ĐỀ MINH HỌA CUỐI KÌ 2 TOÁN CTST.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 23h:16' 28-04-2024
Dung lượng: 691.0 KB
Số lượt tải: 310
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 23h:16' 28-04-2024
Dung lượng: 691.0 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ MINH HOẠ
KIỂM TRA CUỐI HKII_KHỐI 11
ĐỀ BÀI
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Với
là số thực dương, biểu thức
Câu 2.
A.
.
B. .
C.
.
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó
A.
Câu 3.
.
B.
A.
Câu 6.
.
Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 4. Cho hàm số
đây đúng?
Câu 5.
bằng
B.
.
D.
.
bằng
.
C.
D. .
, tứ giác
.
có cạnh
và mặt phẳng
.
D.
.
C.
.
Câu 8. Cho hộp chữ nhật
A. .
Câu 9. Cho khối chóp
bằng
A.
.
.
vuông góc với mặt phẳng
B.
D.
. Khẳng định nào sau
C.
.
Câu 7. Cho hình chóp
có
vuông. Khẳng định nào sau đây sai?
đường thẳng
.
bằng
. Khi đó,
.
.
C.
Cho hàm số
A.
D.
và thỏa mãn
. Khi đó,
B.
.
.
.
C.
B.
Cho hàm số
A.
.
A.
C.
.
là
xác định trên
.
D.
D.
là hình
.
. Khoảng cách giữa
bằng
B.
.
có chiều cao bằng
B.
.
C.
.
D.
.
có diện tích bằng . Thể tích khối chóp
C.
.
, đáy
D.
.
Câu 10. Cho hàm số
hoành độ
bằng bao nhiêu?
A.
.
có đồ thị
B.
. Hệ số góc
.
C.
của tiếp tuyến với
.
tại điểm có
D.
.
Câu 11. Cho
. Tính
?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 12. Trong một hộp có 50 viên bi được đánh số từ 1 đến 50, chọn ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp.
Tính xác suất để tổng ba số trên ba viên bi được chọn là một số không chia hết cho 3.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
. Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau
a. Hàm số đã cho có tập xác định là .
b. Hàm số đã cho đồng biến trên
c. Đồ thị hàm số
.
cắt đồ thị hàm số
tai điểm có hoành độ bằng 1.
d. Giá trị của biểu thức
là 4950.
Câu 2. Cho hàm số
khẳng định sau
có đồ thị
và hàm số
. Xét tính Đúng – Sai của mỗi
a.
b.
c. Tiếp tuyến của đồ thị
d. Đặt
tại điểm có hoành độ
, khi đó phương trình
có phương trình:
.
có 1 nghiệm.
Câu 3. Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông tại
và
lần lượt là đường cao trong tam giác
và
và
là giao điểm của
đúng hay sai?
a.
và
, gọi
và
. Khẳng định sau
b.
c.
d.
Câu 4. Cho hình chóp
tam giác đều có cạnh bằng
a. Góc giữa
b.
và
có
vuông góc với mặt phẳng
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề dưới đây
là góc
.
là góc phẳng nhị diện của góc
c. Góc giữa
và
là góc
.
.
d. Số đo của góc nhị diện
bằng
.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Có bao nhiêu nghiệm nguyên của bất phương trình
?
, tam giác
là
Câu 2. Cho hàm số
. Tổng hai nghiệm của phương trình
bằng bao
nhiêu?
Câu 3. Bác An gửi tiết kiệm số tiền
triệu đồng kì hạn
tháng với lãi suất kép
một năm. Giả sử
lãi suất không thay đổi, tính số tiền (cả vốn lẫn lãi) bác An thu được sau năm (đơn vị: triệu đồng, kết
quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 4: Vận tốc của một chất điểm chuyển động được biểu thị bởi công thức
, trong đó
,
tính bằng giây,
tính bằng m/s. Gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm
bằng bao nhiêu?
Câu 5. Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng
. Thể tích của khối chóp
bằng
Câu 6. Cho hình chóp
,
dạng
là phân số tối giản. Khi đó
có đáy là tam giác đều cạnh . Cạnh bên
. Gọi
với
là trung điểm cạnh
là các số nguyên dương,
bằng bao nhiêu?
vuông góc với mặt phẳng
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
là phân số tối giản. Giá trị biểu thức
HẾT
và
có
bằng
GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1.
Với
A.
B.
.
Ta có
Câu 2.
là số thực dương, biểu thức
.
C.
là
.
Lời giải
D.
. Chọn đáp án D
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó
A.
.
Vì
B.
nên hàm số
.
Lời giải
C.
D.
đồng biến trên tập xác định.Chọn đáp án C
Câu 3. Nghiệm của phương trình
A.
. B.
C.
.
là
Lời giải
D.
.
Điều kiện:
Ta có
. Chọn đáp án B
Câu 4. Cho hàm số
đây đúng?
A.
.
Câu 5.
Cho hàm số
A.
.
Câu 6.
Cho hàm số
Lời giải
A.
xác định trên
.
và thỏa mãn
B.
C.
. Khi đó,
bằng
.
.
B.
. Khi đó,
B.
. Khẳng định nào sau
D.
.
C.
bằng
C.
.
D. .
.
. D.
.
Ta có
. Khi đó
.
Câu 7. Cho hình chóp
có
vuông. Khẳng định nào sau đây sai ?
A.
.
vuông góc với mặt phẳng
B.
.
Lời giải
Câu 8. Cho hộp chữ nhật
đường thẳng
A. .
B.
Ta có
Câu 9. Cho khối chóp
bằng
A.
.
Thể tích khối chóp
C.
bằng
.
Lời giải
.
có chiều cao bằng
B.
.
.
.
C.
D.
. Khoảng cách giữa
D.
, đáy
Lời giải
là
Câu 10. Cho hàm số
độ
bằng bao nhiêu?
A.
.
Ta có
là hình
có cạnh
và mặt phẳng
.
, tứ giác
.
có diện tích bằng
C.
.
. Thể tích khối chóp
D.
.
.
có đồ thị
B.
.
. Hệ số góc
Lời giải
của tiếp tuyến với
C.
.
tại điểm có hoành
D.
.
.
Hệ số góc
của tiếp tuyến với
tại điểm có hoàng độ
là
Câu 11. Cho
. Tính
?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 12. Trong một hộp có 50 viên bi được đánh số từ 1 đến 50, chọn ngẫu nhiên 3 viên bi
trong hộp. Xác suất để tổng ba số trên ba viên bi được chọn là một số không chia hết cho 3 là
A.
.
Chọn 3 viên bi trong 50 viên bi có
B.
.
Lời giải
C.
cách. Vậy không gian mẫu là
.
D.
.
Gọi A là biến cố : ''Tổng ba số trên ba viên bi được chọn là một số không chia hết cho 3''.
Trong 50 viên bi trong hộp, ta chia thành ba loại: 16 viên bi có số chia hết cho 3; 17 viên bi có số chia cho
3 dư 1 và 17 viên bi còn lại có số chia cho 3 dư 2.
Để tìm số cách chọn 3 viên bi có tổng số là một số chia hết không chia hết cho 3, ta xét trường hợp chọn 3
viên bi có tổng số là một số chia hết cho 3.
Trường hợp 1: 3 viên bi được chọn cùng một loại : có
cách.
Trường hợp 2: 3 viên bi được chọn có mỗi viên mỗi loại : có
Suy ra
cách.
cách chọn.
Vậy xác suất cần tìm
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1. Cho hàm số
. Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau
a. Hàm số đã cho có tập xác định là
.
b. Hàm số đã cho đồng biến trên
c. Đồ thị hàm số
.
.
cắt đồ thị hàm số
tai điểm có hoành độ bằng 1.
d. Giá trị của biểu thức
a. Đúng
là 4950.
b. Đúng vì hàm số
luôn đồng biến trên
nên đồng biến trên
.
c. Sai, vì
.
d. Mệnh đề 4. Đúng.Vì
Câu 2. Cho hàm số
khẳng định sau
có đồ thị
và hàm số
. Xét tính Đúng – Sai của mỗi
a)
b.
b) Tiếp tuyến của đồ thị
tại điểm có hoành độ
d) Đặt
, khi đó phương trình
a. Sai vì
Lời giải
có phương trình:
có 1 nghiệm.
.
b. Sai vì
c. Đúng
Gọi
, suy ra
Tiếp tuyến của đồ thị
tại điểm
.
có phương trình:
.
d. Sai vì
Có
Do đó phương trình:
điều kiện
Câu 3. Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông tại
và
lần lượt là đường cao trong tam giác
và
và
là giao điểm của
đúng hay sai?
a.
và
, gọi
và
. Khẳng định sau
b.
c.
d.
Lời giải
a) Đúng; Do
b) Sai; vì nếu
. Khi đó trái với giả thiết tam giác ABC vuông tại B
c) Đúng; Ta có:
Mặt khác
d) Đúng; Ta có:
Mặt khác
Suy ra
hay
mà
Do vậy
Câu 4. Cho hình chóp
tam giác đều có cạnh bằng
có
vuông góc với mặt phẳng
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề dưới đây
, tam giác
là
a. Góc giữa
b.
và
là góc
.
là góc phẳng nhị diện của góc
c. Góc giữa
và
là góc
.
.
d. Số đo của góc nhị diện
bằng
.
Lời giải
S
A
C
M
B
a) Đúng, vì AB là hình chiếu của SB lên (ABC)
b) Sai, vì SC không phải là hình chiếu của SB lên (SAC)
c) Sai, vì
Gọi
là trung điểm của
.
d) Đúng, vì
,
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
.
Câu 1. Có bao nhiêu nghiệm nguyên của bất phương trình
Lời giải
Đáp số:
Điều kiện:
.
Khi đó
Kết hợp điều kiện
, ta có
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
Suy ra có 6 nghiệm nguyên
Câu 2. Cho hàm của hàm số
bằng bao nhiêu?
. Tổng hai nghiệm của phương trình
Lời giải
Đáp số:
Ta có
Suy ra
Câu 3. Bác An gửi tiết kiệm số tiền
triệu đồng kì hạn
tháng với lãi suất kép
một năm. Giả sử
lãi suất không thay đổi, tính số tiền (cả vốn lẫn lãi) bác An thu được sau năm (đơn vị: triệu đồng, kết
quả làm tròn đến hàng phần mười).
Lời giải
Đáp số:
Số tiền bác An thu về cả vốn và lãi sau 5 năm là
(triệu đồng).
Câu 4: Vận tốc của một chất điểm chuyển động được biểu thị bởi công thức
tính bằng giây,
, trong đó
tính bằng m/s. Tính gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm
Lời giải
,
.
Đáp án:
Ta có
Vậy gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm
là
.
Câu 5. Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng
bằng
là phân số tối giản. Khi đó
Lời giải
. Thể tích của khối chóp
bằng bao nhiêu?
Đáp án: 2025
Gọi
là giao điểm 2 đường chéo của hình vuông.
Xét tam giác
:
Thể tích khối chóp
.
:
.
Câu 6. Cho hình chóp
,
dạng
. Gọi
với
có đáy là tam giác đều cạnh
là trung điểm cạnh
là các số nguyên dương,
. Cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
là phân số tối giản. Giá trị biểu thức
Lời giải
Đáp số:
Do tam giác
Trong tam giác
Vì
Do đó
đều nên
dựng
nên
nên
.
.
là đoạn vuông góc chung của
Ta có:
và
hay
.
.
đồng dạng với
g
; mặt khác
.
nên
Vậy
.
Do đó
và
bằng
có
KIỂM TRA CUỐI HKII_KHỐI 11
ĐỀ BÀI
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Với
là số thực dương, biểu thức
Câu 2.
A.
.
B. .
C.
.
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó
A.
Câu 3.
.
B.
A.
Câu 6.
.
Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 4. Cho hàm số
đây đúng?
Câu 5.
bằng
B.
.
D.
.
bằng
.
C.
D. .
, tứ giác
.
có cạnh
và mặt phẳng
.
D.
.
C.
.
Câu 8. Cho hộp chữ nhật
A. .
Câu 9. Cho khối chóp
bằng
A.
.
.
vuông góc với mặt phẳng
B.
D.
. Khẳng định nào sau
C.
.
Câu 7. Cho hình chóp
có
vuông. Khẳng định nào sau đây sai?
đường thẳng
.
bằng
. Khi đó,
.
.
C.
Cho hàm số
A.
D.
và thỏa mãn
. Khi đó,
B.
.
.
.
C.
B.
Cho hàm số
A.
.
A.
C.
.
là
xác định trên
.
D.
D.
là hình
.
. Khoảng cách giữa
bằng
B.
.
có chiều cao bằng
B.
.
C.
.
D.
.
có diện tích bằng . Thể tích khối chóp
C.
.
, đáy
D.
.
Câu 10. Cho hàm số
hoành độ
bằng bao nhiêu?
A.
.
có đồ thị
B.
. Hệ số góc
.
C.
của tiếp tuyến với
.
tại điểm có
D.
.
Câu 11. Cho
. Tính
?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 12. Trong một hộp có 50 viên bi được đánh số từ 1 đến 50, chọn ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp.
Tính xác suất để tổng ba số trên ba viên bi được chọn là một số không chia hết cho 3.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
. Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau
a. Hàm số đã cho có tập xác định là .
b. Hàm số đã cho đồng biến trên
c. Đồ thị hàm số
.
cắt đồ thị hàm số
tai điểm có hoành độ bằng 1.
d. Giá trị của biểu thức
là 4950.
Câu 2. Cho hàm số
khẳng định sau
có đồ thị
và hàm số
. Xét tính Đúng – Sai của mỗi
a.
b.
c. Tiếp tuyến của đồ thị
d. Đặt
tại điểm có hoành độ
, khi đó phương trình
có phương trình:
.
có 1 nghiệm.
Câu 3. Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông tại
và
lần lượt là đường cao trong tam giác
và
và
là giao điểm của
đúng hay sai?
a.
và
, gọi
và
. Khẳng định sau
b.
c.
d.
Câu 4. Cho hình chóp
tam giác đều có cạnh bằng
a. Góc giữa
b.
và
có
vuông góc với mặt phẳng
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề dưới đây
là góc
.
là góc phẳng nhị diện của góc
c. Góc giữa
và
là góc
.
.
d. Số đo của góc nhị diện
bằng
.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Có bao nhiêu nghiệm nguyên của bất phương trình
?
, tam giác
là
Câu 2. Cho hàm số
. Tổng hai nghiệm của phương trình
bằng bao
nhiêu?
Câu 3. Bác An gửi tiết kiệm số tiền
triệu đồng kì hạn
tháng với lãi suất kép
một năm. Giả sử
lãi suất không thay đổi, tính số tiền (cả vốn lẫn lãi) bác An thu được sau năm (đơn vị: triệu đồng, kết
quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 4: Vận tốc của một chất điểm chuyển động được biểu thị bởi công thức
, trong đó
,
tính bằng giây,
tính bằng m/s. Gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm
bằng bao nhiêu?
Câu 5. Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng
. Thể tích của khối chóp
bằng
Câu 6. Cho hình chóp
,
dạng
là phân số tối giản. Khi đó
có đáy là tam giác đều cạnh . Cạnh bên
. Gọi
với
là trung điểm cạnh
là các số nguyên dương,
bằng bao nhiêu?
vuông góc với mặt phẳng
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
là phân số tối giản. Giá trị biểu thức
HẾT
và
có
bằng
GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1.
Với
A.
B.
.
Ta có
Câu 2.
là số thực dương, biểu thức
.
C.
là
.
Lời giải
D.
. Chọn đáp án D
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó
A.
.
Vì
B.
nên hàm số
.
Lời giải
C.
D.
đồng biến trên tập xác định.Chọn đáp án C
Câu 3. Nghiệm của phương trình
A.
. B.
C.
.
là
Lời giải
D.
.
Điều kiện:
Ta có
. Chọn đáp án B
Câu 4. Cho hàm số
đây đúng?
A.
.
Câu 5.
Cho hàm số
A.
.
Câu 6.
Cho hàm số
Lời giải
A.
xác định trên
.
và thỏa mãn
B.
C.
. Khi đó,
bằng
.
.
B.
. Khi đó,
B.
. Khẳng định nào sau
D.
.
C.
bằng
C.
.
D. .
.
. D.
.
Ta có
. Khi đó
.
Câu 7. Cho hình chóp
có
vuông. Khẳng định nào sau đây sai ?
A.
.
vuông góc với mặt phẳng
B.
.
Lời giải
Câu 8. Cho hộp chữ nhật
đường thẳng
A. .
B.
Ta có
Câu 9. Cho khối chóp
bằng
A.
.
Thể tích khối chóp
C.
bằng
.
Lời giải
.
có chiều cao bằng
B.
.
.
.
C.
D.
. Khoảng cách giữa
D.
, đáy
Lời giải
là
Câu 10. Cho hàm số
độ
bằng bao nhiêu?
A.
.
Ta có
là hình
có cạnh
và mặt phẳng
.
, tứ giác
.
có diện tích bằng
C.
.
. Thể tích khối chóp
D.
.
.
có đồ thị
B.
.
. Hệ số góc
Lời giải
của tiếp tuyến với
C.
.
tại điểm có hoành
D.
.
.
Hệ số góc
của tiếp tuyến với
tại điểm có hoàng độ
là
Câu 11. Cho
. Tính
?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 12. Trong một hộp có 50 viên bi được đánh số từ 1 đến 50, chọn ngẫu nhiên 3 viên bi
trong hộp. Xác suất để tổng ba số trên ba viên bi được chọn là một số không chia hết cho 3 là
A.
.
Chọn 3 viên bi trong 50 viên bi có
B.
.
Lời giải
C.
cách. Vậy không gian mẫu là
.
D.
.
Gọi A là biến cố : ''Tổng ba số trên ba viên bi được chọn là một số không chia hết cho 3''.
Trong 50 viên bi trong hộp, ta chia thành ba loại: 16 viên bi có số chia hết cho 3; 17 viên bi có số chia cho
3 dư 1 và 17 viên bi còn lại có số chia cho 3 dư 2.
Để tìm số cách chọn 3 viên bi có tổng số là một số chia hết không chia hết cho 3, ta xét trường hợp chọn 3
viên bi có tổng số là một số chia hết cho 3.
Trường hợp 1: 3 viên bi được chọn cùng một loại : có
cách.
Trường hợp 2: 3 viên bi được chọn có mỗi viên mỗi loại : có
Suy ra
cách.
cách chọn.
Vậy xác suất cần tìm
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1. Cho hàm số
. Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau
a. Hàm số đã cho có tập xác định là
.
b. Hàm số đã cho đồng biến trên
c. Đồ thị hàm số
.
.
cắt đồ thị hàm số
tai điểm có hoành độ bằng 1.
d. Giá trị của biểu thức
a. Đúng
là 4950.
b. Đúng vì hàm số
luôn đồng biến trên
nên đồng biến trên
.
c. Sai, vì
.
d. Mệnh đề 4. Đúng.Vì
Câu 2. Cho hàm số
khẳng định sau
có đồ thị
và hàm số
. Xét tính Đúng – Sai của mỗi
a)
b.
b) Tiếp tuyến của đồ thị
tại điểm có hoành độ
d) Đặt
, khi đó phương trình
a. Sai vì
Lời giải
có phương trình:
có 1 nghiệm.
.
b. Sai vì
c. Đúng
Gọi
, suy ra
Tiếp tuyến của đồ thị
tại điểm
.
có phương trình:
.
d. Sai vì
Có
Do đó phương trình:
điều kiện
Câu 3. Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông tại
và
lần lượt là đường cao trong tam giác
và
và
là giao điểm của
đúng hay sai?
a.
và
, gọi
và
. Khẳng định sau
b.
c.
d.
Lời giải
a) Đúng; Do
b) Sai; vì nếu
. Khi đó trái với giả thiết tam giác ABC vuông tại B
c) Đúng; Ta có:
Mặt khác
d) Đúng; Ta có:
Mặt khác
Suy ra
hay
mà
Do vậy
Câu 4. Cho hình chóp
tam giác đều có cạnh bằng
có
vuông góc với mặt phẳng
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề dưới đây
, tam giác
là
a. Góc giữa
b.
và
là góc
.
là góc phẳng nhị diện của góc
c. Góc giữa
và
là góc
.
.
d. Số đo của góc nhị diện
bằng
.
Lời giải
S
A
C
M
B
a) Đúng, vì AB là hình chiếu của SB lên (ABC)
b) Sai, vì SC không phải là hình chiếu của SB lên (SAC)
c) Sai, vì
Gọi
là trung điểm của
.
d) Đúng, vì
,
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
.
Câu 1. Có bao nhiêu nghiệm nguyên của bất phương trình
Lời giải
Đáp số:
Điều kiện:
.
Khi đó
Kết hợp điều kiện
, ta có
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
Suy ra có 6 nghiệm nguyên
Câu 2. Cho hàm của hàm số
bằng bao nhiêu?
. Tổng hai nghiệm của phương trình
Lời giải
Đáp số:
Ta có
Suy ra
Câu 3. Bác An gửi tiết kiệm số tiền
triệu đồng kì hạn
tháng với lãi suất kép
một năm. Giả sử
lãi suất không thay đổi, tính số tiền (cả vốn lẫn lãi) bác An thu được sau năm (đơn vị: triệu đồng, kết
quả làm tròn đến hàng phần mười).
Lời giải
Đáp số:
Số tiền bác An thu về cả vốn và lãi sau 5 năm là
(triệu đồng).
Câu 4: Vận tốc của một chất điểm chuyển động được biểu thị bởi công thức
tính bằng giây,
, trong đó
tính bằng m/s. Tính gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm
Lời giải
,
.
Đáp án:
Ta có
Vậy gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm
là
.
Câu 5. Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng
bằng
là phân số tối giản. Khi đó
Lời giải
. Thể tích của khối chóp
bằng bao nhiêu?
Đáp án: 2025
Gọi
là giao điểm 2 đường chéo của hình vuông.
Xét tam giác
:
Thể tích khối chóp
.
:
.
Câu 6. Cho hình chóp
,
dạng
. Gọi
với
có đáy là tam giác đều cạnh
là trung điểm cạnh
là các số nguyên dương,
. Cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
là phân số tối giản. Giá trị biểu thức
Lời giải
Đáp số:
Do tam giác
Trong tam giác
Vì
Do đó
đều nên
dựng
nên
nên
.
.
là đoạn vuông góc chung của
Ta có:
và
hay
.
.
đồng dạng với
g
; mặt khác
.
nên
Vậy
.
Do đó
và
bằng
có
 








Các ý kiến mới nhất