Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KT số 3 Đsố7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tử Long
Ngày gửi: 10h:48' 21-12-2016
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT VIỆT TRÌ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA số 3
TRƯỜNG THCS KIM ĐỨC MÔN ĐẠI SỐ – LỚP 7
Năm học: 2016 - 2017


Tên Chủ đề
(nội dung,chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




 Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


1. Bảng tần số

-Biết lập bảng tần số








Số câu
Số điểm Tỉ lệ %

3
1.5






3
1,5
=(15%)

2.Tính số trung bình cộng





-Tính được các tích x.n
-Tính được số trùng bình cộng của giá trị

- Chỉ ra được mốt của dấu hiệu


Số câu
Số điểm Tỉ lệ %






4
2.5

1
1,0
5
3,5
= (35%)

3.Biểu đồ





Vẽ được biểu đồ đoạn thẳng





Số câu
Số điểm Tỉ lệ %





4
5


4
5
=(50%)

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
1,0
10%
6
4,5
45%
4
4,5
45%
12
10
















PHÒNG GD&ĐT VIỆT TRÌ BÀI KIỂM TRA SỐ 3 MÔN ĐẠI SỐ – LỚP 7
TRƯỜNG THCS KIM ĐỨC Năm học: 2016 - 2017
Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học ....................................................Lớp:.................................................
Điểm:...............................Bằng chữ:...........................................................................

I Trắc nghiệm :
Câu 1: Đội tuyển HSG Toán của một trường dự thi đạt điểm như sau: 7, 10, 7, 8, 17, 8, 18, 8. Viết các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số tương ứng:
A) 7, 8, 10, 17 Tần số tương ứng là: 2, 3, 1, 1
B) 7, 8, 10, 17, 18 Tần số tương ứng là: 3, 2, 1, 1, 1
C) 7, 8, 10, 17, 18 Tần số tương ứng là: 2, 1, 1, 3, 1
D) 7, 8, 10, 17, 18 Tần số tương ứng là: 2, 3, 1, 1, 1
Câu 2 : Câu nào đúng trong các câu sau :
A) Tần số là số giá trị trong dăy giá trị của dấu hiệu.

B) Tần số là số giá trị khác nhau của dấu hiệu

C) Tần số là số lần xuất hiện của một giá trị trong dăy giá trị của dấu hiệu.

D) Tần số là giá trị lớn nhất của dấu hiệu.

Câu 3 : Số lượng học sinh nữ của một trường THCS được ghi lại trong bảng sau:
17
18
20
17
15
24
17
22
16
18

16
24
18
15
17
20
22
18
15
18

Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dăy giá trị của dấu hiệu ?
A) 6
B) 7
C) 8
D) 9

Câu 4 : Có 6 đội bóng đá tham gia một giải đấu . Mỗi đội phải đá với mỗi đội khác một trận lượt đi và một trận lượt về . Số trận đấu trong toàn giải là :
A) 6
B) 11
C) 25
D) 30

Câu 5 : Cho bảng “Tần số “
Giá trị (x)
105
110
115
120
125
130


Tần số (n)
8
4
9
9
4
2
N = 30

 Mốt của dấu hiệu là M0 = ?
A) 115
B) 120
C) 130
D) 115 và 120

Câu 6 : Để biểu diễn các giá trị và tần số người ta thường dùng biểu đồ dạng nào :
A) Hình quạt.
B) Đoạn thẳng.

 C) Ô vuông.
D) Cả ba loại trên.

II Tự luận :
Số cân nặng của 30 em học sinh trong lớp như sau :
32 36 30 32 32 36 30 30 31 31
32 30 32 31 31
 
Gửi ý kiến