Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề ma trận đặc tả Toán 9 cuối học kỳ 2 - 26

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 09h:26' 30-04-2026
Dung lượng: 86.9 KB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ THI

MA TRẬN ĐỀ THI

A. Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Điểm A(-2;-1) thuộc đồ thị hàm số nào?

A. y=

         B. y= -   

      C. y= −  

       D. y=

Câu 2: Cho hàm số y = ax2. đồ thị là một parabol đi qua điểm M(-1;1) thì có hệ số a là:
A. 1                      B. -1                      C. 2                        D. 3
Câu 3: Phương trình bậc hai : 2x2 – x – 1 =0 có hệ số a,b,c lần lượt là:
A. 2 ; 1; 1             B. 2;  -1; -1           C. 2; 1;  -1            D. 2; -1; 1
Câu 4: Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt
A. x2−6x+9=0; B. x2 + 1 = 0         C. 3x2 – 5x – 1 = 0;

D. x2 + x + 1 = 0

Câu 5: Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có nghiệm:
A. x1=2      B. x1 =x2 = 2                         C. x1 =x2= −2                    D. Vô nghiệm
Câu 6: Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình 2x2 – 3x – 5 = 0 ta có :
A. x1 +x2 =−3/2; . x1. x2 =−5/2              B.  x1 +x2 = 3/2; x1. x2 =−5/2
C. . x1 +x2 =3/2; x1. x2 =5/2                    D. . x1 +x2 = −3/2; x1. x2 =5/2
Câu 7: Cho đường tròn tâm O có bán kính 2cm và đường tròn O' có bán kính 3cm  biết OO'
= 2cm. Vị trí của hai đường tròn này là:
A. Tiếp xúc trong           B. Tiếp xúc ngoài;

C. Đựng nhau       D. Cắt nhau.

Câu 8: Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn là:
A. Góc vuông                 B. Góc nhọn         C. Góc tù              D. Góc bẹt
Câu 9: Cho đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cân ở A và ˆBAC=400 thì cung tròn chứa
điểm A có số đo là:
A. 600                                      B. 1200                 C. 1000                 D. 2800
Câu 10: Trong các hình dưới đây hình nào nội tiếp được đường tròn:
A. Hình thoi          B. Hình chữ nhật            C. Hình thang       D. Hình bình hành
Câu 11: Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn (O), biết  = 600 thì số đo góc C bằng:
A. 1200                           B. 900                   C. 600                   D. 300
Câu 12: Một bể nước hình trụ cao 2m, bán kính đáy 1m có thể tích là:
A. π(m3)                         B. 2π(m3)            C. 3π(m3)            D. 4π(m3)
B- Tự luận (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Giải hệ phương trình:  
Bài 2: (2 điểm) Cho phương trình ẩn x:  x2 − 4x + m−1=0      (1)
a) Giải phương trình (1) với m = -4
b) Với x1, x2 là nghiệm phương trình (1). Tìm giá trị của m, biết x1 – x2 = 2
Bài 3: (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài là 4m, biết diện tích 320m2.
Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật.
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nối tiếp đường tròn tâm (0). Vẽ hai đường
cao BE và CF.
a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn.
b) Chứng minh ˆAFE=ˆACB.
c) Chứng minh AO⊥EF.

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25đ
Câu
Đáp án

1
C

2
A

3
B

4
C

5
B

6
B

7
D

8
A

9
D

10
B

11
A

12
D

Tự luận:
Bài

Nội dung

1

2a
a

1.0đ
Giải hệ phương trình:  
Hpt có nghiệm (x;y) = (3;2)
Cho phương trình ẩn x:  x2 − 4x + m−1=0      (1)
a) Giải phương trình (1) với m = -4
Thay m= -4
vào ta được pt: x2 − 4x – 5 = 0
Giải pt ta được x1 = -1; x2 = 5
b) Với x1, x2 là nghiệm phương trình (1). Tìm giá trị của m, biết x1 – x2 = 2

2b

Điểm

b) Với x1, x2 là nghiệm phương trình (1). Tìm giá trị của m, biết x1 – x2 = 2

1.0đ
 
Gửi ý kiến