Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Lớp 6. Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: TRƯƠNG BÌNH MINH
Ngày gửi: 08h:30' 02-04-2025
Dung lượng: 43.4 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: ST
Người gửi: TRƯƠNG BÌNH MINH
Ngày gửi: 08h:30' 02-04-2025
Dung lượng: 43.4 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phátđề)
Câu 1: (4điểm) Thực hiện phép tính:
a) 38 + 57 – 25
b) 27 . 3 – 19
c) ( 38 + 40 ) : 13
d) ( 23. 5 – 12 ) : 7
Câu 2: (2điểm) Tìm x, biết:
a) x – 14 = 9
b) -2 x < 2
Câu 3: (1điểm) Tìm ƯCLN ( 30, 42)
Câu 4: (1điểm)
Bạn An đến cửa hàng mua 5 quyển vở và 2 cây bút bi. Giá mỗi quyển vở
là 9 000 đồng, giá mỗi cây bút bi là 7 000 đồng. Hỏi bạn An đã mua hết bao nhiêu
tiền?
Câu 5: (1điểm)
Bảng dữ liệu ban đầu sau cho biết điểm kiểm tra môn Toán của 10 bạn
trong tổ 1 lớp 6A
7
7
7
9
10
8
7
9
7
8
Em hãy lập bảng thống kê tương ứng
Câu 6: (1điểm)
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng14m. Tính diện
tích khu vườn đó.
………….Hết…………
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 6
CUỐI KÌ I-
Câu 1: (4đ)
a) 38 + 57 – 25
= 95 – 25
= 70
(0,5đ)
(0,5đ)
b) 27 . 3 – 19
= 81 – 19
= 62
c) ( 38 + 40 ) : 13
= 78 : 13
=6
d) ( 23. 5 – 12 ) : 7
= ( 8. 5 – 12 ) :7
= ( 40 – 12 ) :7
= 28 : 7
=4
Câu 2: (2đ) Tìm x, biết:
a) x – 14 = 9
x = 9 + 14
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,5đ)
x = 23
b) -2 x < 2
x
Câu 3: (1đ) Tìm ƯCLN ( 30, 42)
30 = 2 .3 . 5
42 = 2 . 3 .7
ƯCLN ( 30, 24) = 2 . 3 = 6
Câu 4: (1đ).
Số tiền bạn An đã mua hết là:
5 .9 000 + 2 .7 000 = 59 000 (đồng)
Câu 5: (1đ) Bảng thống kê tương ứng:
Điểm số
10
9
8
Số bạn đạt
1
2
2
Câu 6: (1đ)
Diện tích khu vườn hình chữ nhật là:
60 . 14 = 840 (m2)
……………….Hết……………
(0,5đ)
(1đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,25đ)
(0,5đ + 0,25đ)
7
5
(0,25đ)
(0,5đ + 0,25đ)
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phátđề)
Câu 1: (4điểm) Thực hiện phép tính:
a) 38 + 57 – 25
b) 27 . 3 – 19
c) ( 38 + 40 ) : 13
d) ( 23. 5 – 12 ) : 7
Câu 2: (2điểm) Tìm x, biết:
a) x – 14 = 9
b) -2 x < 2
Câu 3: (1điểm) Tìm ƯCLN ( 30, 42)
Câu 4: (1điểm)
Bạn An đến cửa hàng mua 5 quyển vở và 2 cây bút bi. Giá mỗi quyển vở
là 9 000 đồng, giá mỗi cây bút bi là 7 000 đồng. Hỏi bạn An đã mua hết bao nhiêu
tiền?
Câu 5: (1điểm)
Bảng dữ liệu ban đầu sau cho biết điểm kiểm tra môn Toán của 10 bạn
trong tổ 1 lớp 6A
7
7
7
9
10
8
7
9
7
8
Em hãy lập bảng thống kê tương ứng
Câu 6: (1điểm)
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng14m. Tính diện
tích khu vườn đó.
………….Hết…………
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 6
CUỐI KÌ I-
Câu 1: (4đ)
a) 38 + 57 – 25
= 95 – 25
= 70
(0,5đ)
(0,5đ)
b) 27 . 3 – 19
= 81 – 19
= 62
c) ( 38 + 40 ) : 13
= 78 : 13
=6
d) ( 23. 5 – 12 ) : 7
= ( 8. 5 – 12 ) :7
= ( 40 – 12 ) :7
= 28 : 7
=4
Câu 2: (2đ) Tìm x, biết:
a) x – 14 = 9
x = 9 + 14
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,5đ)
x = 23
b) -2 x < 2
x
Câu 3: (1đ) Tìm ƯCLN ( 30, 42)
30 = 2 .3 . 5
42 = 2 . 3 .7
ƯCLN ( 30, 24) = 2 . 3 = 6
Câu 4: (1đ).
Số tiền bạn An đã mua hết là:
5 .9 000 + 2 .7 000 = 59 000 (đồng)
Câu 5: (1đ) Bảng thống kê tương ứng:
Điểm số
10
9
8
Số bạn đạt
1
2
2
Câu 6: (1đ)
Diện tích khu vườn hình chữ nhật là:
60 . 14 = 840 (m2)
……………….Hết……………
(0,5đ)
(1đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,25đ)
(0,5đ + 0,25đ)
7
5
(0,25đ)
(0,5đ + 0,25đ)
 








Các ý kiến mới nhất