Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 10. Đề cương ôn kiểm tra trắc nghiệm Vật lí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tấm
Người gửi: Hồ Văn Út
Ngày gửi: 19h:50' 14-10-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích: 0 người
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 10 - SÁCH KẾT NỐI
TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG. HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025
------------

BÀI 1. LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ
Câu 1: Nêu các phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng trong Vật lí?
A. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.
B. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
C. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát và suy luận.
D. Phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
Câu 2: Các lĩnh vực Vật lí mà em đã được học ở cấp trung học cơ sở?
A. Cơ học, điện học, quang học, nhiệt học, âm học.
B. Cơ học, điện học, quang học, lịch sử.
C. Cơ học, điện học, văn học, nhiệt động lực học.
D. Cơ học, điện học, nhiệt học, địa lí.
Câu 3: Mục tiêu của Vật lí là
A. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng,
cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
B. khám phá ra các quy luật chuyển động.
C. khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.
D. khám phá ra quy luật chi phối sự vận động của vật chất.
Câu 4: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?
A. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
B. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
C. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
D. Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
Câu 5: Đâu không phải là thiết bị vật lí dùng trong y tế để chẩn đoán, đo lường và chữa bệnh.
A. Máy siêu âm.
B. Máy chụp X- quang.
C. Máy đo huyết áp.
D. Máy bắn tốc độ.
Câu 6: Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực Vật Lí?
A. Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong tự nhiên.
B. Các chất và sự biến đổi các chất, các phương trình phản ứng của các chất trong tự nhiên.
C. Trái Đất.
D. Vũ trụ (các hành tinh, các ngôi sao…).
Câu 7: Các loại mô hình nào sau đây là các mô hình thường dùng trong trường phổ thông?
A. Mô hình vật chất.
B. Mô hình lí thuyết.
C. Mô hình toán học.
D. Cả ba mô hình trên.
Câu 8: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Câu 9: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm
A. các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
B. vật chất và năng lượng.
C. vật chất.
D. năng lượng.

Lưu hành nội bộ

Trang 1

Câu 10: Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật Lí?
A. Dòng điện không đổi.
B. Hiện tượng quang hợp.
C. Sự phát triển và sinh trưởng của các loài trong thế giới tự nhiên.
D. Sự cấu tạo chất và sự biến đổi các chất.
Câu 11: Thiết bị nào sau đây không có ứng dụng các kiến thức về nhiệt?
A. Đồng hồ đo nhiệt.
B. Nhiệt kế điện tử.
C. Máy đo nhiệt độ tiếp xúc.
D. Kính lúp.
Câu 12: Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất dẫn tới việc Aristotle mắc sai lầm khi xác định
nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau?
A. Khoa học chưa phát triển.
B. Ông quá tự tin vào suy luận của mình.
C. Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.
D. Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.
Câu 13: Phương pháp thực nghiệm có các bước thực hiện sau:
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu. Quan sát, thu thập thông tin. Đưa ra dự đoán. Thí
nghiệm kiểm tra dự đoán. Kết luận.
B. Xác định đối tượng cần được mô hình hóa. Xây dựng mô hình giả thuyết. Kiểm tra sự
phù hợp của các mô hình. Điều chỉnh lại mô hình nếu cần. Kết luận.
C. Quan sát. Lập luận. Kết luận.
D. Quan sát, thu thập thông tin. Xác định vấn đề cần nghiên cứu. Đưa ra dự đoán. Thí
nghiệm kiểm tra dự đoán. Kết luận.
Câu 14: Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan thể
hiện ở nội dung nào sau đây?
A. Vật nặng bao giờ cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
B. Các quả tạ nặng khác nhau rơi đồng thời từ tầng cao của tòa tháp nghiêng ở thành phố Pida (Italia) nhận thấy chúng rơi đến mặt đất gần như cùng một lúc.
C. Một cái lông chim và một hòn bi chì rơi nhanh như nhau khi được thả rơi cùng lúc trong
một ống thủy tinh đã hút hết không khí.
D. Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại.
Câu 15: Công nghệ cảm biến trong việc kiểm soát chất lượng nông sản là ứng dụng của vật lí vào
ngành
A. Nông nghiệp.
B. Y tế.
C. Giao thông vận tải.
D. Thông tin liên lạc.
Câu 16: Cơ chế của các phản ứng hóa học được giải thích dựa trên kiến thức thuộc lĩnh vực nào
của Vật lí?
A. Vật lí nguyên tử và hạt nhân.
B. Quang học.
C. Âm học.
D. Điện học.
Câu 17: Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 18: Đâu không phải là ứng dụng của vật lí vào trong cuộc sống, khoa học, kĩ thuật và công
nghệ?
A. Nghiên cứu và chế tạo xe ô tô điện.
B. Lai tạo giống cây trồng năng suất cao.
Lưu hành nội bộ

Trang 2

C. Ứng dụng đặc điểm của lazer vào việc mổ mắt.
D. Chế tạo pin mặt trời.
Câu 19: Nhờ việc khám phá ra hiện tượng nào sau đây của nhà vật lí Faraday mà sau đó các máy
phát điện ra đời, mở đầu cho kỉ nguyên sử dụng điện năng của nhân loại?
A. Hiện tượng hóa hơi.
B. Hiện tượng biến dạng cơ của vật rắn.
C. Sự nở vì nhiệt của vật rắn.
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 20: Sai số hệ thống là
A. kết quả của những thay đổi trong các lần đo do các điều kiện thay đổi ngẫu nhiên (thời
tiết, độ ẩm, thiết bị, …) gây ra.
B. sai số do con người tính toán sai.
C. sai số có giá trị không đổi trong các lần đo, được tiến hành bằng cùng dụng cụ và phương
pháp đo.
D. tỉ số tính ra phần trăm của sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
Câu 21: Bảng ghi thời gian rơi của một vật giữa hai điểm cố định
Thời gian rơi (s)
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Lần 4
0,345
0,346
0,342
0,343
Giá trị trung bình của thời gian rơi là
A. 0,344 s.
B. 0,345 s.
C. 0,346 s.
D. 0,343 s.
BÀI 2. CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH
Câu 1: Chỉ ra những việc làm không đúng trong việc thực hiện các qui tắc an toàn trong phòng thí
nghiệm?
A. Thực hiện các qui định của phòng thực hành, làm theo hướng dẫn của thầy cô giáo.
B. Giữ phòng thực hành ngăn nắp sạch sẽ.
C. Sử dụng dụng cụ bảo hộ khi làm việc với hóa chất và lửa.
D. Học sinh tự làm thí nghiệm chưa được giáo viên hướng dẫn.
Câu 2: Thao tác nào dưới đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lí?
A. Chiếu trực tiếp tia laze vào mắt để kiểm tra độ sáng.
B. Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun.
C. Không cầm vào phích điện mà cầm vào dây điện khi rút phích điện khỏi ổ cắm.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 3: Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?
A. Cho phép sử dụng lửa.
B. Cảnh báo bề mặt nóng.
C. Cảnh báo nguy cơ dễ cháy.
D. Cảnh báo chất độc.
Câu 4: DC hoặc dấu - là kí hiệu mô tả đại lượng
A. dòng điện xoay chiều.
B. dòng điện một chiều.
C. dòng điện không đổi.
D. máy biến áp.
Câu 5: Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật Lí chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng,
đúng yêu cầu kĩ thuật.
B. Khởi động hệ thống và tiến hành thí nghiệm.
C. Quan sát các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.
D. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.
Lưu hành nội bộ

Trang 3

Câu 6: Những dụng cụ nào sau đây trong phòng thí nghiệm Vật lí thuộc loại dễ vỡ?
A. đèn cồn, các hóa chất, những dụng cụ bằng nhựa như ca nhựa.
B. ống nghiệm, đũa thủy tinh, nhiệt kế, cốc thủy tinh, kính.
C. lực kế, các bộ thí nghiệm như là ròng rọc, đòn bẩy.
D. đèn cồn, hóa chất, ống nghiệm.
Câu 7: Nếu sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt qua giới hạn đo thì có thể gây ra nguy cơ gì ?
A. Có thể khiến ampe kế bị hư hỏng.
B. Ampe kế tự cân bằng không hỏng.
C. Không có phương án nào đúng.
D. Ampe không bị gì hư hỏng gì. 
Câu 8: Kí hiệu cảnh báo khu vực nguy hiểm có đặc điểm nào sau đây?
A. Hình vuông, viền đen, nền đỏ cam.
B. Hình tam giác đều, viền đen hoặc viền đỏ, nền vàng.
C. Hình chữ nhật nền xanh hoặc đỏ.
D. Hình tròn, viền đỏ, nền trắng.
Câu 9: Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng,
đúng yêu cầu kĩ thuật.
B. Khởi động luôn hệ thống và tiến hành thí nghiệm.
C. Quan sát sơ bộ các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.
D. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.
Câu 10: Những hành động nào sau đây là đúng khi làm việc trong phòng thí nghiệm?
A. Không cầm vào phích cắm điện mà cầm vào dây điện để rút phích điện.
B. Để chất dễ cháy gần thí nghiệm mạch điện.
C. Không đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.
D. Không có hành động nào đúng trong ba hành động trên.
Câu 11: Hoạt động nào trong phòng thực hành, thí nghiệm là không an toàn?
A. Để chất dễ cháy cách xa thí nghiệm mạch điện.
B. Thổi trực tiếp để tắt ngọn lửa đèn cồn.
C. Đeo găng tay bảo hộ khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.
D. Để nước, các dung dịch dễ cháy cách xa các thiết bị điện.
Câu 12: Nếu sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt qua giới hạn đo thì có thể gây ra nguy cơ gì ?
A. Ampe kế có thể bị chập cháy.
B. Không có vấn đề gì xảy ra.
C. Kết quả thí nghiệm không chính xác.
D. Không hiện kết quả đo.
Câu 13: Tại sao khi sử dụng xong bộ thí nghiệm quang hình, ta phải đậy tấm vải sạch lên?
A. Để bộ thí nghiệm mới.
B. Để tránh ánh sáng từ bên ngoài.
C. Để tránh bụi bẩn.
D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 14: AC hoặc dấu ~ là kí hiệu mô tả đại lượng là
A. dòng điện xoay chiều.
B. dòng điện một chiều.
C. dòng điện không đổi.
D. máy biến áp.
Câu 15: Chỉ ra những việc làm đúng trong việc thực hiện các quy tắc an toàn trong phòng thí
nghiệm?
A. Tự ý vào phòng thực hành tiến hành thí nghiệm không cần sự cho phép của thầy cô giáo.
B. Ngửi nếm các hóa chất.
C. Ăn uống, nô nghịch trong phòng thí nghiệm.
D. Thực hiện các qui định của phòng thực hành, làm theo hướng dẫn của thầy cô giáo.
Câu 16: Biển báo trên có ý nghĩa gì?
Lưu hành nội bộ

Trang 4

A. Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.
B. Chất phóng xạ.
C. Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.
D. Cảnh báo nguy cơ chất độc.
Câu 17: Những hành động nào sau đây là đúng khi làm việc trong phòng thí nghiệm?
A. Để các kẹp điện gần nhau.
B. Để chất dễ cháy gần thí nghiệm mạch điện.
C. Không đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.
D. Không có hành động nào đúng trong ba hành động trên.
Câu 19: Khi sử dụng các thiết bị nhiệt và thủy tinh trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu
ý điều gì?
A. Quan sát kĩ các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của dụng cụ thí nghiệm, chức năng của
dụng cụ.
B. Tiến hành thí nghiệm không cần quan sát vì tin tưởng vào dụng cụ phòng thí nghiệm.
C. Quan sát các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của các dụng cụ thí nghiệm, có thể dùng dụng
cụ này thay thế cho dụng cụ khác.
D. Có thể sử dụng mọi ống thủy tinh trong phòng thí nghiệm vào tất cả các thí nghiệm.
Câu 20: Khi nghiên cứu và học tập vật lí ta cần phải
A. nắm được thông tin liên quan đến các rủi ro và nguy hiểm có thể xảy ra.
B. tuân thủ và áp dụng các biện pháp bảo vệ để đảm bảo an toàn cho bản thân và cộng đồng.
C. quan tâm giữ gìn bảo vệ môi trường.
D. cả A, B và C.
Câu 21: Khi có hỏa hoạn trong phòng thực hành cần xử lí theo cách nào sau đây?
A. Bình tĩnh, sử dụng các biện pháp dập tắt ngọn lửa theo hướng dẫn của phòng thực hành
như ngắt toàn bộ hệ thống điện, đưa toàn bộ các hóa chất, các chất dễ cháy ra khu vực an
toàn…
B. Sử dụng nước để dập đám cháy nơi có các thiết bị điện.
C. Sử dụng bình để dập đám cháy quần áo trên người.
D. Không cần ngắt hệ thống điện, phải dập đám cháy trước.
BÀI 3 THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO. GHI KẾT QUẢ ĐO
Câu 1: Đơn vị nào không sau đây thuộc hệ SI?
A. kilogam (kg).
B. giây (s).
C. mét (m).
D. m/s (mét trên giây).

Câu 2: Để đo lực kéo về cực đại của một lò xo dao động với biên độ A ta chỉ cần dùng dụng cụ đo là

A. thước mét.
B. lực kế.
C. đồng hồ.
D. cân.
Câu 3: Để khắc phục sai số ngẫu nhiên, ta thường làm
A. xem lại thao tác đo.
B. tiến hành thí nghiệm nhiều lần và tính sai số.
C. khởi động lại thiết bị thí nghiệm.
D. chỉ đo một lần thí nghiệm.
Câu 4:  Phép đo trực tiếp là
A. phép đo mà giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo.
B. phép so sánh đại lượng vật lí cần đo với đại lượng cùng loại trực tiếp thông qua dụng cụ đo.
C. phép đo mà giá trị của đại lượng cần đo được xác định thông qua các đại lượng đo trực tiếp.

D. cả A và B.

Câu 5: Cách ghi kết quả đo của một đại lượng vật lí
A. 
B. x=x1+x2+...+xn
Lưu hành nội bộ

Trang 5

C. 
D. 
Câu 6: Kết quả của phép đo là v=3,41±0,12(m/s). Sai số tỉ đối của phép đo là
A. 3,51%
B. 3,52%
C. 3,53%
D. 3,54%
Câu 7: Trong hệ SI đơn vị đo thời gian là
A. giây (s).
B. giờ (h).
C. phút (min ).
D. một trong ba đơn vị giây (s),giờ (h), hoặc phút (min ).
Câu 8: Để xác định tốc độ trung bình của một người đi xe đạp chuyển động trên đoạn đường từ A
đến B, ta cần dùng dụng cụ đo là
A. chỉ cần đồng hồ.
B. chỉ cần thước.
C. đồng hồ và thước mét.
D. tốc kế.
Câu 9: Sai số hệ thống là
A. kết quả của những thay đổi trong các lần đo do các điều kiện thay đổi ngẫu nhiên (thời
tiết, độ ẩm, thiết bị, …) gây ra.
B. sai số do con người tính toán sai.
C. sai số có giá trị không đổi trong các lần đo, được tiến hành bằng cùng dụng cụ và phương
pháp đo.
D. tỉ số tính ra phần trăm của sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
Câu 11: Để xác định thời gian đi của bạn A trong quang đường 100m, người ta sử dụng đồng hồ
bấm giây, ta có bảng số liệu dưới đây
Lần đo
1
2
Thời gian
35,20
36,15
Coi tốc độ đi không đổi trong suốt quá trình chuyển động, sai số trong phép đo này là
A. 0,30 s
B. 0,31 s
C. 0,32 s
D. 0,33 s
Câu 12: Kể tên một số đại lượng vật lí và đơn vị của chúng mà em biết?
A. Cường độ dòng điện có đơn vị là A.
B. Diện tích có đơn vị đo là m2.
C. Thể tích có đơn vị đo là m3.
D. Đơn vị đo tốc độ là m/s2 .
Câu 13: Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là phép đo
A. trực tiếp.
B. gián tiếp.
C. đồ thị.
D. thực nghiệm.
Câu 14: Kết quả đúng số chữ số có nghĩa của phép tính sau: (250 - 23,1.0,3451)+0,1034-4,56
A. 237,57159.
B. 237.
C. 237,5.
D. 237,57.
Câu 15: Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,0504. Số chữ số có nghĩa là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 16: Sai số hệ thống thường có nguyên nhân do đâu mà ra?
A. Do dụng cụ.
B. Do người đo.
C. Do thực hiện phép đo nhiều lần.
D. Cả A, B đều đúng
Câu 17:  Thứ nguyên của một đại lượng là
A. quy luật nêu lên sự phụ thuộc của đơn vị đo đại lượng đó vào các đơn vị cơ bản.
B. công thức xác định sự phụ thuộc của đơn vị một đại lượng nào đó vào các đơn vị cơ bản.
C. là đơn vị của đại lượng ấy trong hệ SI.
D. cả A và B đều đúng.
Câu 18: Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,02. Số chữ số có nghĩa là
A. 3.
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 19: Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí là
A. 1 cách. B. 2 cách.
C. 3 cách.
D. 4 cách.
BÀI 4. ĐỘ DỊCH CHUYỂN VÀ QUÃNG ĐƯỜNG ĐI ĐƯỢC
Lưu hành nội bộ

Trang 6

Câu 1: Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A đi đến tỉnh B, rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này
đã dịch chuyển, so với vị trí xuất phát một đoạn bằng bao nhiêu?
A. 0.
B. AB.
C. 2AB.
D. AB2.
Câu 2: Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật là chất điểm?
A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất.
D. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
Câu 3: Hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố
A. vật làm gốc, hệ trục tọa độ và đồng hồ đo thời gian.
B. vật làm gốc, đồng hồ đo thời gian.
C. hệ trục tọa độ và đồng hồ đo thời gian.
D. vật làm gốc, hệ trục tọa độ .
Câu 4: Có 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự là A là nhà, B là siêu thị
và C là trạm xăng. Cho AB = 300 m, BC = 200 m. Một người xuất phát từ nhà qua siêu thị đến
trạm xăng rồi quay lại siêu thị và dừng lại ở đây. Hỏi quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển của
người này trong cả quá trình chuyển động?
A. s = 500 m và d = 200 m.
B. s = 700 m và d = 300 m.
C. s = 300 m và d = 200 m.
D. s = 200 m và d = 300 m.
Câu 5: Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng
chảy hướng từ Bắc đến Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đên bờ bên kia thì người đó
đã trôi xuôi theo dòng nước 50 m. Xác định độ lớn độ dịch chuyển của người đó.
A. 50 m.
B.
 
C. 100 m.
D.
.
Câu 6: 'Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10
km”. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?
A. Vật làm mốc.
B. Mốc thời gian.
C. Thước đo và đồng hồ.
D. Chiều dương trên đường đi.
Câu 7: Chọn câu đúng

A. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng là một đường thẳng xiên
góc.
B. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường
thẳng.
C. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng luôn là một đường thẳng
nằm ngang.
D. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng là một đường thẳng song
song với trục Ox.

Câu 9: Vật nào sau đây được coi là chất điểm?
A. Một xe máy đi từ TP Hồ Chí Minh ra Hà Nội.
B. Một xe ô tô khách loại 45 chỗ ngồi chuyển động từ giữa sân trường ra cổng trường.
C. Một bạn học sinh đi từ nhà ra cổng.
D. Một bạn học sinh đi từ cuối lớp lên bục giảng.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc?
A. Bạn Nam đi từ nhà đến trường với vận tốc 10 km/h.
B. Xe ô tô đi từ A đến B theo hướng Bắc với tốc độ 40 km/h.
C. Mỗi giờ, con ốc sên đi được 100 cm.
D. Con báo đuổi theo con ninh dương một đoạn là 3 km theo hướng Nam.

Lưu hành nội bộ

Trang 7

Câu 11: Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4
km rồi quay sang hướng đông 3 km. Xác định quãng đường đi được và độ lớn độ dịch chuyển tổng
hợp của ô tô.
A. s = 13 km, d = 5 km.
B. s = 13 km, d = 13 km.
C. s = 13 km, d = 3 km.
D. s = 13 km, d = 9 km.
Câu 12: Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được,
không phải của độ dịch chuyển?
A. Có phương và chiều xác định.
B. Có đơn vị đo là mét.
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
D. Có thể có độ lớn bằng 0.
Câu 13: Phát biểu: “Con tàu đã đi 200 km theo hướng đông nam” nói về đại lượng nào?
A. Vận tốc.
B. Quãng đường. C. Tốc độ.
D. Độ dịch chuyển.
Câu 14: Một chiếc xe lửa đang chuyển động, quan sát chiếc va li đặt trên giá để hàng hóa, nếu nói
rằng:
1. Va li đứng yên so với thành toa.
2. Va li chuyển động so với đầu máy.
3. Va li chuyển động so với đường ray.
thì nhận xét nào ở trên là đúng?
A. 1 và 2.
B. 2 và 3.
C. 1 và 3.
D. 1, 2 và 3.
Câu 15: Biểu thức xác định độ dịch chuyển của vật
A. Δx=x1−x2
B. Δx=x1.x2
C. Δx=x2−x1
D. Δx=x2−x1
Câu 16: Trong phương pháp đo tốc độ trong phòng thực hành sử dụng cổng quang điện và đồng hồ
đo hiện số. Quãng đường xe đi qua cổng quang điện chính là
A. chiều dài tấm chắn cổng quang điện.
B. độ dài của xe.
C. quãng đường từ lúc xe bắt đầu chuyển động đến khi bắt đầu đi vào cổng quang điện.
D. quãng đường từ lúc xe đi ra khỏi cổng quang điện cho đến khi dừng lại.
Câu 17: Hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố nào sau đây?
A. Hệ tọa độ kết hợp với mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.
B. Hệ tọa độ, đồng hồ đo.
C. Hệ tọa độ, thước đo.
D. Mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 18: Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết
ô tô đang chuyển động?
A. Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.
B. Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.
C. Bánh xe quay tròn.
D. Tiếng nổ của động cơ vang lên.
Câu 19: Khi nào quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn?
A. Khi vật chuyển động vừa đúng một đường tròn.
B. Khi vật chuyển động trên một đường thẳng.
C. Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và đổi chiều chuyển động.
D. Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi chiều.
Câu 20: Một ô tô chuyển động trên đường thẳng. Tại thời điểm t1, ô tô ở cách vị trí xuất phát 5 km.
Tại thời điểm t2, ô tô cách vị trí xuất phát 12 km. Từ t 1 đến t2, độ dịch chuyển của ô tô đã thay đổi
một đoạn bằng bao nhiêu?
A. 17 km.
B. -7 km.
C. 7 km.
D. -17 km.
Lưu hành nội bộ

Trang 8

Câu 21: Có 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự là A, B và C. Cho AB
= 200 m, BC = 300 m. Một người xuất phát từ A qua B đến C. Quãng đường và độ lớn độ dịch
chuyển của người này trong cả chuyến đi là
A. s = 500 m và d = 500 m.
B. s = 200 m và d = 200 m.
C. s = 500 m và d = 200 m.
D. s = 200 m và d = 300 m.
BÀI 5. TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC
Câu 1: Tốc độ trung bình bằng độ lớn vận tốc trung bình khi nào?
A. luôn luôn bằng nhau.
B. khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. khi vật chuyển động thẳng.
D. khi vật không đổi chiều chuyển động.
Câu 2: Công thức nào sau đây là công thức tính tốc độ trung bình?
A. 
B. 
C. v⃗ =d⃗ t
D. Cả đáp án A và B.
Câu 3: Chọn đáp án đúng
A. Vận tốc trung bình là đại lượng véctơ được xác định bằng thương số giữa độ dịch chuyển
của vật và thời gian để vật thực hiện được độ dịch chuyển đó.
B. Vận tốc trung bình là đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh chậm của chuyển động.
C. Vận tốc trung bình là đại lượng đặc trưng cho tính nhanh chậm của chuyển động tại mỗi
thời điểm.
D. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ đặc trưng cho tính nhanh chậm của chuyển động
tại mỗi thời điểm.
Câu 4: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo của tốc độ?
A. km/h.
B. m/s.
C. m/s2.
D. hải lí/giờ.
Câu 5: Hai bên sông AB cách nhau 70 km, một ca nô khi xuôi dòng AB sớm hơn 48 phút so với ca
nô khi ngược dòng AB. Vận tốc của ca nô trong nước yên lặng là 30 km/h. Vận tốc của dòng nước
A. 5 km/h.
B. 10 km/h.
C. 12 km/h.
D. 100 km/h.
Câu 6: Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
B. Có đơn vị là km/h.
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
D. Có phương xác định.
Câu 7: Một dòng sông rộng 100 m và dòng nước chảy với vận tốc 3 m/s so với bờ theo hướng Tây
- Đông. Một chiếc thuyền đi sang ngang sông với vận tốc 4 m/s so với dòng nước. Tính độ lớn vận
tốc của thuyền so với dòng sông.
A. 5 m/s.
B. 7 m/s.
C. 1 m/s.
D. 2 m/s.
Câu 8: Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi
A. Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.
B. Thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
C. Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
D. Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.
Câu 9: Vận động viên chạy trong cự li 600 m mất 74,75 s. Vận động viên đó có tốc độ trung bình

A. 8,03 m/s.
B. 9,03 m/s.
C. 10,03 m/s.
D. 11,03 m/s.
Câu 10: Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định
độ nhanh, chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là
A. tốc độ trung bình.
B. tốc độ tức thời.
Lưu hành nội bộ

Trang 9

C. vận tốc trung bình.
D. vận tốc tức thời.
Câu 11: Trên xe máy hoặc ô tô, đồng hồ tốc độ có tác dụng chỉ
A. tốc độ trung bình của người lái xe.
B. tốc độ tức thời của xe đang chạy.
C. vận tốc trung bình của xe đang chạy. D. vận tốc thức thời của xe đang chạy.
Câu 12: Hai xe ô tô chạy ngược chiều trên một đoạn đường thẳng với vận tốc của xe thứ nhất là
100 km/h và xe thứ hai là 80 km/h. Tính vận tốc của xe thứ nhất so với xe thứ 2. Chọn chiều dương
là chiều chuyển động của xe thứ nhất.
A. 20 km/h.
B. 180 km/h.
C. -20 km/h.
D. -180 km/h.
Câu 14: Tốc độ tức thời cho biết
A. Mức độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.
B. Tốc độ tại một thời điểm xác định.
C. Độ nhanh, chậm của một chuyển động theo một hướng xác định.
D. Cả A và B.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc?
A. Bạn Nam đi từ nhà đến trường với vận tốc 10 km/h.
B. Xe ô tô đi từ A đến B theo hướng Bắc với tốc độ 40 km/h.
C. Mỗi giờ, con ốc sên đi được 100 cm.
D. Con báo đuổi theo con ninh dương một đoạn là 3 km theo hướng Nam.
Câu 16: Hai xe ô tô chạy cùng chiều trên một đoạn đường thẳng với vận tốc 100 km/h và 80 km/h.
Tính vận tốc của xe thứ nhất so với xe thứ 2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai xe.
A. 20 km/h.
B. 180 km/h.
C. - 20 km/h.
D. - 180 km/h.
Câu 17: Một dòng sông rộng 100 m và dòng nước chảy với vận tốc 3 m/s so với bờ theo hướng
Tây- Đông. Một chiếc thuyền đi sang ngang sông với vận tốc 4 m/s so với dòng nước. Tính quãng
đường mà thuyền đã chuyển động được khi sang bên kia sông.
A. 125 m.
B. 100 m .
C. 50 m.
D. 150 m.
Câu 18: Một bạn học sinh đạp xe từ nhà đến trường hết thời gian 30 phút. Biết quãng đường từ nhà
đến trường dài 3 km thì tốc độ trung bình của bạn là
A. 90 km/h.
B. 0,1 km/h.
C. 10 km/h.
D. 6 km/h.
Câu 19: Một ca nô xuôi dòng từ A đến B rồi ngược dòng quay về A. Cho biết vận tốc của ca nô so
với nước là 15 km/h, vận tốc của nước so với bờ là 3 km/h. Biết AB = 18 km. Thời gian chuyển
động của ca nô là
A. 2 giờ.
B. 2,5 giờ.
C. 3 giờ.
D. 4 giờ.
Câu 20: Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d 1, tại thời điểm t1, và độ dịch chuyển d2,
tại thời điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1, đến t2 là
A. 

B. 

C. 
D. 
Câu 21: Tốc độ trung bình là 
A. đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.
B. đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
C. cho biết hướng của chuyển động.
D. cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.
Câu 22: Một vận động viên đã chạy 10000 m trong thời gian là 36 phút 23 giây 44. Tốc độ trung
bình của vận động viên đó là
Lưu hành nội bộ

Trang 10

A. 4,58 m/s.
B. 5 m/s.
C. 4 m/s.
D. 6 m/s.
Câu 23: Một người đi xe máy với tốc độ trung bình là 30 km/h và đi được 3 km. Người đó đi trong
thời gian
A. 5 phút
B. 6 phút
C. 7 phút
D. 8 phút
Câu 24: Một người đi xe máy từ nhà đến siêu thị mua đồ với quãng đường 3 km mất 15 phút, sau
đó đi đến trường học lấy tài liệu với quãng đường 2 km mất 12 phút. Biết trường học nằm giữa nhà
và siêu thị và cùng nằm trên một đường thẳng. Vận tốc trung bình của người đi xe máy là
A. 58,82 m/s
B. 0,98 m/s
C. 0,29 km/h
D. 3,09 m/s
Câu 25: Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?
A. Quãng đường và tốc độ.
B. Độ dịch chuyển và vận tốc.
C. Quãng đường và độ dịch chuyển.
D. Tốc độ và vận tốc.
BÀI 7. ĐỒ THỊ ĐỘ DỊCH CHUYỂN - THỜI GIAN
Câu 1: Khi vật đang chuyển động thẳng, theo
chiều dương, nếu đổi chiều chuyển động thì trong
khoảng thời gian chuyển động ngược chiều đó đồ
thị độ dịch chuyển - thời gian có dạng nào sau
đây?
A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình D.
Câu 2: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian
trong chuyển động thẳng của một vật được vẽ
ở hình dưới. Xác định độ dịch chuyển của xe
sau 10 giây chuyển động
A. 4 m.
B. -1 m.
C. 3 m.
D. - 5 m.
Câu 4: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian
của một người đang bơi trong một bể bơi
dài 50 m. Trong 20 giây cuối cùng, vận tốc
của người đó là bao nhiêu?
A. 2 m/s.
B. - 2 m/s.
C. - 1 m/s.
D. 1 m/s.
Câu 5: Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định
được vận tốc của chuyển động bằng công thức

Lưu hành nội bộ

Trang 11

A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 6: Trường hợp nào sau đây vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau?
A. Vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi.
B. Vật chuyển động thẳng.
C. Vật chuyển động theo một chiều.
D. Luôn luôn bằng nhau về độ lớn.
Câu 7: Từ đồ thị độ dịch chuyển –
thời gian bên dưới. Xác định tốc độ
của chuyển động?
A. 340 m/s.
B. 4 m/s.
C. 1360 m/s.
D. 85 m/s.
Câu 8: Cho hai vật chuyển động thẳng có đồ thị độ
dịch chuyển – thời gian như hình dưới, vật 1 biểu diễn
bằng đường màu xanh, vật 2 biểu diễn bằng đường
màu đỏ. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hai vật đều là vật chuyển động thẳng đều.
B. Hai vật có cùng vận tốc.
C. Hai vật có cùng độ dịch chuyển.
D. Vật 1 đứng yên, vật 2 chuyển động thẳng.
Câu 9: Chọn câu đúng
A. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng là một đường thẳng
xiên góc.
B. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một
đường thẳng.
C. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng luôn là một đường
thẳng nằm ngang.
D. Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng là một đường thẳng
song song với trục Ox.
Câu 10: Chuyển động của một xe máy được mô
tả
bởi đồ thị:
Xác định tốc độ và vận tốc của xe trong 20 s đầu
tiên.
A. 1 m/s và 1 m/s.
B. 1 m/s và 2 m/s.
C. 2 m/s và 1 m/s.
D. -1 m/s và 2 m/s.
Câu 11: Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng nào với nhau?
A. Độ dịch chuyển và thời gian.
B. Quãng đường và thời gian.
Lưu hành nội bộ

Trang 12

C. Độ dịch chuyển và vận tốc.
D. Quãng đường và vận tốc.

Câu 12: Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời
gian của một vật chuyển động thẳng như
hình dưới. Độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp
của chuyển động là bao nhiêu?
A. 800 m.
B. 1000 m.
C. 200 m.
D. - 800 m.
Câu 13: Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian như hình dưới. Đặc
điểm của đồ thị này.
A. Vật chuyển động theo một chiều.
B. Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.
C. Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.
D. Độ dốc bằng không, vật đứng yên.
Câu 14: Hãy chỉ ra câu không đúng:
A. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.
B. Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.
C. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian
chuyển động.
D. Chuyển động đi lại của một pit-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều.
Câu 15: Một con nhện bò dọc theo hai cạnh của một chiếc bàn hình chữ nhật. Biết hai cạnh bàn có
chiều dài lần lượt là 0,8 m  và 1,2 m. Độ dịch chuyển của con nhện khi nó đi được quãng đường
2,0 m là
A. 1,4 m
B. 1,5 m
C. 1,6 m
D. 1,7 m
Câu 16: Chuyển động thẳng là chuyển động có quỹ đạo là
A. đường cong.
B. đường thẳng.
C. đường tròn.
D. đường gấp khúc.
Câu 17: Chọn câu SAI.
Một người đi bộ trên một con đường thẳng. Cứ đi được 10 m thì người đó lại nhìn đồng hồ và đo
kh...
 
Gửi ý kiến