Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 6. Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lu Tue Cam Linh
Ngày gửi: 00h:09' 12-03-2025
Dung lượng: 37.7 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT SẦM SƠN
TRƯỜNG THCS TRUNG SƠN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC GIỮA KÌ I
Môn: KHTN 6
Năm học: 2024 - 2025
Thời gian làm bài  90 phút

I. Xác định mục tiêu
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi đã tiếp thu kiến
thức.
Về khoa học tự nhiên
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+  Năng lực tư duy và lập luận 
+ Năng lực giải quyết vấn đề 
+ Năng lực mô hình hoá 
          + Năng lực giao tiếp 
3. Phẩm chất
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá
1. Thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là học kỳ I Lớp 6
2. Phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra viết.
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. Lựa chọn, thiết kế công cụ kiểm tra, đánh giá.
Cấu trúc của đề.
 Đề gồm 2 phần: Trắc nghiệm khách quan (TN) và Tự luận (TL). 
 +  Phần TNKQ có 12 câu (Mỗi câu 0,25 điểm) tổng điểm là 3 điểm.
+ Phần TL có 06 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần).
tổng điểm tự luận là 7điểm
 Thời gian làm bài: 90 phút.
IV. Ma trận
                Cấp
độ
Chủ đề

KHTN
( SINH
HỌC)

Nhận biết
TNKQ

Thông hiểu
TL

Nhận biết các lĩnh
vực thuộc KHTN,
chức năng các bộ
phận của kính hiển
vi. Cấu tạo, phân
chia TB. Nhận biết
cơ thể đơn bào, đa
bào. Phân loại được

TNKQ

TL

Hiểu được TB
Phân loại được
TG sống. hiểu
được khóa
lưỡng phân.

Vận dụng
Cấp độ thấp
TNKQ

TL

Phân biệt TB
động vật với TB
thực vật
Phân biệt được
khóa lưỡng
phân.Viruts vi
khuẩn,đa dạng
SV nguyên sinh ,

Cấp độ cao
TNKQ

TL

Giải thích
được sự đa
dạng của TG
sống

Cộng

TG sống. nhận
biếtkhóa lưỡng
phân.,đa dạng SV
nguyên sinh ,
1,4,5

Câu
Số câu
Số điểm

 12
3

0,75

Tỉ lệ %

7,5

14.1:
13a

Số câu

3

Số điểm
Tỉ lệ %

0,75

2

0,25

1

0

1,5

0

4

2,5

10

0

15

0

35

Hiểu được
chất rắn ,chất
lỏng, chất khí
trạng thái, đặc
điểm

KHTN( VẬ
T LÍ)

7,5
0
Nhận biết trọng
lượng, khối  lượng .
Lực là gì/ Lực ma
sất , lực hấp dẫn. các
dạng của năng lượng

Số câu

5

Số điểm

1,25

Tỉ lệ %

12,5

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

30

V. Bảng đặc tả 

9

Làm được bài
tập , các hiện
tượng thực tế

18.b

1

1
0
0

0,5
5

5
0
0

0

Phân tích
các lực cùng
tác dụng lên
một vật

2,0
17,5

15,16

17a,b

17c

2

2

1

8

0

2

0

   1

0

0,5

2,5

0

0

20

0

10

0

5

47,5

0

0

12
3

3

18.a
0
0,5
0
5
Hiểu các dạng
năng lượng

2,3,6,7,8

Câu

14.2,3,
13b

1

9,10,11

Câu

1

0

Nhận biết sự đa
dạng của chất.
Tính chất và sự
chuyển thê của
chất

KHTN
( HÓA
HỌC)

TT

nấm

0
5

0
0

0
0

0
6

3,5
35

0
0

24
1

3
30

0
0

0,5
5

24
10
100

Nội Mức độ kiến thức, kĩ năng cần
Số câu hỏi theo mức độ nhận
dung, kiểm tra, đánh giá
thức
đơn vị
Nhận Thông Vận
Vận
kiến
biết
hiểu
dụng dụng
thức
thấp
cao
Vật lí Biết sử dụng một số dụng cụ
5
2
2
1
đo
Phân tích , giải thích hiện
tượng xảy ra của các dụng cụ
đo

2
3

Hóa
học
Sinh
học

Nhận biết đặc điểm của các
tính chất
Làm được bài tập sử dụng các
tính chất.

3

1

1

Nhận biết các lĩnh vực thuộc
KHTN, cấu tạo, vai trò
TB.Làm bài tập về các đặc
trưng của cơ thể sống.

4

2

3

12

  5

6

Tổng

1

TRƯỜNG THCS TRUNG SƠN            BÀI KỂM TRA HỌC KỲ I 
                                                                 NĂM HỌC   2024-2025
                                                                Môn : KHTN 6.  Thời gian : 90  phút
  Họ và tên : …………………………………………………….   Lớp 6
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

I.Khoanh vào đầu chữ cái mỗi câu trả lời đúng.( 3 điểm)
Câu 1:Trong hệ thống phân loaị năm  giới sinh vật. Dương xỉ và rêu thuộc giới
nào?
A. Giới khởi sinh.                                                B. Giới nấm.
C. Giới nguyên sinh                              .             D. Giới thực vật.
Câu 2: Đâu là vật thể tự nhiên trong các vật thể sau?
A. Dãy núi.                 B. Cái bảng.                C. Bóng điện       D. Con dao.
Câu 3: Trong các đặc điểm sau của giấy, đặc điểm nào là tính chất hóa học.
A.  Trạng thái rắn                       B. Không tan trongnước.  
C. Màu trắng.                              D. Cháy được
Câu 4:Câu nào sai?
A.Tế bào non  lớn dần lên thành tế bào trường thành.
B.Lục lạp là bào quan của tế bào động vật
C. Tế bào lớn lên được nhờ quá trình trao đổi chất.
D.Sự phân chia làm tăng số lượng tế bào trong cơ thể và thay thế cho tế bào đã
chết.
Câu 5 Tế bào nào là tế bào động vật?
A .Tế bào thịt lá.                               . B. Tế bào vảy hành
C. Tế bào cơ                                        D. Tế bào lỗ khí.
Câu 6: Sự chuyển thể từ thể hơi sang thể lỏng được gọi là:
A.Sự ngưng tụ
B. Sự bay hơi
C. Sự đông đặc
D. Sự nóng chảy

Câu 7: Một bình tràn chứa nhiều nhất  được 200 ml  đang chứa 150 ml nước.
Thả 1 miếng đồng vào bình này thì thể tích nước tràn ra là 40 ml. Thể tích
miếng đồng là:
A: 40 ml B:
50 C: 90 ml D:240 ml
ml
Câu 8: 550 cm bằng bao nhiêu m?
A. 0,55m B.5,5m
C. 55m D. 550m
Câu 9 : Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào dưới đây là đúng.
A. Rắn, khí, B. Rắn ,lỏng, khí C. Khí , lỏng,  rắn D. Lỏng, khí, rắn
lỏng
Câu10: Trường hợp nào dưới đây liên quan đến sự bay hơi
A. Kính cửa sổ bị mờ đi trong ngày trời đông giá lạnh
B. Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng
C. Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng
D. Đưa nước vào trong tủ đá đề làm lạnh
Câu11: Lí do nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ô nhiếm môi
trường:
A. Khí thải từ hoạt động công nghiệp và hoạt động xây dựng
B.Khí thải từ hoạt động công nghiệp
C. Khí tạo ra từ các phương tiện giao thông
D. Khí tạo ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
Câu 12: Điền từ thích hợp vào chỗ …. .
Các mức độ tổ chức của cơ thể người
tế bào --> mô ---> cơ quan .-->……… ----> Cơ thể người
II.Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Câu 13 :Cho các cụm từ: hỗn hợp, chất tinh khiết, đồng nhất, không đồng
nhất. Hãy chọn cụm từ phù hợp với chỗ ……để hoàn thành các phát biểu sau:
A, Từ quặng bauxite người ta tách được nhôm kim loại. Nhôm là…….
B, Trộn nước và nước chanh ta được một hỗn hợp………..
C, Oxygen với nitrogen là …………
D, Khuấy đều dầu ăn với nước ta được hỗn hợp …………
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 14(1đ): Tế bào có vai trò gì với cơ thể? Kể tên các thành phần chính của tế
bào?
Câu 15( 1,5đ):Vừa đến sân nhà, 2 con chim bồ câu đang ăn thóc, bỗng nhìn
thấy em chúng sợ quá bay đi. Vừa mới ngày nào mẹ em mua đôi chim bồ câu
này còn  nhỏ xíu giờ chúng đã bắt đầu đẻ trứng. Vậy 2 con chim đó đã thể hiện
đặc trưng nào của cơ thể sống.
Câu16.(1điểm) : Giải thích tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại có thang đo
độ từ 34 C đến 42 C?
0

0

Câu 17. (1,5điểm)::Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của một chất
lỏng khi được đun nóng:
Thờigian(phút 0 2 4 6 8 1 12 1 16 18
)
0
4
Nhiệtđộ( C)
40 5 60 7 80 9 90 9 90 100
0
0
0
0
a. Trong 10 phút  đầu nhiệt độ của chất thay đổi như thế nào?
b. Từ phút thứ 10 đến 16 nhiệt độ của chất thay đổi như thế nào? 
c. Quá trình nào đã xảy ra?
Câu 18. (1 điểm)
a, Thế nào là tính chất vật lí của chất?
b, Khi phát hiện ga bị rò rỉ em sẽ xử lí như thế nào?
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Trắc nghiệm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Chọn D A D B C A C B C B D
12. Hệ cơ quan
13. A. Chất tinh khiết
Tự luận. 6 điểm

B. đồng nhất C. Hỗn hợp

D. Không đồng nhất

Câu

Đáp án

Câu 14


Tế bào là đơn vị cấu tạo nên cơ thể
Tế bào lớn lên và phân  chia  giúp cơ thể lớn lên, sinhtrưởng
và phát triển.
Tế bào gồm 3 thành phàn chính là màng tế bào, tế bào chất và
nhân.
 Dinh dưỡng
 Cảm  ứng
 Sinh sản,di chyển

Câu 15
1,5đ
Câu 16
(1
điểm)
Câu 17
(1,5
điểm)
Câu 18
(1
điểm)

Thang
điểm

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

Vì nhiêt độ cơ thể người chỉ dao dộng trong khoảng từ 34 đến 1
42 C
a. Nhiệt độ tăng dần
b. Nhiệt độ không thay đổi.
c. Sự sôi

0,5
0,5
0,5
0,5

a.Trạng thái hay thể ( rắn, lỏng, khí ) màu , mùi, vị, tính tan
hay không tan trong nước ( hay trong 1 chất lỏng khác ) , nhiệt
độ nóng chảy, nhiệt đọ sôi, khối lượng riêng, tính dẫn điện,
dẫn nhiệt là những tính chất vật lý.
0,5
b, -Không dược bật lửa hoặc bật công tắc điện , đèn pin…

- Cần mở ngay tất cả các cửa cho thoáng , kiểm tra và khóa
van nhanh, chóng thoát ra khỏi nhà và báo ngay cho nhà ga để
xử lí.
 
Gửi ý kiến