Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hậu
Ngày gửi: 13h:42' 25-08-2023
Dung lượng: 253.7 KB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS
Huyền Sơn

ĐỀ KIỂM TRA CHỌN LỚP MÔN TOÁN LỚP 7 LÊN 8 (2023-2024)
Thời gian làm bài(90')

Đề chẵn
I.TRẮC NGHIỆM (5đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:

Câu 1. Giá trị của biểu thức P =
tại x = 2 và y = - 3 là:
A. 16
B. 2
C. 0
D. 38
Câu 2. Tam giác ABC có BM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
Câu 3. Tổng ba góc trong một tam giác là:
A.900
B. 1800
C.600
Câu 4. Trong các biến cố sau, đâu là biến cố không thể?
A. Số 5 chia hết cho 3
B. Khi gieo đồng xu, mặt xuất hiện có thể là mặt sấp.
C. Khi gieo một con xúc sắc, số chấm xuất hiện là 6.
D. Khi gieo một con xúc sắc, số chấm xuất hiện là 3.
Câu 5: Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến?
A.

B.

D.
D. 300

C.

Câu 6: Sắp xếp đa thức

D.

theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Nghiệm của đa thức
là:
A. -3
B. -5
C. 5
2
Câu 8: Bậc của đa thức: x + 3x -1 là:
A. 2
B. 1
C. 3
Câu 9: Biểu thức biểu thị diện tích hình vuông có cạnh 2x (cm)
A. x2
B. x
C. 2x
Câu 10:
Đường xiên kẻ từ điểm A đến đường thẳng d trong hình
vẽ dưới đây?
A. AC
B. AB
C. BC
D. BH

D. 0
D.4
D. 4x2
A

H
d
B

C

Câu 11: Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
C.
A.
B.
D.
Câu 12: Tích của tổng và với hiệu và được viết là
A.

.

B.

.

D.

.

C.

.

Câu 13: Đa thức
có hệ số của lũy thừa bậc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Đầu năm học 2022-2023, bạn lớp trưởng đo chiều cao của một nhóm học sinh lớp 7 với kết quả như
sau:

Học sinh

An

Dũng

Nam

Hải

Ngọc

Chiều cao (cm)
Lớp trưởng đã ghi nhầm chiều cao của một học sinh. Đó là học sinh nào?
A. An.
B. Nam.
C. Hải.
D. Ngọc.
Câu 15 . Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {2; 3; 5; 6}. Biến cố chắc chắn là:
A. Số nguyên tố.
B. Số nhỏ hơn 7.
B. Số lẻ .
C. Số chẵn .
Câu 16: Kết quả thực hiện phép chia



A.
B.
C.
D.
Câu 17: Biểu thức đại số nào sau đây biểu diễn diện tích hình thang có đáy lớn x (cm), đáy nhỏ kém đáy lớn
10 (cm) chiều cao bằng 10(cm)?
A.100x.
B. 10x - 50.
C. (x+10).10
D. 10x-100.
Câu 18: Số hạng tử của đa thức

A.
B.
C.
Câu 19: Đa thức nào dưới đây không có nghiệm nguyên?
A.

B.
Câu 20: Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng
A.
.
B.
.
C.

D.

C.

D.

thì số đo góc ở đỉnh là
.
D.

.

II. TỰ LUẬN (5đ)
Câu 1: (1đ)
a/ Làm tính nhân: 2x.(3x-1)
b/ Tìm hai số x, y biết:

và x - y = 10

Câu 2 (1,5đ)
a/ Làm tính chia: (4x2 – 9) : (2x – 3)
b/ Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5 và chu vi của tam giác đó
bằng 60 cm.
Câu 3. (2đ)

0

Cho ABC vuông tại A ( AB  AC ) có B 60 . Kẻ AH vuông góc với BC tại H .Trên tia HC lấy điểm D
sao cho BH HD
a) Chứng minh rằng ABH ADH . Tam giác ABD là tam giác gì ? Vì sao ?
b) Kẻ DE vuông góc với AC tại E . So sánh DH và DC ?
Câu 4(0,5đ)

Tìm a và b để đa thức

khi chia cho đa thức

dư là


-------Hết------

còn khi chia cho đa thức

được dư

Trường THCS
Huyền Sơn

ĐỀ KIỂM TRA CHỌN LỚP MÔN TOÁN LỚP 7 LÊN 8 (2023-2024)
Thời gian làm bài(90')

Đề lẻ
I.TRẮC NGHIỆM (5đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:

Câu 1: Số hạng tử của đa thức

A.
B.
C.
D.
Câu 2. Tam giác ABC có BM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Trong các biến cố sau, đâu là biến cố không thể?
A. Số 5 chia hết cho 3
B. Khi gieo đồng xu, mặt xuất hiện có thể là mặt sấp.
C. Khi gieo một con xúc sắc, số chấm xuất hiện là 6.
D. Khi gieo một con xúc sắc, số chấm xuất hiện là 3.
Câu 4. Tổng ba góc trong một tam giác là:
A.900
B. 1800
C.600
Câu 5: Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến?
A.

B.

C.

Câu 6. Giá trị của biểu thức P =
A. 16
B. 2

D.

tại x = 2 và y = - 3 là:
C. 0

Câu 7: Sắp xếp đa thức

D. 38

theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

A.

B.

C.
D.
2
Câu 8: Bậc của đa thức: x + 3x -1 là:
A. 2
B. 1
Câu 9: Tích của tổng
A.

D. 300

.


B.

với hiệu


.

C. 3

D.4

được viết là
D.

Câu 10: Nghiệm của đa thức
là:
A. -3
B. -5
C. 5
Câu 11:
Đường xiên kẻ từ điểm A đến đường thẳng d trong hình
vẽ dưới đây?
A. AC
B. AB
C. BC
D. BH

.

C.

.
D. 0
A

H
d
B

C

Câu 12: Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
C.
A.
B.
D.
Câu 13: Đa thức
có hệ số của lũy thừa bậc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14: Biểu thức biểu thị diện tích hình vuông có cạnh 2x (cm)
A. x2
B. x
C. 2x
D. 4x2
Câu 15. Đầu năm học 2022-2023, bạn lớp trưởng đo chiều cao của một nhóm học sinh lớp 7 với kết quả như
sau:
Học sinh
An
Dũng
Nam
Hải
Ngọc
Chiều cao (cm)
Lớp trưởng đã ghi nhầm chiều cao của một học sinh. Đó là học sinh nào?
A. An.
B. Nam.
C. Hải.
D. Ngọc.
Câu 16 . Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {2; 3; 5; 6}. Biến cố chắc chắn là:
A. Số nguyên tố.
B. Số nhỏ hơn 7.
B. Số lẻ .
C. Số chẵn .
Câu 17: Kết quả thực hiện phép chia



A.
B.
C.
D.
Câu 18: Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng
thì số đo góc ở đỉnh là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Biểu thức đại số nào sau đây biểu diễn diện tích hình thang có đáy lớn x (cm), đáy nhỏ kém đáy lớn
10 (cm) chiều cao bằng 10(cm)?
A.100x.
B. 10x - 50.
C. (x+10).10
D. 10x-100.
Câu 20: Đa thức nào dưới đây không có nghiệm nguyên?
A.
II. TỰ LUẬN (5đ)
Câu 1: (1đ)
a/ Làm tính nhân: 2x.(3x-1)

B.

b/ Tìm hai số x, y biết:

và x - y = 10

C.

D.

Câu 2 (1,5đ)
a/ Làm tính chia: (4x2 – 9) : (2x – 3)
b/ Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5 và chu vi của tam giác đó
bằng 60 cm.
Câu 3. (2đ)

0

Cho ABC vuông tại A ( AB  AC ) có B 60 . Kẻ AH vuông góc với BC tại H .Trên tia HC lấy điểm D
sao cho BH HD
a) Chứng minh rằng ABH ADH . Tam giác ABD là tam giác gì ? Vì sao ?
b) Kẻ DE vuông góc với AC tại E . So sánh DH và DC ?
Câu 4(0,5đ)

Tìm a và b để đa thức


khi chia cho đa thức

dư là

còn khi chia cho đa thức

được dư

-------Hết-----D. ĐÁP ÁN
Trắc nghiệm: (5đ) Mỗi câu trả lời đúng: 0,25đ
Đề Chẵn:
Câu: 1
2
3
4
5
C
D
B
A
C
Câu: 11
12
13
14
15
A
D
C
A
B
(Đề lẻ)
Câu: 1
2
3
4
5
A
D
A
B
C
Câu: 11
12
13
14
15
A
A
C
D
A

6
B
16
D

7
C
17
B

8
A
18
A

9
D
19
C

10
A
20
B

6
C
16
B

7
B
17
D

8
A
18
B

9
D
19
B

10
C
20
C

Phần II: Tự luận (5đ)
a/ 2x.(3x-1) = 2x.3x – 2x.1
Câu 1
= 6x2 – 2x
b/ Áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:

0,25
0,25
0,25

x = 5.5= 25;

0,25

y = 3.5 =15
Câu 2

a/ Làm tính chia đúng được kết quả: (4x2 – 9) : (2x – 3) = 2x+ 3
b/ Gọi a, b, c lần lượt là độ dài ba cạnh của tam giác (a, b, c > 0)
Theo đề bài ta có:

0,25

và a + b + c = 60

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Suy ra:

0,5

a = 3.5 = 15
b = 4.5 = 20
c = 5.5 = 25 ( TMĐK) và trả lời bài.

0,5

0,25

B
H

60°

D
Câu 3

A

C

E

Vễ hình, viết GT- KL đúng

a/ Vì
Xét

Vậy

tại




Suy ra

cân tại

0,5

( hai cạnh tương ứng)

0,25
0,25

(Giả thuyết)
đều

b) Tính được
Chứng minh

(1)
vuông tại E

Câu 4

0,25

có:

( Giả thuyết)
chung
(Hai cạnh góc vuông)

Cạnh



0,25

( Cạnh huyền- góc nhọn)


(2)
Từ (1)(2)
+ Đa thức
khi chia cho đa thức
= A(x-3) + 27
-Tại: x = 3 ta có: f(3) = 27 – a.9 – b = 27
 b = -9 a (1)
+ Đa thức
khi chia cho đa thức
B.(x+1) + 7
-Tại x = -1 ta có: f(-1) = -1 –a – b = 7
 b = - a – 8 (2)
Từ (1) và (2) ta được a = 1, b = -9
Vậy a = 1, b = -9 là giá trị cần tìm.
Tổng điểm

dư là

0,25
0,25
, đặt f(x) = x3- ax2- b
0,25

dư là , đặt f(x) = x3- ax2- b =

0,25

10
 
Gửi ý kiến