KTHK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: DE KTC HK2 THPT AN MY
Người gửi: Lê Thị Bích Siêng
Ngày gửi: 14h:27' 08-05-2026
Dung lượng: 180.1 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: DE KTC HK2 THPT AN MY
Người gửi: Lê Thị Bích Siêng
Ngày gửi: 14h:27' 08-05-2026
Dung lượng: 180.1 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT AN MỸ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
-------------------(Đề thi có __03_ trang)
Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: .......
Mã đề 1101
PHẦN I . Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn .Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 . Mỗi câu
thí sinh chọn một phương án .
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là
trung điểm BC , J là trung điểm BM Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
Câu 2. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
A.
S ; 2
.
B.
S 2;
Câu 3. Cho hình chóp S.ABC có SA
Khẳng định nào sau đây sai ?
A.
.
B.
A.
.
Câu 5. Cho
.
(ABC) và
tại điểm
B.
.
. Tính
A.
log 1 x 1 log 1 2 x 1
.
Câu 4. Đạo hàm của hàm số
D.
2
2
.
1
S ; 2
2 .
C.
D.
S 1; 2
ABC vuông ở B , AH là đường cao của
C.
.
D.
.
D.
.
có giá trị bằng :
C.
.
C.
D.
Câu 6. Cho hình lập phương
( hình vẽ minh hoạ phía dưới) có cạnh bằng
/ /
cách từ điểm A đến đường thẳng B D bằng :
B.
Câu 7. Cho
A.
.
,
C.
là hai biến cố xung khắc. Biết
B.
.
,
C.
. Khoảng
D.
. Tính
.
Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a
với đáy và SA = a . Tính góc giữa SC và (SAB) .
Mã đề 1101
SAB .
.
B.
A.
.
.
D.
.
, AD = a , SA vuông góc
Trang 1
A.
.
B.
.
C.
Câu 9. Theo thống kê, lớp 11 A có
.
D.
số bạn thích môn bóng đá,
.
số bạn thích môn bóng rổ và
số bạn thích cả hai môn. Tính tỉ lệ học sinh không thích cả hai môn bóng đá và bóng rổ của
lớp 11 A.
A.
.
B.
Câu 10. Cho hàm số
.
C.
.
D.
. Khi đó đạo hàm cấp hai của hàm số tại
.
có giá trị bằng :
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Hai xạ thủ A và B cùng bắn súng vào một tấm bia. Biết rằng xác suất bắn trúng của xạ thủ A là
0,3, của xạ thủ B là 0,2. Khả năng bắn trúng của hai xạ thủ là độc lập. Xác suất của biến cố "Cả
hai xạ thủ đều bắn trúng" là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 12. Cho , , là ba số thực dương khác . Đồ thị hàm số
hình vẽ dưới đây. Mệnh nào nào sau đây đúng?
,
,
.
được cho ở
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 . Trong mỗi ý a), b), c), d), ở mỗi câu , thí sinh chọn đúng
hoặc sai .
Câu 1. Cho hàm số
a) Có
b)
c)
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có nghiệm.
.
.
d)
.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy.
a) Chiều cao hình chóp bằng .
b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng
. Mặt bên SAB là tam giác
.
c) Thể tích khối chóp bằng
.
d) Khoảng cách giữa đường thẳng CD và mặt phẳng (SAB) bằng
PHẦN III. Trả lời ngắn . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 .
Mã đề 1101
.
Trang 2
Câu 1. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm A(2;3) có phương trình
ax b
y
1 x x2
2 c
y
1
x
x
2
1 x x có dạng
Câu 2. Đạo hàm của hàm số
. Tính a.b.c.
Câu 4. Biết
PHẦN IV. Tự luận
.
Câu 3. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BC = a
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a
. Tính
, AC = 2a. Cạnh bên
. Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy.
, tính giá trị biểu thức
.
Câu 1 . a/ Tìm nghiệm phương trình
.
b/ Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và động
cơ II chạy tốt lần lượt là
và
. Hãy tính xác suất để có ít nhất một động cơ chạy tốt.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) , ABCD là hình vuông tâm
O có cạnh a. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 . Tính khoảng cách từ
O đến mặt phẳng (SBC) .
------ HẾT ------
Mã đề 1101
Trang 3
TRƯỜNG THPT AN MỸ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
-------------------(Đề thi có __03_ trang)
Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: .......
Mã đề 1101
PHẦN I . Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn .Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 . Mỗi câu
thí sinh chọn một phương án .
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là
trung điểm BC , J là trung điểm BM Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
Câu 2. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
A.
S ; 2
.
B.
S 2;
Câu 3. Cho hình chóp S.ABC có SA
Khẳng định nào sau đây sai ?
A.
.
B.
A.
.
Câu 5. Cho
.
(ABC) và
tại điểm
B.
.
. Tính
A.
log 1 x 1 log 1 2 x 1
.
Câu 4. Đạo hàm của hàm số
D.
2
2
.
1
S ; 2
2 .
C.
D.
S 1; 2
ABC vuông ở B , AH là đường cao của
C.
.
D.
.
D.
.
có giá trị bằng :
C.
.
C.
D.
Câu 6. Cho hình lập phương
( hình vẽ minh hoạ phía dưới) có cạnh bằng
/ /
cách từ điểm A đến đường thẳng B D bằng :
B.
Câu 7. Cho
A.
.
,
C.
là hai biến cố xung khắc. Biết
B.
.
,
C.
. Khoảng
D.
. Tính
.
Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a
với đáy và SA = a . Tính góc giữa SC và (SAB) .
Mã đề 1101
SAB .
.
B.
A.
.
.
D.
.
, AD = a , SA vuông góc
Trang 1
A.
.
B.
.
C.
Câu 9. Theo thống kê, lớp 11 A có
.
D.
số bạn thích môn bóng đá,
.
số bạn thích môn bóng rổ và
số bạn thích cả hai môn. Tính tỉ lệ học sinh không thích cả hai môn bóng đá và bóng rổ của
lớp 11 A.
A.
.
B.
Câu 10. Cho hàm số
.
C.
.
D.
. Khi đó đạo hàm cấp hai của hàm số tại
.
có giá trị bằng :
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Hai xạ thủ A và B cùng bắn súng vào một tấm bia. Biết rằng xác suất bắn trúng của xạ thủ A là
0,3, của xạ thủ B là 0,2. Khả năng bắn trúng của hai xạ thủ là độc lập. Xác suất của biến cố "Cả
hai xạ thủ đều bắn trúng" là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 12. Cho , , là ba số thực dương khác . Đồ thị hàm số
hình vẽ dưới đây. Mệnh nào nào sau đây đúng?
,
,
.
được cho ở
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 . Trong mỗi ý a), b), c), d), ở mỗi câu , thí sinh chọn đúng
hoặc sai .
Câu 1. Cho hàm số
a) Có
b)
c)
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có nghiệm.
.
.
d)
.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy.
a) Chiều cao hình chóp bằng .
b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng
. Mặt bên SAB là tam giác
.
c) Thể tích khối chóp bằng
.
d) Khoảng cách giữa đường thẳng CD và mặt phẳng (SAB) bằng
PHẦN III. Trả lời ngắn . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 .
Mã đề 1101
.
Trang 2
Câu 1. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm A(2;3) có phương trình
ax b
y
1 x x2
2 c
y
1
x
x
2
1 x x có dạng
Câu 2. Đạo hàm của hàm số
. Tính a.b.c.
Câu 4. Biết
PHẦN IV. Tự luận
.
Câu 3. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BC = a
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a
. Tính
, AC = 2a. Cạnh bên
. Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy.
, tính giá trị biểu thức
.
Câu 1 . a/ Tìm nghiệm phương trình
.
b/ Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và động
cơ II chạy tốt lần lượt là
và
. Hãy tính xác suất để có ít nhất một động cơ chạy tốt.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) , ABCD là hình vuông tâm
O có cạnh a. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 . Tính khoảng cách từ
O đến mặt phẳng (SBC) .
------ HẾT ------
Mã đề 1101
Trang 3
 









Các ý kiến mới nhất