Lớp 12.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Đình Tám
Ngày gửi: 18h:43' 12-12-2025
Dung lượng: 709.1 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Võ Đình Tám
Ngày gửi: 18h:43' 12-12-2025
Dung lượng: 709.1 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
50 CÂU LÝ THUYẾT TRÚNG TỦ - BUỔI 6
LỚP 12 - GIỮA HỌC KÌ 1 - THẦY VNA
Câu 1: [VNA] Năm 1827, Robert Brown quan sát các hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi và
thấy rằng chúng chuyển động không ngừng. Ghi lại vị trí của hạt phấn hoa sau những khoảng thời
gian xác định rồi nối các điểm đó lại ta được một hình gọi là mô hình Brown, mô hình này giúp ta
hình dung được về chuyển động phân tử. Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng mô hình Brown?
Hình 1
A. Hình 1.
Hình 2
B. Hình 2.
Hình 3
Hình 4
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 2: [VNA] Lực tương tác giữa các phân tử
A. luôn là lực đẩy.
B. tùy thuộc vào thể của vật, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí lại là lực đẩy.
C. bao gồm cả lực hút và lực đẩy.
D. luôn là lực hút.
Câu 3: [VNA] Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.
C. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
D. Nội năng của vật bao gồm tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 4: [VNA] Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn trong thang nhiệt độ
Kelvin là
A. 0 K
B. 373 K.
C. 100 K.
D. 273 K.
Câu 5: [VNA] Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của vật ở thể khí?
A. Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.
B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
C. Áp suất giảm khi tăng thể tích
D. Có hình dạng cố định.
Câu 6: [VNA] Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?
A. Đun nóng khí trong một xilanh để hở.
B. Làm lạnh khí trong một bình để hở.
C. Đun nóng khí trong một xi lanh, khí nở ra đẩy pít-tông di chuyển đi lên.
D. Đun nóng khí trong một bình đậy kín.
Câu 7: [VNA] Trong quá trình sôi, nhiệt độ của chất lỏng tinh khiết
A. tăng.
B. thay đổi không đều. C. giảm.
D. không đổi.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
1
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 8: [VNA] Một lượng chất rắn đã nghiền nát được nung nóng và sự
Nhiệt độ
thay đổi nhiệt độ T theo thời gian t của nó được thể hiện ở hình vẽ. Nếu
cùng một lò sưởi được sử dụng để nung nóng một lượng nhỏ hơn của chất
rắn, thì đồ thị nào sau đây (bằng đường nét đứt) thể hiện phù hợp nhất sự
thay đổi nhiệt độ của chất rắn?
T
A. O
O
t
B.
O
T
T
T
t
C.
O
Thời gian
D.
O
Câu 9: [VNA] Một thùng đựng 20 lít nước ở nhiệt độ 20°C. Cho khối lượng riêng của nước là 1000
kg/m³ và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước trong thùng
để nhiệt độ của nó tăng lên tới 70°C là
A. 1680 kJ.
B. 5880 kJ.
C. 4200 kJ.
D. 294 kJ.
Câu 10: [VNA] Trong hệ tọa độ (p, T) thì đường đẳng nhiệt là
A. đường thẳng song song trục Op.
B. đường cong hyperbol.
C. đường thẳng kéo dài qua O.
D. đường thẳng song song trục OT.
Câu 11: [VNA] Người ta truyền cho khối khí trong xilanh nhiệt lượng 150 J. Khí dãn nở thực hiện
công 120 J đẩy pít-tông đi lên. Độ biến thiên nội năng của khối khí là
A. 40 J.
B. 20 J.
C. 50 J.
D. 30 J.
Câu 12: [VNA] Nếu tốc độ căn quân phương của phân tử khí tăng gấp 3 lần thì nhiệt độ của khối
khí sẽ
A. tăng 9 lần.
B. tăng 3 lần.
C. giảm 9 lần.
D. giảm 3 lần.
Câu 13: [VNA] Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ:
A. Các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng
B. Các phân tử nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động.
C. Các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.
D. Hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.
Câu 14: [VNA] Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt
độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?
A. 261°F.
B. 68°F.
C. 100°F.
D. 20°F.
Câu 15: [VNA] Chất rắn có hình dạng nhất định vì các phân tử trong chất rắn
A. được liên kết chặt chẽ và có trật tự.
B. có thể di chuyển tự do.
C. bị hút về phía trung tâm bởi lực hấp dẫn mạnh.
D. được sắp xếp ngẫu nhiên và rời rạc.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
2
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 16: [VNA] Trong quá trình sôi, nhiệt độ của chất lỏng tinh khiết
A. tăng.
B. thay đổi không đều. C. giảm.
D. không đổi.
Câu 17: [VNA] Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích 20 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không
đổi và áp suất tăng lên 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là
A. V2 = 2,5 lít.
B.V2 = 16 lít.
C. V2 = 8 lít.
D. V2 = 12,5 lít.
Câu 18: [VNA] Hình dưới đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất A. Biết ở phút
thứ 14 chất ở thể rắn. Bỏ qua sự bay hơi ở mọi nhiệt độ.
Nhiệt độ °C
160
140
120
100
80
60
40
20
O
Thời gian (phút)
1 2 3 4 5 6 7 8
9 10 11 12 13 14 15 16
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Nhiệt độ sôi của chất A là 120°C
B. Ở phút thứ 8, chất A tồn tại ở cả 3 thể rắn, lỏng và khí (hơi)
C. Nhiệt độ nóng chảy của chất A là 40°C
D. Ở phút thứ 4, chất A đang ngưng tụ
Câu 19: [VNA] Trong các chất sau, chất nào không phải là chất rắn kết tinh?
A. Nước đá
B. Muối ăn
C. Kim cương
D. Nhựa đường
Câu 20: [VNA] Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
A. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
B. Có thể nén được dễ dàng.
C. Có hình dạng và thể tích riêng.
D. Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.
Câu 21: [VNA] Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?
A. Kí hiệu của nhiệt độ là t.
B. Đơn vị đo nhiệt độ là °C.
C. Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất l atm là 0°C.
D. 1°C tương ứng với 273 K.
Câu 22: [VNA] Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức ∆U= A + Q của định luật I nhiệt
động lực học ?
A. Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt: Q < 0.
B. Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt: Q > 0.
C. Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt: Q > 0.
D. Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt: Q < 0.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
3
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 23: [VNA] Điểm cố định dưới (điểm đóng băng của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn) và
điểm cố định trên (điểm sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuân) của một nhiệt kế hỏng lần lượt
là ‒10°C và 110°C. Nếu số chỉ nhiệt độ đo bởi nhiệt kế này là 50°C thì nhiệt độ đúng trong thang
Celsius là bao nhiêu?
A. 50°C
B. 52°C
C. 48°C
D. 55°C
Câu 24: [VNA] Cho một khối khí lí tưởng xác định, khi thể tích của khối khí giảm và nhiệt độ của
khí tăng thì áp suất của khối khí sẽ
A. không đổi.
B. tăng.
C. giảm.
D. có thể giảm hoặc tăng.
Câu 25: [VNA] Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 1°C thì áp suất khối khí tăng thêm
1
350
áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là
A. 350°C.
B. 360°C.
C. 361°C.
D. 77°C.
Câu 26: [VNA] Nội dung nào dưới đây không liên quan đến hiện tượng ngưng tụ của vật chất?
A. Các giọt nước xuất hiện bên ngoài chai nước lạnh.
B. Sương mù hình thành trên cánh đồng vào buổi sáng sớm.
C. Hơi nước tạo thành giọt trên mặt kính lạnh vào sáng sớm.
D. Quần áo khô nhanh hơn khi phơi dưới ánh nắng.
Câu 27: [VNA] Hình bên dưới mô tả một quá trình đẳng nhiệt.
p
A
B
O
V
Đồ thị nào sau đây mô tả sự biến thiên của áp suất p (trục tung) theo 1 (trục hoành), trong đó V là
V
thể tích?
p
p
p
B
A.
O
A
A
A
B.
O
A
B
B
B
1
V
p
1
V
C.
O
1
V
D.
O
1
V
Câu 28: [VNA] Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 100°C lên
300°C thì áp suất trong bình sẽ
A. tăng lên ít hơn 3 lần áp suất cũ.
B. tăng lên đúng bằng 3 lần áp suất cũ.
C. tăng lên hơn 3 lần áp suất cũ.
D. có thể tăng hoặc giảm.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
4
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 29: [VNA] Nhà thực vật học Brown đã quan sát chuyển động hỗn loạn, không ngừng của một
loại hạt khi được đặt trên mặt nước thông qua kính hiển vi mà ông gọi chuyển động của hạt này là
chuyển động Brown. Loại hạt này là
A. hạt phấn hoa.
B. phân tử nước.
C. phân tử khí.
D. hạt bụi mịn PM2.5.
Câu 30: [VNA] Hình vẽ dưới đây mô tả, so sánh khoảng cách và sự sắp xếp các phân tử ở các thể
khác nhau (a), chuyển động của phân tử ở các thể khác nhau (b). Hình nào mô tả cấu trúc của thể
rắn?
a)
b)
Hình 1
a)
b)
a)
Hình 2
A. Hình (2).
B. Hình (1).
C. Hình (3).
D. Hình (2) và Hình (3).
b)
Hình 3
Câu 31: [VNA] Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?
A. Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc), nhiệt độ của chất rắn kết tinh không thay đổi.
B. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.
C. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.
D. Kim loại khác nhau có nhiệt độ nóng chảy giống nhau.
Câu 32: [VNA] Khí lí tưởng là chất khí mà trong đó
A. các phân tử khí hoàn toàn không tương tác với nhau.
B. các phân tử khí khi va chạm với nhau và va chạm với thành bình là va chạm mềm.
C. các phân tử khí được xem là chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
D. các phân tử khí được xem là chất điểm, không có khối lượng và không có thể tích.
Câu 33: [VNA] Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng áp của một lượng khí
xác định?
A. Áp suất không đổi.
B. Khi áp suất tăng thì thể tích tăng.
C. Khi thể tích giảm thì nhiệt độ giảm.
D. Khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng.
Câu 34: [VNA] Độ không tuyệt đối ứng với nhiệt độ
Α. 100 Κ.
Β. -273 Κ.
C. 0 K.
D. 273 K.
Câu 35: [VNA] Một khối khí được chứa trong một xilanh. Một người thực hiện công 80 J làm không
khí trong xi lanh nén lại. Khi đó khí nóng lên và tỏa ra môi trường nhiệt lượng 50 J. Độ biến thiên nội
năng của khối khí là
A. -130 J.
B. 130 J.
C. -30 J.
D. 30 J.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
5
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 36: [VNA] Đồ thị hình bên biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của p
2
một lượng khí. Quá trình biến đổi trạng thái nào mà ba thông số đều thay
1
đổi?
A. Quá trình 1 – 2.
3
4
O
T
B. Quá trình 2 – 3.
C. Quá trình 3 – 4.
D. Quá trình 4 – 1.
Câu 37: [VNA] Biết khối lượng mol của phân tử nước (H2O) là 18 g/mol. Số phân tử nước có trong
1 g H2O là bao nhiêu? Cho biết NA = 6,02.1023 mol-1.
A. 3,34.1022.
B. 3,01.1023.
C. 3,01.1022.
D. 3,34.1023.
Câu 38: [VNA] Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các phân tử luôn tương tác với nhau.
B. Va chạm của các phân tử khí với nhau là va chạm mềm.
C. Các phân tử được coi là chất điểm.
D. Khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua.
Câu 39: [VNA] Thả một đồng xu có nhiệt độ t1, vào chậu nước có nhiệt độ t2. Năng
lượng nhiệt được truyền từ chậu nước sang đồng xu khi
A. t1 = 2t2.
B. t1 = t2.
C. t1 > 2t2.
D. t1 < t2.
Câu 40: [VNA] Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các
phân tử nhiều nhất?
A. Ngưng tụ.
B. Hóa hơi.
C. Thăng hoa.
D. Nóng chảy.
Câu 41: [VNA] Ở áp suất tiêu chuẩn nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của nước theo thang nhiệt
độ Kelvin là
A. 32 K và 212 K.
B. 0 K và 100 K.
C. 73 K và 32 K.
D. 273 K và 373 K.
Câu 42: [VNA] Quá trình đẳng nhiệt là
A. quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó nhiệt độ và thể tích
được giữ không đổi.
B. quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó nhiệt độ được giữ
không đổi.
C. quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó áp suất được giữ không
đổi.
D. quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó thể tích được giữ không
đổi.
Câu 43: [VNA] Xét khối khí chứa trong một bình kín, gồm N phân tử, chuyển động hỗn loạn với
các tốc độ là
v1 , v 2 ,...v N .
Trung bình của các bình phương tốc độ phân tử được xác định theo công
thức
2
2
2
A. v2 = v1 + v2 + ... + v N
B. v 2 = N v12 + v 22 + ... + v 2N
C. v2 = v12 + v22 + ... + v2N
D. v 2 = v12 + v 22 + ... + v 2N
N
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
6
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 44: [VNA] Nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu là các loại nhiệt kế có nguyên lý hoạt động dựa
trên sự giãn nở của chất lỏng theo nhiệt độ. Cho biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là
80°C và 357°C. Dùng nhiệt kế nào sau đây có thể đo được nhiệt độ của nước đang sôi ở điều kiện
tiêu chuẩn?
A. Nhiệt kế thủy ngân.
B. Có thể dùng cả nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.
C. Không thể dùng nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.
D. Nhiệt kế rượu.
Câu 45: [VNA] Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Khối
lượng khí trong hai bình bằng nhau nhưng khối lượng một phân tử khí của bình 1 lớn gấp hai lần
khối lượng một phân tử khí ở bình 2. Áp suất khí ở bình 1
A. bằng một nửa áp suất khí ở bình 2.
B. bằng áp suất khí ở bình 2.
C. gấp bốn lần áp suất khí ở bình 2.
D. gấp hai lần áp suất khí ở bình 2.
Câu 46: [VNA] Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 20°C thì áp suất khí tăng thêm 1/20 áp suất
ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khí.
A. 400°C.
Β. 293 Κ.
C. 400 K.
D. 293°C
Câu 47: [VNA] Bốn bình có dung tích giống nhau đựng các chất khí khác nhau ở cùng nhiệt độ.
Bình nào chịu áp suất khí lớn nhất?
A. Bình chứa 4 g khí hydrogen H2
B. Bình chứa 22 g khí carbon dioxide CO2
C. Bình chứa 7 g khí nitrogen N2
D. Bình chứa 4 g khí oxygen O2
Câu 48: [VNA] Nhiệt độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó các phân tử có
A. động năng chuyển động nhiệt bằng không và thế năng tương tác giữa chúng là cực đại.
B. động năng chuyển động nhiệt cực đại và thế năng tương tác giữa chúng là cực đại.
C. động năng chuyển động nhiệt bằng không và thế năng tương tác giữa chúng là tối thiểu.
D. động năng chuyển động nhiệt cực đại và thế năng tương tác giữa chúng là bằng không.
Câu 49: [VNA] Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng
đồng?
A. Nóng chảy và đông đặc.
B. Nóng chảy và bay hơi.
C. Bay hơi và ngưng tụ.
D. Bay hơi và đông đặc.
Câu 50: [VNA] Công thức nào sau đây về áp suất chất khí p là không đúng? Trong đó µ là mật độ
phân tử khí, m là khối lượng mỗi phân tử khí, k là hằng số Boltzmann, T là nhiệt độ tuyệt đối, v 2
và Wd lần lượt là trung bình của bình phương vận tốc và động năng trung bình tịnh tiến của mỗi
phân tử khí.
A. p = µkT.
2
B. p = μWd .
3
1
C. p = μmv 2 .
3
D. p =
3
kT .
2
--- HẾT ---
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
7
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
50 CÂU LÝ THUYẾT TRÚNG TỦ - BUỔI 6
LỚP 12 - GIỮA HỌC KÌ 1 - THẦY VNA
Câu 1: [VNA] Năm 1827, Robert Brown quan sát các hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi và
thấy rằng chúng chuyển động không ngừng. Ghi lại vị trí của hạt phấn hoa sau những khoảng thời
gian xác định rồi nối các điểm đó lại ta được một hình gọi là mô hình Brown, mô hình này giúp ta
hình dung được về chuyển động phân tử. Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng mô hình Brown?
Hình 1
A. Hình 1.
Hình 2
B. Hình 2.
Hình 3
Hình 4
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 2: [VNA] Lực tương tác giữa các phân tử
A. luôn là lực đẩy.
B. tùy thuộc vào thể của vật, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí lại là lực đẩy.
C. bao gồm cả lực hút và lực đẩy.
D. luôn là lực hút.
Câu 3: [VNA] Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.
C. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
D. Nội năng của vật bao gồm tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 4: [VNA] Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn trong thang nhiệt độ
Kelvin là
A. 0 K
B. 373 K.
C. 100 K.
D. 273 K.
Câu 5: [VNA] Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của vật ở thể khí?
A. Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.
B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
C. Áp suất giảm khi tăng thể tích
D. Có hình dạng cố định.
Câu 6: [VNA] Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?
A. Đun nóng khí trong một xilanh để hở.
B. Làm lạnh khí trong một bình để hở.
C. Đun nóng khí trong một xi lanh, khí nở ra đẩy pít-tông di chuyển đi lên.
D. Đun nóng khí trong một bình đậy kín.
Câu 7: [VNA] Trong quá trình sôi, nhiệt độ của chất lỏng tinh khiết
A. tăng.
B. thay đổi không đều. C. giảm.
D. không đổi.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
1
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 8: [VNA] Một lượng chất rắn đã nghiền nát được nung nóng và sự
Nhiệt độ
thay đổi nhiệt độ T theo thời gian t của nó được thể hiện ở hình vẽ. Nếu
cùng một lò sưởi được sử dụng để nung nóng một lượng nhỏ hơn của chất
rắn, thì đồ thị nào sau đây (bằng đường nét đứt) thể hiện phù hợp nhất sự
thay đổi nhiệt độ của chất rắn?
T
A. O
O
t
B.
O
T
T
T
t
C.
O
Thời gian
D.
O
Câu 9: [VNA] Một thùng đựng 20 lít nước ở nhiệt độ 20°C. Cho khối lượng riêng của nước là 1000
kg/m³ và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước trong thùng
để nhiệt độ của nó tăng lên tới 70°C là
A. 1680 kJ.
B. 5880 kJ.
C. 4200 kJ.
D. 294 kJ.
Câu 10: [VNA] Trong hệ tọa độ (p, T) thì đường đẳng nhiệt là
A. đường thẳng song song trục Op.
B. đường cong hyperbol.
C. đường thẳng kéo dài qua O.
D. đường thẳng song song trục OT.
Câu 11: [VNA] Người ta truyền cho khối khí trong xilanh nhiệt lượng 150 J. Khí dãn nở thực hiện
công 120 J đẩy pít-tông đi lên. Độ biến thiên nội năng của khối khí là
A. 40 J.
B. 20 J.
C. 50 J.
D. 30 J.
Câu 12: [VNA] Nếu tốc độ căn quân phương của phân tử khí tăng gấp 3 lần thì nhiệt độ của khối
khí sẽ
A. tăng 9 lần.
B. tăng 3 lần.
C. giảm 9 lần.
D. giảm 3 lần.
Câu 13: [VNA] Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ:
A. Các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng
B. Các phân tử nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động.
C. Các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.
D. Hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.
Câu 14: [VNA] Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt
độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?
A. 261°F.
B. 68°F.
C. 100°F.
D. 20°F.
Câu 15: [VNA] Chất rắn có hình dạng nhất định vì các phân tử trong chất rắn
A. được liên kết chặt chẽ và có trật tự.
B. có thể di chuyển tự do.
C. bị hút về phía trung tâm bởi lực hấp dẫn mạnh.
D. được sắp xếp ngẫu nhiên và rời rạc.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
2
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 16: [VNA] Trong quá trình sôi, nhiệt độ của chất lỏng tinh khiết
A. tăng.
B. thay đổi không đều. C. giảm.
D. không đổi.
Câu 17: [VNA] Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích 20 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không
đổi và áp suất tăng lên 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là
A. V2 = 2,5 lít.
B.V2 = 16 lít.
C. V2 = 8 lít.
D. V2 = 12,5 lít.
Câu 18: [VNA] Hình dưới đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất A. Biết ở phút
thứ 14 chất ở thể rắn. Bỏ qua sự bay hơi ở mọi nhiệt độ.
Nhiệt độ °C
160
140
120
100
80
60
40
20
O
Thời gian (phút)
1 2 3 4 5 6 7 8
9 10 11 12 13 14 15 16
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Nhiệt độ sôi của chất A là 120°C
B. Ở phút thứ 8, chất A tồn tại ở cả 3 thể rắn, lỏng và khí (hơi)
C. Nhiệt độ nóng chảy của chất A là 40°C
D. Ở phút thứ 4, chất A đang ngưng tụ
Câu 19: [VNA] Trong các chất sau, chất nào không phải là chất rắn kết tinh?
A. Nước đá
B. Muối ăn
C. Kim cương
D. Nhựa đường
Câu 20: [VNA] Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
A. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
B. Có thể nén được dễ dàng.
C. Có hình dạng và thể tích riêng.
D. Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.
Câu 21: [VNA] Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?
A. Kí hiệu của nhiệt độ là t.
B. Đơn vị đo nhiệt độ là °C.
C. Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất l atm là 0°C.
D. 1°C tương ứng với 273 K.
Câu 22: [VNA] Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức ∆U= A + Q của định luật I nhiệt
động lực học ?
A. Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt: Q < 0.
B. Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt: Q > 0.
C. Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt: Q > 0.
D. Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt: Q < 0.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
3
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 23: [VNA] Điểm cố định dưới (điểm đóng băng của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn) và
điểm cố định trên (điểm sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuân) của một nhiệt kế hỏng lần lượt
là ‒10°C và 110°C. Nếu số chỉ nhiệt độ đo bởi nhiệt kế này là 50°C thì nhiệt độ đúng trong thang
Celsius là bao nhiêu?
A. 50°C
B. 52°C
C. 48°C
D. 55°C
Câu 24: [VNA] Cho một khối khí lí tưởng xác định, khi thể tích của khối khí giảm và nhiệt độ của
khí tăng thì áp suất của khối khí sẽ
A. không đổi.
B. tăng.
C. giảm.
D. có thể giảm hoặc tăng.
Câu 25: [VNA] Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 1°C thì áp suất khối khí tăng thêm
1
350
áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là
A. 350°C.
B. 360°C.
C. 361°C.
D. 77°C.
Câu 26: [VNA] Nội dung nào dưới đây không liên quan đến hiện tượng ngưng tụ của vật chất?
A. Các giọt nước xuất hiện bên ngoài chai nước lạnh.
B. Sương mù hình thành trên cánh đồng vào buổi sáng sớm.
C. Hơi nước tạo thành giọt trên mặt kính lạnh vào sáng sớm.
D. Quần áo khô nhanh hơn khi phơi dưới ánh nắng.
Câu 27: [VNA] Hình bên dưới mô tả một quá trình đẳng nhiệt.
p
A
B
O
V
Đồ thị nào sau đây mô tả sự biến thiên của áp suất p (trục tung) theo 1 (trục hoành), trong đó V là
V
thể tích?
p
p
p
B
A.
O
A
A
A
B.
O
A
B
B
B
1
V
p
1
V
C.
O
1
V
D.
O
1
V
Câu 28: [VNA] Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 100°C lên
300°C thì áp suất trong bình sẽ
A. tăng lên ít hơn 3 lần áp suất cũ.
B. tăng lên đúng bằng 3 lần áp suất cũ.
C. tăng lên hơn 3 lần áp suất cũ.
D. có thể tăng hoặc giảm.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
4
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 29: [VNA] Nhà thực vật học Brown đã quan sát chuyển động hỗn loạn, không ngừng của một
loại hạt khi được đặt trên mặt nước thông qua kính hiển vi mà ông gọi chuyển động của hạt này là
chuyển động Brown. Loại hạt này là
A. hạt phấn hoa.
B. phân tử nước.
C. phân tử khí.
D. hạt bụi mịn PM2.5.
Câu 30: [VNA] Hình vẽ dưới đây mô tả, so sánh khoảng cách và sự sắp xếp các phân tử ở các thể
khác nhau (a), chuyển động của phân tử ở các thể khác nhau (b). Hình nào mô tả cấu trúc của thể
rắn?
a)
b)
Hình 1
a)
b)
a)
Hình 2
A. Hình (2).
B. Hình (1).
C. Hình (3).
D. Hình (2) và Hình (3).
b)
Hình 3
Câu 31: [VNA] Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?
A. Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc), nhiệt độ của chất rắn kết tinh không thay đổi.
B. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.
C. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.
D. Kim loại khác nhau có nhiệt độ nóng chảy giống nhau.
Câu 32: [VNA] Khí lí tưởng là chất khí mà trong đó
A. các phân tử khí hoàn toàn không tương tác với nhau.
B. các phân tử khí khi va chạm với nhau và va chạm với thành bình là va chạm mềm.
C. các phân tử khí được xem là chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
D. các phân tử khí được xem là chất điểm, không có khối lượng và không có thể tích.
Câu 33: [VNA] Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng áp của một lượng khí
xác định?
A. Áp suất không đổi.
B. Khi áp suất tăng thì thể tích tăng.
C. Khi thể tích giảm thì nhiệt độ giảm.
D. Khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng.
Câu 34: [VNA] Độ không tuyệt đối ứng với nhiệt độ
Α. 100 Κ.
Β. -273 Κ.
C. 0 K.
D. 273 K.
Câu 35: [VNA] Một khối khí được chứa trong một xilanh. Một người thực hiện công 80 J làm không
khí trong xi lanh nén lại. Khi đó khí nóng lên và tỏa ra môi trường nhiệt lượng 50 J. Độ biến thiên nội
năng của khối khí là
A. -130 J.
B. 130 J.
C. -30 J.
D. 30 J.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
5
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 36: [VNA] Đồ thị hình bên biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của p
2
một lượng khí. Quá trình biến đổi trạng thái nào mà ba thông số đều thay
1
đổi?
A. Quá trình 1 – 2.
3
4
O
T
B. Quá trình 2 – 3.
C. Quá trình 3 – 4.
D. Quá trình 4 – 1.
Câu 37: [VNA] Biết khối lượng mol của phân tử nước (H2O) là 18 g/mol. Số phân tử nước có trong
1 g H2O là bao nhiêu? Cho biết NA = 6,02.1023 mol-1.
A. 3,34.1022.
B. 3,01.1023.
C. 3,01.1022.
D. 3,34.1023.
Câu 38: [VNA] Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các phân tử luôn tương tác với nhau.
B. Va chạm của các phân tử khí với nhau là va chạm mềm.
C. Các phân tử được coi là chất điểm.
D. Khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua.
Câu 39: [VNA] Thả một đồng xu có nhiệt độ t1, vào chậu nước có nhiệt độ t2. Năng
lượng nhiệt được truyền từ chậu nước sang đồng xu khi
A. t1 = 2t2.
B. t1 = t2.
C. t1 > 2t2.
D. t1 < t2.
Câu 40: [VNA] Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các
phân tử nhiều nhất?
A. Ngưng tụ.
B. Hóa hơi.
C. Thăng hoa.
D. Nóng chảy.
Câu 41: [VNA] Ở áp suất tiêu chuẩn nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của nước theo thang nhiệt
độ Kelvin là
A. 32 K và 212 K.
B. 0 K và 100 K.
C. 73 K và 32 K.
D. 273 K và 373 K.
Câu 42: [VNA] Quá trình đẳng nhiệt là
A. quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó nhiệt độ và thể tích
được giữ không đổi.
B. quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó nhiệt độ được giữ
không đổi.
C. quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó áp suất được giữ không
đổi.
D. quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó thể tích được giữ không
đổi.
Câu 43: [VNA] Xét khối khí chứa trong một bình kín, gồm N phân tử, chuyển động hỗn loạn với
các tốc độ là
v1 , v 2 ,...v N .
Trung bình của các bình phương tốc độ phân tử được xác định theo công
thức
2
2
2
A. v2 = v1 + v2 + ... + v N
B. v 2 = N v12 + v 22 + ... + v 2N
C. v2 = v12 + v22 + ... + v2N
D. v 2 = v12 + v 22 + ... + v 2N
N
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
6
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 44: [VNA] Nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu là các loại nhiệt kế có nguyên lý hoạt động dựa
trên sự giãn nở của chất lỏng theo nhiệt độ. Cho biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là
80°C và 357°C. Dùng nhiệt kế nào sau đây có thể đo được nhiệt độ của nước đang sôi ở điều kiện
tiêu chuẩn?
A. Nhiệt kế thủy ngân.
B. Có thể dùng cả nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.
C. Không thể dùng nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.
D. Nhiệt kế rượu.
Câu 45: [VNA] Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Khối
lượng khí trong hai bình bằng nhau nhưng khối lượng một phân tử khí của bình 1 lớn gấp hai lần
khối lượng một phân tử khí ở bình 2. Áp suất khí ở bình 1
A. bằng một nửa áp suất khí ở bình 2.
B. bằng áp suất khí ở bình 2.
C. gấp bốn lần áp suất khí ở bình 2.
D. gấp hai lần áp suất khí ở bình 2.
Câu 46: [VNA] Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 20°C thì áp suất khí tăng thêm 1/20 áp suất
ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khí.
A. 400°C.
Β. 293 Κ.
C. 400 K.
D. 293°C
Câu 47: [VNA] Bốn bình có dung tích giống nhau đựng các chất khí khác nhau ở cùng nhiệt độ.
Bình nào chịu áp suất khí lớn nhất?
A. Bình chứa 4 g khí hydrogen H2
B. Bình chứa 22 g khí carbon dioxide CO2
C. Bình chứa 7 g khí nitrogen N2
D. Bình chứa 4 g khí oxygen O2
Câu 48: [VNA] Nhiệt độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó các phân tử có
A. động năng chuyển động nhiệt bằng không và thế năng tương tác giữa chúng là cực đại.
B. động năng chuyển động nhiệt cực đại và thế năng tương tác giữa chúng là cực đại.
C. động năng chuyển động nhiệt bằng không và thế năng tương tác giữa chúng là tối thiểu.
D. động năng chuyển động nhiệt cực đại và thế năng tương tác giữa chúng là bằng không.
Câu 49: [VNA] Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng
đồng?
A. Nóng chảy và đông đặc.
B. Nóng chảy và bay hơi.
C. Bay hơi và ngưng tụ.
D. Bay hơi và đông đặc.
Câu 50: [VNA] Công thức nào sau đây về áp suất chất khí p là không đúng? Trong đó µ là mật độ
phân tử khí, m là khối lượng mỗi phân tử khí, k là hằng số Boltzmann, T là nhiệt độ tuyệt đối, v 2
và Wd lần lượt là trung bình của bình phương vận tốc và động năng trung bình tịnh tiến của mỗi
phân tử khí.
A. p = µkT.
2
B. p = μWd .
3
1
C. p = μmv 2 .
3
D. p =
3
kT .
2
--- HẾT ---
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
7
 








Các ý kiến mới nhất