩn
+ Định lí Viet và ứng dụng
+ Giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Hình học:
+ Góc nội tiếp
+ Đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của một tam giác
+ Tứ giác nội tiếp
+ Đa giác đều
+ Hình trụ và hình nón
2. Năng lực, phẩm chất:
a. Năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý.
- Năng lực chuyên biệt : năng lực tính toán, năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học, năng lực vận dụng Toán học
vào thực tế.
b. Phẩm chất: tự chủ, tự tin, trung thực, sáng tạo.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Giáo viên: ma trận, bảng đặc tả, đề thi, đáp án.
2. Học sinh: ôn tập các kiến thức liên quan.
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: Đề kiểm tra.
2. Học sinh: dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức đã học trong nửa đầu HK II để kiểm tra.
IV. MA TRẬN, ĐỀ KIỂM TRA
1. Khung ma trận
Mức độ đánh giá
STT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
Nội dung/
đơn vị kiến
thức
Hàm số Hàm
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Biết
Hiểu
6
1
2
3
3
1
2
dụng
Vận
điểm
dụng
số
3
17,5%
và đồ
1
Phương
thị
trình
Phương trình
bậc hai bậc hai một
một ẩn
ẩn. Định lí
3
1
2
2
35%
1
10%
Viète
2
Đường
Góc nội tiếp
1
1
tròn
Đường
ngoại
ngoại tiếp tam
tiếp
và giác.
đường
tròn
Đường
1
1
1
1
1
1
2
1
1
12,5%
1
2
1
1
15%
1
2
16
8
5
29
tròn nội tiếp
tròn nội tam giác
tiếp
Tứ giác nội
tiếp
Đa giác đều
Tổng số câu
1
1
10
2
1
1
6
2
4
5
10%
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma
trận.
2. Bảng đặc tả
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
STT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
trình
bậc hai
và đồ thị
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
Hàm số Hàm số Biết:
Phương
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Câu 1,
Câu
– Nhận biết được
Câu 2,
13a,
tính
Câu 3
Câu
đối
xứng
(trục) và trục đối
13b,
xứng của đồ thị
Câu
hàm số
13c
một ẩn
– Xác định được
giá trị của hàm số
khi biết giá trị của
biến.
Hiểu:
Câu
– Thiết lập được
13d
bảng giá trị của
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
Biế
dụng
t
Hiểu
Vận
dụng
hàm
số
– Xác định được
hệ số
khi biết
đồ thị hàm số đi
qua một điểm cho
trước.
Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị
của
hàm
số
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn gắn với
hàm
số
và
đồ thị (ví dụ: các
bài toán liên quan
đến chuyển động
trong Vật lí, ...).
Phương
Biết:
trình bậc – Nhận biết được
Câu 4,
Câu 5,
hai một khái niệm phương
Câu 6
ẩn. Định trình bậc hai một
lí Viète
ẩn.
– Xác định các hệ
số
của
phương trình bậc
hai một ẩn.
– Xác định được
số
nghiệm
của
phương trình khi
biết dấu của biệt
thức/ biệt thức thu
gọn.
Hiểu:
–
Câu 7
Tính
nghiệm
được
phương
trình bậc hai một
ẩn bằng máy tính
cầm tay.
–
Giải
được
phương trình bậc
hai một ẩn.
Câu 15,
Câu 16
– Giải thích được
định lí Viète.
Vận dụng:
– Ứng dụng được
Bài 2
định lí Viète vào
tính nhẩm nghiệm
của phương trình
bậc hai, tìm hai số
biết tổng và tích
của chúng, ...
– Vận dụng được
phương trình bậc
hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn
(đơn giản, quen
thuộc).
– Vận dụng được
phương trình bậc
hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn
(phức
hợp,
không
quen
thuộc).
Bài 1
2
Đường
Góc nội Biết:
tròn
tiếp
Câu 8
– Nhận biết được
ngoại
góc nội tiếp.
tiếp và
Hiểu:
đường
– Giải thích được
tròn nội
mối liên hệ giữa
tiếp
số đo của cung,
Câu
14a
số đo góc ở tâm
với số đo góc nội
tiếp
cùng
chắn
một cung.
Vận dụng:
Bài 2.2
– Chứng minh hai
góc bằng nhau,
hai
cung
bằng
nhau, …
Đường
Biết:
tròn
– Nhận biết được
ngoại
định nghĩa đường
tiếp tam tròn
Câu 9
ngoại
tiếp
giác.
tam giác, đường
Đường
tròn nội tiếp tam
tròn nội giác.
Câu
14b
tiếp tam Hiểu:
Câu
giác
14d
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn ngoại
tiếp
tam
giác,
trong đó có tâm
và
bán
kính
đường tròn ngoại
tiếp
tam
giác
vuông, tam giác
đều.
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn nội
tiếp
tam
giác,
trong đó có tâm
và
bán
kính
đường tròn nội
tiếp tam giác đều.
Vận dụng:
–
Chứng
Bài 2.3
minh
các tính chất liên
quan đến đường
tròn ngoại tiếp,
đường tròn nội
tiếp tam giác (ba
đường thẳng đồng
quy, thẳng hàng,
hai
góc
bằng
nhau, …)
Tứ giác Biết:
nội tiếp
Câu 10
– Nhận biết được
Câu
14c
tứ giác nội tiếp
đường tròn.
Hiểu:
Câu 17
– Giải thích được
định lí về tổng hai
góc đối của tứ
giác nội tiếp bằng
– Xác định được
tâm và bán kính
đường tròn ngoại
tiếp
hình
chữ
nhật, hình vuông.
Vận dụng:
Bài 2.1
–
Chứng
minh
được tứ giác nội
tiếp.
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực
tiễn
giản,
(đơn
quen
thuộc) gắn với
đường tròn.
– Giải quyết được
một số vấn đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
đường tròn.
Đa giác Biết:
đều
–
Câu 11
Nhận
dạng
được đa giác đều.
– Nhận biết được
phép quay.
– Nhận biết được
những hình phẳng
đều
trong
tự
nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công
nghệ chế tạo,...
– Nhận biết được
vẻ đẹp của thế
giới tự nhiên biểu
hiện qua tính đều.
Hiểu:
Câu 12
Câu 18
– Mô tả được các
phép
quay
giữ
nguyên hình đa
giác đều.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
3. Đề bài
UBND XÃ ĐOÀN ĐÀO
TRƯỜNG TH&THCS MINH HOÀNG
KÌ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
Mã đề: 01
MÔN THI: TOÁN 9
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy chọn một phương án đúng duy nhất
Câu 1. Cho hàm số
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía trên trục hoành.
B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục
C. Đồ thị hàm số đi qua điểm
làm trục đối xứng.
.
D. Đồ thị hàm số có điểm cao nhất là gốc tọa độ.
Câu 2. Cho hàm số
A.
Giá trị của
B.
ứng với giá trị của
C.
Câu 3. Điểm đối xứng với điểm có tọa độ
A.
B.
là
D.
qua trục
C.
là
D.
Câu 4. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Phương trình
là phương trình bậc hai một ẩn có các hệ số
lần
lượt là
A.
B.
Câu 6. Phương trình
C.
D.
có biệt thức
Phương trình này
có nghiệm kép khi
A.
Câu 7. Phương trình
A.
B.
C.
có các nghiệm là
B.
D.
C.
D.
Câu 8. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.
B. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau thì bằng
nhau.
C. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.
D. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung.
Câu 9. Tâm đường tròn ngoại tiếp của một tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung trực.
B. ba đường phân giác.
C. ba đường trung tuyến.
D. ba đường cao.
Câu 10. Tứ giác nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
E
A
N
M
B
R
F
S
D
C
A.
Q
P
H
B.
G
V
T
C.
D.
C.
D.
Câu 11. Mỗi góc của lục giác đều có số đo là
A.
B.
Câu 12. Cho hình vuông
có tâm
Có bao nhiêu phép quay ngược chiều tâm
biến lục giác đều thành chính nó?
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hàm số
a) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là
b) Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành.
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
Câu 14. Cho tứ giác
có
a) Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn
b) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABCD. Khi đó O là trung điểm của BD.
c)
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABCD bằng
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của
để phương trình
vô
nghiệm.
Câu 16. Phương trình bậc hai
có một nghiệm là
Tìm giá trị
nghiệm còn lại (viết dưới dạng số thập phân) của phương trình.
Câu 17. Cho tứ giác
có AB = 15cm; AC = 20cm;
. Tính bán
kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD?
Câu 18. Cho hình vuông MNPQ. Có bao nhiêu phép quay biến hình vuông thành
chính nó?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Một ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ
tốc mỗi xe không đổi trên toàn bộ quãng đường
lớn hơn vận tốc xe máy là
dài
để đi đến
với vận
km. Do vận tốc xe ô tô
km/h nên ô tô đến sớm hơn xe máy
phút. Tính vận
tốc mỗi xe ?
Bài 2 (0,5 điểm): Tìm m để phương trình
Bài 3. (1,5 điểm) Cho tam giác
nhọn. Ba đường cao
Chứng minh:
1. Tứ giác
là các tứ giác nội tiếp.
2.
3.
có hai nghiệm
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
-----HẾT-----
thỏa mãn
cắt nhau tại
UBND XÃ ĐOÀN ĐÀO
TRƯỜNG TH&THCS MINH HOÀNG
KÌ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
Mã đề: 02
MÔN THI: TOÁN 9
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy chọn một phương án đúng duy nhất
Câu 1. Hàm số nào sau đây có đồ thị là một đường cong parabol?
A.
B.
Câu 2. Cho hàm số
C.
D.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho nằm phía trên trục hoành.
B. Đồ thị hàm số đã cho nhận trục
C. Đồ thị hàm số đi qua điểm
làm trục đối xứng.
.
D. Đồ thị hàm số có điểm cao nhất là gốc tọa độ.
Câu 3. Đồ thị của hàm số
A.
đi qua những điểm nào sau đây?
B.
C.
D.
Câu 4. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
.
B.
Câu 5. Cho phương trình
A.
B.
.
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
và phương trình có hai nghiệm phân biệt.
và phương trình có hai nghiệm phân biệt.
C.
và phương trình vô nghiệm.
D.
và phương trình có nghiệm kép.
Câu 6. Phương trình
.
có tích hai nghiệm là
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 7. Tìm m để phương trình
A. m = 0.
D. 4.
có nghiệm x = -1 là
C. m ∈ {−2; 0 }.
B. m = - 2.
D. m = 1.
Câu 8. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông
A. nằm trong tam giác
B. nằm ngoài tam giác
C. là trung điểm của cạnh huyền
D. là một trong 3 đỉnh của tam giác
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
B. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối bằng
C. Hình chữ nhật, hình vuông đều là tứ giác nội tiếp.
D. Mọi tam giác luôn có đường tròn nội tiếp.
Câu 11. Mỗi góc của ngũ giác đều có số đo bằng
A.
.
B.
.
Câu 12. Cho hình vuông
nào sau đây biến điểm
A.
C.
tâm
D.
Phép quay ngược chiều tâm
thành điểm D ?
B.
C.
D.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hàm số
a) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là trục tung.
b) Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành.
c) Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.
d) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (-2; -8)
Câu 14. Cho tứ giác
a)
có
nội tiếp đường tròn tâm
với góc quay
b) Đường tròn
là đường tròn nội tiếp tam giác
c) Nếu
thì
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDC bằng
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 16. Cho parabol
và đường thẳng
đường thẳng
có một điểm chung duy nhất.
và parabol
Câu 17. Cho tứ giác
Tìm giá trị của
nội tiếp đường tròn. Biết
để
và
có số đo là bao nhiêu độ?
Câu 18. Có bao nhiêu phép quay ngược chiều biến tam giác đều thành chính nó?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Quãng đường từ A đến B dài
B. Khi đến B, người đó nghỉ
km. Một người đi xe máy từ A đến
phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn lúc đi là
km/h. Thời gian kể từ lúc bắt đầu đi từ A đến lúc trở về A là
máy lúc đi từ A đến B ?
Bài 2. (0,5 điểm) Tìm m để phương trình
Bài 3. (1,5 điểm) Cho đường tròn tâm
lần lượt tại
1. Tứ giác
và
Kẻ
giờ. Tính vận tốc xe
có hai nghiệm
nội tiếp tam giác
vuông góc với
thỏa mãn
tiếp xúc với
Chứng minh rằng:
là tứ giác nội tiếp.
2.
3. Ba điểm
thẳng hàng.
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÃ ĐỀ 01
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
A
7
A
13
SĐĐS
C
8
D
14
ĐSSĐ
B
9
A
15
2
C
10
B
16
-2,4
D
11
C
17
12,5
B
12
D
18
4
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Hướng dẫn giải
Bài 1 Gọi (km/h) là vận tốc của ô tô
.
(1đ)
Do vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy
tốc xe máy là
Điểm
km/h nên vận
0,25đ
(km/h).
Thời gian ô tô và xe máy đi hết quãng đường AB lần lượt là
(giờ),
giờ.
Vì ô tô đến sớm hơn xe máy
phút (
giờ) cho nên ta có
phương trình
Giải phương trình này ta được
(không thỏa đk) và
(thỏa đk).
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Vậy vận tốc của ô tô và xe máy lần lượt là
km/h và
km/h.
Bài 2
(0,5đ)
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm
0,25đ
Theo Vi-et:
Kết hợp với
Bài 3
(1,5đ)
là:
1. Vì
tìm được
; m = -35
là đường cao
của tam giác
0,25đ
A
nên
và
K
Do đó
hay
.
Suy ra hai điểm
B
cùng
nằm trên đường tròn đường
kính
Vậy bốn điểm
L
H
I
O
0,5đ
C
cùng nằm trên đường tròn
đường kính
hay tứ giác
nội tiếp đường tròn
đường kính
2. Chứng minh tương tự câu
1, ta có tứ giác
nội tiếp
0,5đ
đường tròn đường kính
Suy ra
(hai góc
nội tiếp cùng chắn cung
Chứng minh tương tự, ta có tứ giác
tròn đường kính
nên
nội tiếp đường
(hai góc nội tiếp cùng
chắn cung
Lại có
(đối đỉnh)
Do đó
3. Ta có
Mà
và
(câu 2) nên
hay
tức
là tia
0,5đ
phân giác của
Chứng minh tương tự, ta có
Xét tam giác
có
tam giác cắt nhau tại
tam giác
là tia phân giác của
là hai đường phân giác của
nên
là tâm đường tròn nội tiếp
MÃ ĐỀ 02
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
D
D
Câu
7
8
Đáp án
C
B
Câu
13
14
Đáp án
ĐSĐS ĐSSS
3
C
9
C
15
0
4
B
10
A
16
0,25
5
C
11
C
17
40
6
D
12
A
18
3
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Bài 1
(1đ)
Hướng dẫn giải
Gọi
Điểm
(km/h) là vận tốc xe máy đi từ A đến B
Suy ra thời gian xe máy đi từ A đến B là
.
0,25đ
(h).
Vận tốc của xe máy đi trở về từ B đến A là
(km/h).
Suy ra thời gian xe máy trở về từ B đến A là
(h).
0,25đ
Ta có phương trình
0,25đ
Giải phương trình này ta được
(không thỏa đk) và
(thỏa đk).
Vậy vận tốc xe máy lúc đi từ A đến B là
Bài 2
(0,5đ)
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm
0,25đ
km/h.
là:
0,25đ
Theo Vi-et:
Ta có:
nên
0,25đ
Bài 3
(1,5đ)
1. Vì
là đường cao
của tam giác
A
nên
và
Do đó
hay
.
Suy ra hai điểm
L
B
cùng
nằm trên đường tròn đường
kính
0,5đ
K
H
I
O
C
Vậy bốn điểm
cùng nằm trên đường tròn
đường kính
hay tứ giác
nội tiếp đường tròn
đường kính
2. Chứng minh tương tự câu
1, ta có tứ giác
nội tiếp
0,5đ
đường tròn đường kính
Suy ra
(hai góc
nội tiếp cùng chắn cung
Chứng minh tương tự, ta có tứ giác
tròn đường kính
nên
nội tiếp đường
(hai góc nội tiếp cùng
chắn cung
Lại có
(đối đỉnh)
Do đó
3. Ta có
Mà
và
(câu 2) nên
hay
tức
là tia
0,5đ
phân giác của
Chứng minh tương tự, ta có
là tia phân giác của
Xét tam giác
là hai đường phân giác của
có
tam giác cắt nhau tại
nên
là tâm đường tròn nội tiếp
tam giác
VI. THỐNG KÊ KẾT QUẢ VÀ NHẬN XÉT
Lớp Tổng số
0-4
5-6
9B
41
7-8
9 - 10
NHẬN XÉT:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất