Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 6. Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Quỳnh
Ngày gửi: 20h:58' 27-10-2025
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 1339
Số lượt thích: 1 người (Hoa Mơ)
UBND XÃ KHA SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
Mức độ đánh giá
Nội
Vận dụng
Chủ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TT
dung/Đơn
cao
đề
vị kiến thức
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số tự nhiên.
2
1
Các phép
(TN1,
(TL1)
tính với số
7)

tự nhiên.
0,5đ
Phép tính
luỹ thừa với
số mũ tự
Số tự
nhiên
1 nhiên
Tính chia
3
1
1
1
1
1
hết trong tập (TN2,3 (TL2) (TN8
(TN4) (TL3)
(TL5)
hợp các số
,11)
1,5đ
)
0,25đ 1,5đ
0,5đ
tự nhiên. Số
0,75đ
0,25đ
nguyên tố.
Ước chung
và bội
chung
Tam giác
2
đều, hình
(TN9,5
Các
vuông, lục
)
hình
giác đều.
0,5đ
phẳng
Hình chữ
2
1
1
3 trong
nhật, Hình
(TN10,
(TN9
(TL4)
thực
thoi, hình
6)
)
1,5đ
tiễn
bình hành,
0,5đ
0,25đ
hình thang
cân.
Tổng: Số câu
9
1
2
1
1
2
1
Điểm
2,25đ
1,5đ
0,5đ

0,25đ


Tỉ lệ %
37,5%
25%
32.5%
5%
Tỉ lệ chung
62,5%
37,5%

Tổng
%
điểm

17
10,0đ
100%
100%

II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng dụng
cao
SỐ - ĐAI SỐ
1
Tập
Số tự
Nhận biết:
hợp các nhiên. Các – Nhận biết được tập hợp
2TN
số tự
phép tính
các số tự nhiên.
(TN1,7)
nhiên
với số tự
– Nhận biết được thứ tự
nhiên.
thực hiện các phép tính.
Vận dụng:
1TL
Phép tính
– Thực hiện được các phép
(TL1)
luỹ thừa
tính: cộng, trừ, nhân, chia
với số mũ trong tập hợp số tự nhiên.
tự nhiên
– Vận dụng được các tính
1TL
chất giao hoán, kết hợp,
(TL1)
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong
tính toán.
– Thực hiện được phép tính
1TL
luỹ thừa với số mũ tự
(1TL2)
nhiên; thực hiện được các
phép nhân và phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên.
– Vận dụng bài toán tìm x
có lũy thừa
– Vận dụng được các tính
chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên) để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính (ví dụ:
tính tiền mua sắm, tính
lượng hàng mua được từ số
tiền đã có, ...).

Tính chia
hết trong
tập hợp các
số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và bội
chung

2

Các
hình
phẳng

Tam giác
đều, hình
vuông, lục

Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ
2TN
chia hết, khái niệm ước và (TN3,8)
bội.
1TL
– Nhận biết được khái niệm (TL2)
số nguyên tố, hợp số.
1TN
– Nhận biết được phép chia (TN2)
có dư, định lí về phép chia
có dư.
– Nhận biết được phân số
tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu
chia hết cho 2, 5, 9, 3 để
xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
– Thực hiện được việc
phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của
các thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn
giản.
– Xác định được ước
chung, ước chung lớn nhất;
xác định được bội chung,
bội chung nhỏ nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực
hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử
dụng ước chung lớn nhất,
bội chung nhỏ nhất.
Vận dụng cao:
- Giải quyết những vấn đề
thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) (ví dụ:
tính toán tiền hay lượng
hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để
sắp xếp chúng theo những
quy tắc cho trước, chứng
minh một tổng là hợp số,
số nguyên tố ...).
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác
1TN
đều, hình vuông, lục giác (TN9)

1TN
(TN11)

1TN
(TN4)

1TL
(TL3)

1TL
(TL5)

trong
giác đều
thực tiễn
Hình chữ
nhật, Hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân.

đều.
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố
cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật,
hình thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
Thông hiểu
– Áp dụng được công thức
tính diện tích các hình tứ
giác đã học vào bài tập.
Vận dụng :
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn giản)
gắn với việc tính chu vi và
diện tích của các hình đặc
biệt nói trên.

2TN
(TN5,
10)

1TN
(TN6)
1TL
(TL4)

III. ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.
A. 1
B. 5
C. 6
D. 9
Câu 2. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A. 15
B. 9
C. 3
D. 24
Câu 3. Số nào dưới đây là bội của 9?
A. 509
B. 690
C. 809
D. 504
Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?
A. 250
B. 395
C. 135
D. 369
Câu 5.Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình chữ nhật:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng 600
B. Hai đường chéo không bằng nhau
C. Bốn góc bằng nhau và bằng 900
D. Hai đường chéo song song với nhau
Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD, có AB = 10cm, BC = 5cm. Diện tích của hình chữ nhật
ABCD là:
A. S= 36 m2.
B. S= 26 cm2.
C. S= 30 cm 2.
D. S= 50 cm2.
Câu 7. Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?
A. 0.

B. 4,5.

C.

4
9

D. 1,5.

Câu 8. Số 10 không phải là bội của số tự nhiên nào dưới đây?
A. 2.

B. 5.

C. 10.

Câu 9. Cho tam giác đều ABC với AB = 10 cm. Độ dài cạnh BC là

D. 20.

A. 10 cm.

B. 7,5 cm.

C. 30 cm.

D. 5 cm.

Câu 10. Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A. Hai cặp cạnh đối diện song song
B. Có 4 góc vuông
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 11 Số 8 có mấy ước ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Biết 2.x + 2 = 10 thì giá trị của x là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a) 12.3 – 18:2
b) 39.123 – 39.20 – 39.3
c) 72 – 36 : 32  
d) 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}
Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x N, biết:
a) x + 7 = 27
b) (18 + x) – 3 = 38 : 35
x-2
c) 21 + 3  = 48
Bài 3:(1,5 điểm). Đội văn nghệ của một trường có 48 nam và 72 nữ về 1 huyện để biểu
diễn, đội đã chia các tổ gồm cả nam và nữ, biết số nam, số nữ được chia đều vào các tổ vậy
có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ?
Bài 4: (1,5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật chiều dài là 120m, chiều rộng bằng một
nửa chiều dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó?
b) Cứ 100m2 thu hoạch được 130kg thóc, hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kg
thóc?
Bài 5: (0,5 điểm).Cho biểu thức
. Chứng minh rằng A là hợp số.
IV. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ.á
B
C
D
A
C
D
A
D
n
PHẦN 2. TỰ LUẬN:
Bài
Đáp án
1
(2 đ)

a) 12.3 – 18:2 = 36 – 9 = 27
b) 39.123 – 39.20 – 39.3
= 39.(123-20-3)
= 39.100
=3900
c) 72 – 3 . 32 + 50
= 49 – 33 + 1
= 49 – 27 + 1
= 23
d) 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}
= 476 – {5.[409 – (24 – 21)2] – 1724}
= 476 – {5.[409 – 32] – 1724}
= 476 – {5.[409 – 9] – 1724}
= 476 – {5.400 – 1724}
= 476 – {2000 – 1724}

9
A

10
D

11
D

12
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5

= 476 – 276
= 200
2
a) x + 7 = 27
(1,5 đ)
x = 27 – 7
x = 20
b) (18 + x) – 3 = 38 : 35
(18 + x) – 3 = 81
18 + x = 84
x = 66
x-2
c) 21 + 3  = 48
3x-2 = 27
3x-2 = 33
x–2=3
x=5
3
Gọi số tổ có thể chia được nhiều nhất là a (tổ) (a ∈N, a < 48)
(1,5 đ) Theo bài ra ta có: 48 ⋮ a; 72 ⋮ a và a là lớn nhất
Nên a = ƯCLN(48, 72)
Ta phân tích 48 và 72 ra thừa số nguyên tố:
48 = 24.3
72 = 23.32
Ta thấy 2 và 3 là các thừa số nguyên tố chung của 48 và 72. Số mũ
nhỏ nhất của 2 là 3, số mũ nhỏ nhất của 3 là 1 nên:
ƯCLN(48, 72)= 23.3 = 24
Vậy có thể chia nhiều nhất 24 tổ.
4
a) Chiều rộng của thửa ruộng là: 120 : 2 = 60 m
(1,5 đ)
Tính diện tích thửa ruộng là: (120 + 60). 2 = 360 m2
b) Số thóc thu được trên thửa ruộng là: 360 : 100 . 130 = 468 kg
5
Xét biểu thức
(0,5 đ)
Ta có 2123 có chữ số tận cùng là 1 (vì
25125 có chữ số tận cùng là 5 (vì

Vũ Thị Bích

0,5
0,5

0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
1
0,5
0,25

)
)

Khi đó,
có chữ số tận cùng là
(có dạng
nên
Do đó, ngoài hai ước là 1 và
, nó còn có thêm ước là 2.

>1 và có nhiều hơn 2 ước nên A là hợp số
Ký duyệt của tổ chuyên môn
Tổ trưởng

0,5

)

Người ra đề

Lê Thị Quỳnh

0,25

UBND XÃ KHA SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ BÀI
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.
A. 1
B. 5
C. 6
D. 9
Câu 2. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A. 15
B. 9
C. 3
D. 24
Câu 3. Số nào dưới đây là bội của 9?
A. 509
B. 690
C. 809
D. 504
Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?
A. 250
B. 395
C. 135
D. 369
Câu 5.Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình chữ nhật:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng 600
B. Hai đường chéo không bằng nhau
C. Bốn góc bằng nhau và bằng 900
D. Hai đường chéo song song với nhau
Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD, có AB = 10cm, BC = 5cm. Diện tích của hình chữ nhật
ABCD là:
A. S= 36 m2.
B. S= 26 cm2.
C. S= 30 cm2.
D. S= 50 cm2.
Câu 7. Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?
A. 0.

B. 4,5.

C.

4
9

D. 1,5.

Câu 8. Số 10 không phải là bội của số tự nhiên nào dưới đây?
A. 2.

B. 5.

C. 10.

D. 20.

Câu 9. Cho tam giác đều ABC với AB = 10 cm. Độ dài cạnh BC là
A. 10 cm.

B. 7,5 cm.

C. 30 cm.

D. 5 cm.

Câu 10. Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A. Hai cặp cạnh đối diện song song
B. Có 4 góc vuông
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 11: Số 8 có mấy ước ?
B. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Biết 2.x + 2 = 10 thì giá trị của x là
B. 2
B. 3
C. 4
D. 1

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a) 12.3 – 18:2
b) 39.123 – 39.20 – 39.3
2
2
c) 7  – 36 : 3   
d) 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}
Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x N, biết:
a) x + 7 = 27
b) (18 + x) – 3 = 38 : 35
c) 21 + 3x-2 = 48
Bài 3: (1,5 điểm). Đội văn nghệ của một trường có 48 nam và 72 nữ về 1 huyện để biểu
diễn, đội đã chia các tổ gồm cả nam và nữ, biết số nam, số nữ được chia đều vào các tổ vậy
có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ?
Bài 4: (1,5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật chiều dài là 120m, chiều rộng bằng một
nửa chiều dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó?
b) Cứ 100m2 thu hoạch được 130kg thóc, hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kg
thóc?
Bài 5: (0,5 điểm).Cho biểu thức
. Chứng minh rằng A là hợp số.
-------------Hết--------------
 
Gửi ý kiến