Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Lớp 7.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Nghĩa
Ngày gửi: 14h:42' 09-04-2025
Dung lượng: 413.5 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Nghĩa
Ngày gửi: 14h:42' 09-04-2025
Dung lượng: 413.5 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
T
T
1
Chương/
chủ đề
Một số
yếu tố
thống kê
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Thu hập
phân loại
biểu diễn
dữ liệu
theo các
tiêu chí
cho trước
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
2
Một số
yếu tố
xác suất
Làm quen
với biến cố
ngẫu
nhiên. Làm
quen với
xác suất
với của
VD
Biết
Hiểu
VD
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
Tự luận
“Đúng – Sai”
3
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
3
7,5%
Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu trên
các bảng,
biểu đồ
Hình thành
và giải
quyết vấn
đề đơn
giản xuất
hiện từ các
số liệu và
biểu đồ
thống kê
đã có.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 phút
4
4
10%
1
1
2,5%
4
4
10%
biến cố
ngẫu nhiên
trong một
số trò chơi
đơn giản
3
4
Biểu
thức đại
số
Biểu thức
đại số
1
Tam
giác
Tổng ba
góc trong
một tam
giác.
Bất đẳng
thức trong
tam giác.
Các trường
hợp bằng
nhau của
tam giác.
Tam giác
cân
3
Tổng số câu
12
1
Đa thức
một biến
1
1
4
2
2
1
2
7
1
7,5%
1
2
1
4
10%
52,5
%
8
2
2
1
4
16
7
6
29
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100%
2 Mỗi Câu hỏi phải gồm 4 ý nhỏ, mỗi ý học sinh chọn đúng hoặc sai.
3 Có ở trong một số ô của ma trận, thể hiện số câu hỏi hoặc câu hỏi số bao nhiêu
UBND HUYỆN TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 phút
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
TNKQ
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Một số
yếu tố
thống kê
Thu hập phân
loại biểu diễn
dữ liệu theo
các tiêu chí
cho trước
- Biết
Nhận dạng được tính
hợp lí của dữ liệu theo
các tiêu chí toán học
đơn giản (ví dụ: tính
hợp lí, tính đại diện của
một kết luận trong
phỏng vấn; tính hợp lí
của các quảng cáo;...).
Hiể
u
VD
Đúng - Sai
Biết
C1,
C2,
C3
TD
Thực hiện và lí giải
được việc thu thập,
phân loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho trước từ
những nguồn: văn bản,
bảng biểu, kiến thức
trong các môn học khác
và trong thực tiễn.
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên các bảng,
biểu đồ
– Đọc và mô tả thành
thạo các dữ liệu ở dạng
biểu đồ thống kê: biểu
đồ hình quạt tròn (pie
chart); biểu đồ đoạn
thẳng (line graph).
– Lựa chọn và biểu diễn
được dữ liệu vào bảng,
biểu đồ thích hợp ở
Tự luận
C1
( a,b,c,
d)
TD
Hiểu
Trả lời ngắn
V
D
Biế
t
Hiể
u
VD
Biế
t
Hiể
u
VD
dạng: biểu đồ hình quạt
tròn (cho sẵn) (pie
chart); biểu đồ đoạn
thẳng (line graph).
– Nhận biết được những
dạng biểu diễn khác
nhau cho một tập dữ
liệu.
Hình thành và
giải quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu và
biểu đồ thống
kê đã có.
- Biết
Nhận biết được mối
liên quan giữa thống kê
với những kiến thức
trong các môn học khác
trong Chương trình lớp
7 (ví dụ: Lịch sử và Địa
lí lớp 7, Khoa học tự
nhiên lớp 7,...) và trong
thực tiễn (ví dụ: môi
trường, y học, tài
chính,...).
– Nhận ra được vấn đề
hoặc quy luật đơn giản
dựa trên phân tích các
số liệu thu được ở dạng:
biểu đồ hình quạt tròn
(cho sẵn) (pie chart);
biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
– Giải quyết được
những vấn đề đơn giản
liên quan đến các số
liệu thu được ở dạng:
biểu đồ hình quạt tròn
(cho sẵn) (pie chart);
biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
– Nhận biết được mối
liên hệ giữa thống kê
với những kiến thức
C4
TD
trong các môn học khác
trong Chương trình lớp
7 (ví dụ: Lịch sử và Địa
lí lớp 7, Khoa học tự
nhiên lớp 7,...) và trong
thực tiễn (ví dụ: môi
trường, y học, tài
chính,...).
2
3
Một số
yếu tố
xác suất
Biểu
thức đại
số
Làm quen với
biến cố ngẫu
nhiên. Làm
quen với xác
suất với của
biến cố ngẫu
nhiên trong
một số trò chơi
đơn giản
-Hiểu
Biểu thức đại
số
- Biết
Làm quen với các khái
niệm mở đầu về biến cố
ngẫu nhiên và xác suất
của biến cố ngẫu nhiên
trong các ví dụ đơn
giản.
C7,C8
TD
Nhận biết được xác suất
của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví
dụ đơn giản (ví dụ: lấy
bóng trong túi, tung xúc
xắc,...).
– Nhận biết được biểu
thức số. Nhận biết
được biểu thức đại
số.
Đa thức một
biến
C5,C6
,
C9
GQ
-Hiểu :
C1
Tính được giá trị của
một biểu thức đại số.
GQ
Hiểu:
C2
–
GQ
Nhận biết được định
nghĩa đa thức một biến.
Nhận biết được cách
biểu diễn đa thức một
biến; xác định được bậc
của đa thức một biến.
-VD
C1
(a,b)
- Tính được giá trị của
đa thức khi biết giá trị
của biến.
GQ
–
Nhận biết được khái
niệm nghiệm của đa
thức một biến.
Thực hiện được các
phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân,
phép chia trong tập hợp
các đa thức một biến;
vận dụng được những
tính chất của các phép
tính đó trong tính toán.
4
Các
hình
hình học
cơ bản
Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác
cân. Quan hệ
giữa đường
vuông góc và
đường xiên.
Các đường
đồng quy của
tam giác
_ Biết
C10,
C2
– Nhận biết được khái
niệm hai tam giác bằng
nhau.
C11,
(a,b,c,d
)
C12
GQ
GQ
– Nhận biết được: các
đường đặc biệt trong tam
giác (đường trung tuyến,
đường cao, đường phân
giác, đường trung trực);
sự đồng quy của các
đường đặc biệt đó.
Hiểu:
– Giải thích được định
lí về tổng các góc trong
một tam giác bằng 180o.
– Giải thích được các
trường hợp bằng nhau
C2
a
GQ
của hai tam giác, của
hai tam giác vuông.
-VD
- Giải quyết được các
vấn đề đơn giản về các
trường hợp bằng nhau
của hai tam giác, của
hai tam giác vuông.
Tổng số câu
12
8
2
C3
C2
a,b
b,c
GQ
GQ
2
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
4
UBND HUYỆN TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
ĐỀ 1 – MÃ 01
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong những dữ liệu thống kê sau đây, đâu là dữ liệu số?
A. Tổ I gồm tám bạn, đó là: Nhất, Thu, Hoa, Huệ, Phú, Phong, Linh, Kiệt.
B. Số đo chiều cao (đơn vị cm) của bốn bạn tổ trưởng lớp 7A là:
,
,
,
.
C. Các môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 7A là: Bóng đá, Bơi, Cầu lông, Bóng chuyền
D. Các vị trí trên sân bóng: Thủ môn, Hậu vệ, Trung vệ, Tiền vệ, Tiền đạo.
Câu 2: Điều tra trình độ văn hóa của một số công nhân của một xí nghiệp, người ta nhận thấy:
có 4 công nhân học hết lớp 8, có 10 công nhân học hết lớp 9, có 4 công nhân học hết lớp 11, có
2 công nhân học hết lớp 12. Đối tượng thống kê ở đây là nội dung nào sau đây?
A. Trình độ văn hóa của một số công nhân trong một xí nghiệp.
B. Trình độ văn hóa của một công nhân.
C. Trình độ văn hóa của công nhân nữ.
D. Trình độ văn hóa của công nhân nam.
Câu 3: Cho bảng số liệu sau:
Năm
Dân số Việt Nam (triệu người)
Dân số Thái Lan (triệu người)
1979
53
46
1989
67
56
1999
79
62
2024
101,3
71,67
Trong các năm trên dân số Việt Nam và dân số Thái Lan nhiều nhất ở năm nào?
A. 1979
B. 1989
C. 1999
D. 2024
Câu 4. Trong các hình ảnh dưới đây, hình ảnh nào thể hiện đúng biểu đồ hình quạt tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể?
A. Biến cố “Xạ thủ bắn trúng bia”.
B. Biến cố “Sinh nhật Khang vào ngày 26 tháng 3”.
C. Biến cố “Khi gieo xúc xắc thì xúc xắc xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn hoặc bằng ”.
D. Biến cố “Xúc xắc xuất hiện mặt
chấm khi gieo một con xúc xắc”.
Câu 6. Một hộp bút màu có nhiều màu: màu đỏ, màu xanh, màu vàng, màu tím, màu cam, màu
hồng, màu nâu. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 7: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Tập hợp M
gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là tập hợp nào sau đây?
A. M = {1; 2; 3 }
B. M = { 1; 2; 3; 4; 5 }
C. M = { 2; 4 }
D. M = { 1; 2; 3; 4 }
Câu 8. Một hộp đựng 20 viên bi, trong đó có 8 viên màu đen và 12 viên đỏ có cùng kích thước
và khối lượng. Bạn Huệ lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp. Hỏi khả năng Huệ lấy được
viên bi màu nào lớn hơn?
A. Màu đen;
B. Màu vàng;
C. Màu đỏ;
D. Màu tím.
Câu 9: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức đại số.
A.
B. 5x – 3y3
C.
D.
Câu 10 Tam giác MNP có
. Kẻ tia Px là tia đối của tia PM. Số đo của góc
NPx là:
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11 Cho
biết
. Chu vi của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12 Cho
có góc là góc tù. Cạnh lớn nhất của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D. AB = AC > BC.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai : (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1. Lượng mưa trung bình 6 tháng đầu năm của một địa phương năm 2024 được biểu diễn
ở biểu đồ sau:
a) Tháng có lượng mưa thấp nhất là Tháng 4;
b) Lượng mưa tăng trong những khoảng thời gian từ Tháng 3 đến Tháng 5;
c) Đơn vị của lượng mưa là km;
d) Các tháng có lượng mưa dưới 50mm là tháng giêng ( tháng 1), tháng 2, tháng 3.
Câu 2: Cho hình vẽ, khi đó :
A
H
B
C
M
K
a.
c.
b.
d.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3
Câu 1: Cho đa thức A = x2 - 2xy + y2 . Giá trị của A tại x = 2 ; y = 1 là
Câu 2: Đa thức P (y) = -5y3 + 2y2 +5y3 +7y - 2 có bậc là
^ F
^ =60 ° ; ^
^ =80 °. Khi đó:
Câu 3: Cho hình vẽ sau với PQ = EF ; Q=
R=40 °; E
D
P
Q
600
400
800
R
E
600
F
a/ Tam giác PQR bằng tam giác nào theo trường hợp góc- cạnh - góc
b/ Trong tam giác PQR, cạnh PR lớn hơn cạnh nào?
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Cho đa thức:
a) Thu gọn đa thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến.
b) Trong các số 0; 3 số nào là nghiệm của đa thức P(x), vì sao?
Câu 2. (2,5 điểm)
Cho ∆ABC có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD của ^
BAC (D thuộc BC). Trên cạnh AC lấy
điểm E sao cho AE = AB, trên tia AB lấy điểm F sao cho AF = AC.
a) Chứng minh DF = DC.
b) Chứng minh ∆BDF = ∆EDC.
c) Chứng minh ba điểm F, D, E thẳng hàng.
.................................. Hết ............................
UBND HUYỆN TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN 7
ĐỀ 1 – MÃ 01
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
B
2
A
3
D
4
A
5
D
6
D
7
B
8
C
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai : (2 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ
Câu
1
a
b
c
d
Đáp án
S
Đ
S
Đ
9
C
a
Đ
10
B
11
A
2
b
S
c
S
12
A
d
Đ
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (2 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu
Đáp án
1
1
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
1a
1b
2
2
3a
∆EFD
3b
PQ
Nội dung
= 3x - 9
Trong các số 0; 3 số 3 là nghiệm của đa thức P(x), vì P (3) = 0
A
2
E
B
D
F
C
Điểm
0,25đ
0,25đ
2a
2b
2c
a/ Chứng minh ∆ADF = ∆ADC (c-g-c).
Từ đó suy ra DF = DC ( hai cạnh tương ứng )
b/ Chứng minh ∆BDF = ∆EDC. (c- c -c )
BDF= ^
EDC ( hai góc tương
c/ Ta có: ∆BDF = ∆EDC. (cmt ) , suy ra ^
ứng )
BDE+ ^
EDC=¿180 ° ( hai góc kề bù )
Mà ^
^
Suy ra BDE+ ^
BDF=180 °
Vậy ba điểm F, D, E thẳng hàng
( Mọi cách giải khác đúng vẫn ghi điểm tối đa)
1đ
1đ
0,5đ
UBND HUYỆN TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
ĐỀ 1 – MÃ 02
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Điều tra trình độ văn hóa của một số công nhân của một xí nghiệp, người ta nhận thấy:
có 4 công nhân học hết lớp 8, có 10 công nhân học hết lớp 9, có 4 công nhân học hết lớp 11, có
2 công nhân học hết lớp 12. Đối tượng thống kê ở đây là nội dung nào sau đây?
A. Trình độ văn hóa của một số công nhân trong một xí nghiệp.
B. Trình độ văn hóa của một công nhân.
C. Trình độ văn hóa của công nhân nữ.
D. Trình độ văn hóa của công nhân nam.
Câu 2. Trong những dữ liệu thống kê sau đây, đâu là dữ liệu số?
A. Tổ I gồm tám bạn, đó là: Nhất, Thu, Hoa, Huệ, Phú, Phong, Linh, Kiệt.
B. Số đo chiều cao (đơn vị cm) của bốn bạn tổ trưởng lớp 7A là:
,
,
, 149.
C. Các môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 7A là: Bóng đá, Bơi, Cầu lông, Bóng chuyền,
D. Các vị trí trên sân bóng: Thủ môn, Hậu vệ, Trung vệ, Tiền vệ, Tiền đạo.
Câu 3: Cho bảng số liệu sau:
Năm
Dân số Việt Nam (triệu người)
Dân số Thái Lan (triệu người)
1979
53
46
1989
67
56
1999
79
62
2024
101,3
71,67
Trong các năm trên dân số Việt Nam và dân số Thái Lan nhiều nhất ở năm nào?
A. 1979
B. 1989
C. 1999
D. 2024
Câu 4. Trong các hình ảnh dưới đây, hình ảnh nào thể hiện đúng biểu đồ hình quạt tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Tập hợp M
gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là tập hợp nào sau đây?
A. M = {1; 2; 3 }
B. M = { 1; 2; 3; 4; 5 }
C. M = { 2; 4 }
D. M = { 1; 2; 3;
4}
Câu 6. Một hộp đựng 20 viên bi, trong đó có 8 viên màu đen và 12 viên đỏ có cùng kích thước
và khối lượng. Bạn Huệ lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp. Hỏi khả năng Huệ lấy được
viên bi màu nào lớn hơn?
A. Màu đen;
B. Màu vàng;
C. Màu đỏ;
D. Màu tím.
Câu 7. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể?
A. Biến cố “Xạ thủ bắn trúng bia”.
B. Biến cố “Sinh nhật Khang vào ngày 26 tháng 3”.
C. Biến cố “Khi gieo xúc xắc thì xúc xắc xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn hoặc bằng ”.
D. Biến cố “Xúc xắc xuất hiện mặt
chấm khi gieo một con xúc xắc”.
Câu 8. Một hộp bút màu có nhiều màu: màu đỏ, màu xanh, màu vàng, màu tím, màu cam, màu
hồng, màu nâu. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 9: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức đại số.
A.
Câu 10 Cho
A.
.
Câu 11 Cho
A.
.
B. 5x – 3y3
C.
D.
biết
. Chu vi của
B.
.
C.
.
D.
có góc là góc tù. Cạnh lớn nhất của
là:
B.
.
C.
.
D. AB = AC > BC.
là:
.
Câu 12 Tam giác MNP có
. Kẻ tia Px là tia đối của tia PM. Số đo của góc
NPx là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai : (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1. Lượng mưa trung bình 6 tháng đầu năm của một địa phương năm 2024 được biểu diễn
ở biểu đồ sau:
a) Lượng mưa tăng trong những khoảng thời gian từ Tháng 3 đến Tháng 5;
b) Tháng có lượng mưa thấp nhất là Tháng 4;
c) Các tháng có lượng mưa dưới 50mm là tháng giêng ( tháng 1), tháng 2, tháng 3.
d) Đơn vị của lượng mưa là km;
Câu 2: Cho hình vẽ, khi đó :
A
H
B
C
M
K
a.
b.
c.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3
Câu 1: Cho đa thức A = x2 - 2xy + y2 . Giá trị của A tại x = 2 ; y = 1 là
Câu 2: Đa thức P (y) = -5y3 + 2y2 +5y3 +7y - 2 có bậc là
^ F
^ =60 ° ; ^
^ =80 °. Khi đó:
Câu 3: Cho hình vẽ bên với PQ = EF ; Q=
R=40 ° ; E
d.
D
P
Q
600
400
800
R
E
600
F
a/ Trong tam giác PQR, cạnh PR nhỏ hơn cạnh nào?
b/ Tam giác QRP bằng tam giác nào theo trường hợp góc- cạnh - góc
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Cho đa thức:
a) Thu gọn đa thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến.
b) Trong các số 0; 3 số nào là nghiệm của đa thức P(x), vì sao?
Câu 2. (2,5 điểm)
BAC (D thuộc BC). Trên cạnh AC lấy
Cho ∆ABC có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD của ^
điểm E sao cho AE = AB, trên tia AB lấy điểm F sao cho AF = AC.
a) Chứng minh DF = DC.
b) Chứng minh ∆BDF = ∆EDC.
c) Chứng minh ba điểm F, D, E thẳng hàng.
.................................. Hết ............................
UBND HUYỆN TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN 7
ĐỀ 1 – MÃ 02
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
A
2
B
3
D
4
A
5
B
6
C
7
D
8
D
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai : (2 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ
Câu
1
a
b
c
d
Đáp án
Đ
S
Đ
S
9
C
a
S
10
A
b
Đ
11
A
2
c
S
12
B
d
Đ
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (2 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu
Đáp án
1
1
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
1a
2
2
3a
QR
3b
∆FDE
Nội dung
Điểm
0,25đ
= 3x - 9
1b
Trong các số 0; 3 số 3 là nghiệm của đa thức P(x), vì P (3) = 0
A
2
E
B
D
F
C
0,25đ
2a
2b
2c
a/ Chứng minh ∆ADF = ∆ADC (c-g-c).
Từ đó suy ra DF = DC ( hai cạnh tương ứng )
b/ Chứng minh ∆BDF = ∆EDC. (c- c -c )
1đ
1đ
BDF= ^
EDC ( hai góc tương
c/ Ta có: ∆BDF = ∆EDC. (cmt ) , suy ra ^
ứng )
BDE+ ^
EDC=¿180 ° ( hai góc kề bù )
Mà ^
^
Suy ra BDE+ ^
BDF=180 °
Vậy ba điểm F, D, E thẳng hàng
( Mọi cách giải khác đúng vẫn ghi điểm tối đa)
0,5đ
Tây Xuân, ngày 28/ 02/ 2025
Người ra đề
Võ Thị Thu Nghĩa.
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
T
T
1
Chương/
chủ đề
Một số
yếu tố
thống kê
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Thu hập
phân loại
biểu diễn
dữ liệu
theo các
tiêu chí
cho trước
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
2
Một số
yếu tố
xác suất
Làm quen
với biến cố
ngẫu
nhiên. Làm
quen với
xác suất
với của
VD
Biết
Hiểu
VD
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
Tự luận
“Đúng – Sai”
3
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
3
7,5%
Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu trên
các bảng,
biểu đồ
Hình thành
và giải
quyết vấn
đề đơn
giản xuất
hiện từ các
số liệu và
biểu đồ
thống kê
đã có.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 phút
4
4
10%
1
1
2,5%
4
4
10%
biến cố
ngẫu nhiên
trong một
số trò chơi
đơn giản
3
4
Biểu
thức đại
số
Biểu thức
đại số
1
Tam
giác
Tổng ba
góc trong
một tam
giác.
Bất đẳng
thức trong
tam giác.
Các trường
hợp bằng
nhau của
tam giác.
Tam giác
cân
3
Tổng số câu
12
1
Đa thức
một biến
1
1
4
2
2
1
2
7
1
7,5%
1
2
1
4
10%
52,5
%
8
2
2
1
4
16
7
6
29
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100%
2 Mỗi Câu hỏi phải gồm 4 ý nhỏ, mỗi ý học sinh chọn đúng hoặc sai.
3 Có ở trong một số ô của ma trận, thể hiện số câu hỏi hoặc câu hỏi số bao nhiêu
UBND HUYỆN TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 phút
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
TNKQ
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Một số
yếu tố
thống kê
Thu hập phân
loại biểu diễn
dữ liệu theo
các tiêu chí
cho trước
- Biết
Nhận dạng được tính
hợp lí của dữ liệu theo
các tiêu chí toán học
đơn giản (ví dụ: tính
hợp lí, tính đại diện của
một kết luận trong
phỏng vấn; tính hợp lí
của các quảng cáo;...).
Hiể
u
VD
Đúng - Sai
Biết
C1,
C2,
C3
TD
Thực hiện và lí giải
được việc thu thập,
phân loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho trước từ
những nguồn: văn bản,
bảng biểu, kiến thức
trong các môn học khác
và trong thực tiễn.
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên các bảng,
biểu đồ
– Đọc và mô tả thành
thạo các dữ liệu ở dạng
biểu đồ thống kê: biểu
đồ hình quạt tròn (pie
chart); biểu đồ đoạn
thẳng (line graph).
– Lựa chọn và biểu diễn
được dữ liệu vào bảng,
biểu đồ thích hợp ở
Tự luận
C1
( a,b,c,
d)
TD
Hiểu
Trả lời ngắn
V
D
Biế
t
Hiể
u
VD
Biế
t
Hiể
u
VD
dạng: biểu đồ hình quạt
tròn (cho sẵn) (pie
chart); biểu đồ đoạn
thẳng (line graph).
– Nhận biết được những
dạng biểu diễn khác
nhau cho một tập dữ
liệu.
Hình thành và
giải quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu và
biểu đồ thống
kê đã có.
- Biết
Nhận biết được mối
liên quan giữa thống kê
với những kiến thức
trong các môn học khác
trong Chương trình lớp
7 (ví dụ: Lịch sử và Địa
lí lớp 7, Khoa học tự
nhiên lớp 7,...) và trong
thực tiễn (ví dụ: môi
trường, y học, tài
chính,...).
– Nhận ra được vấn đề
hoặc quy luật đơn giản
dựa trên phân tích các
số liệu thu được ở dạng:
biểu đồ hình quạt tròn
(cho sẵn) (pie chart);
biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
– Giải quyết được
những vấn đề đơn giản
liên quan đến các số
liệu thu được ở dạng:
biểu đồ hình quạt tròn
(cho sẵn) (pie chart);
biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
– Nhận biết được mối
liên hệ giữa thống kê
với những kiến thức
C4
TD
trong các môn học khác
trong Chương trình lớp
7 (ví dụ: Lịch sử và Địa
lí lớp 7, Khoa học tự
nhiên lớp 7,...) và trong
thực tiễn (ví dụ: môi
trường, y học, tài
chính,...).
2
3
Một số
yếu tố
xác suất
Biểu
thức đại
số
Làm quen với
biến cố ngẫu
nhiên. Làm
quen với xác
suất với của
biến cố ngẫu
nhiên trong
một số trò chơi
đơn giản
-Hiểu
Biểu thức đại
số
- Biết
Làm quen với các khái
niệm mở đầu về biến cố
ngẫu nhiên và xác suất
của biến cố ngẫu nhiên
trong các ví dụ đơn
giản.
C7,C8
TD
Nhận biết được xác suất
của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví
dụ đơn giản (ví dụ: lấy
bóng trong túi, tung xúc
xắc,...).
– Nhận biết được biểu
thức số. Nhận biết
được biểu thức đại
số.
Đa thức một
biến
C5,C6
,
C9
GQ
-Hiểu :
C1
Tính được giá trị của
một biểu thức đại số.
GQ
Hiểu:
C2
–
GQ
Nhận biết được định
nghĩa đa thức một biến.
Nhận biết được cách
biểu diễn đa thức một
biến; xác định được bậc
của đa thức một biến.
-VD
C1
(a,b)
- Tính được giá trị của
đa thức khi biết giá trị
của biến.
GQ
–
Nhận biết được khái
niệm nghiệm của đa
thức một biến.
Thực hiện được các
phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân,
phép chia trong tập hợp
các đa thức một biến;
vận dụng được những
tính chất của các phép
tính đó trong tính toán.
4
Các
hình
hình học
cơ bản
Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác
cân. Quan hệ
giữa đường
vuông góc và
đường xiên.
Các đường
đồng quy của
tam giác
_ Biết
C10,
C2
– Nhận biết được khái
niệm hai tam giác bằng
nhau.
C11,
(a,b,c,d
)
C12
GQ
GQ
– Nhận biết được: các
đường đặc biệt trong tam
giác (đường trung tuyến,
đường cao, đường phân
giác, đường trung trực);
sự đồng quy của các
đường đặc biệt đó.
Hiểu:
– Giải thích được định
lí về tổng các góc trong
một tam giác bằng 180o.
– Giải thích được các
trường hợp bằng nhau
C2
a
GQ
của hai tam giác, của
hai tam giác vuông.
-VD
- Giải quyết được các
vấn đề đơn giản về các
trường hợp bằng nhau
của hai tam giác, của
hai tam giác vuông.
Tổng số câu
12
8
2
C3
C2
a,b
b,c
GQ
GQ
2
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
4
UBND HUYỆN TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
ĐỀ 1 – MÃ 01
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong những dữ liệu thống kê sau đây, đâu là dữ liệu số?
A. Tổ I gồm tám bạn, đó là: Nhất, Thu, Hoa, Huệ, Phú, Phong, Linh, Kiệt.
B. Số đo chiều cao (đơn vị cm) của bốn bạn tổ trưởng lớp 7A là:
,
,
,
.
C. Các môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 7A là: Bóng đá, Bơi, Cầu lông, Bóng chuyền
D. Các vị trí trên sân bóng: Thủ môn, Hậu vệ, Trung vệ, Tiền vệ, Tiền đạo.
Câu 2: Điều tra trình độ văn hóa của một số công nhân của một xí nghiệp, người ta nhận thấy:
có 4 công nhân học hết lớp 8, có 10 công nhân học hết lớp 9, có 4 công nhân học hết lớp 11, có
2 công nhân học hết lớp 12. Đối tượng thống kê ở đây là nội dung nào sau đây?
A. Trình độ văn hóa của một số công nhân trong một xí nghiệp.
B. Trình độ văn hóa của một công nhân.
C. Trình độ văn hóa của công nhân nữ.
D. Trình độ văn hóa của công nhân nam.
Câu 3: Cho bảng số liệu sau:
Năm
Dân số Việt Nam (triệu người)
Dân số Thái Lan (triệu người)
1979
53
46
1989
67
56
1999
79
62
2024
101,3
71,67
Trong các năm trên dân số Việt Nam và dân số Thái Lan nhiều nhất ở năm nào?
A. 1979
B. 1989
C. 1999
D. 2024
Câu 4. Trong các hình ảnh dưới đây, hình ảnh nào thể hiện đúng biểu đồ hình quạt tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể?
A. Biến cố “Xạ thủ bắn trúng bia”.
B. Biến cố “Sinh nhật Khang vào ngày 26 tháng 3”.
C. Biến cố “Khi gieo xúc xắc thì xúc xắc xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn hoặc bằng ”.
D. Biến cố “Xúc xắc xuất hiện mặt
chấm khi gieo một con xúc xắc”.
Câu 6. Một hộp bút màu có nhiều màu: màu đỏ, màu xanh, màu vàng, màu tím, màu cam, màu
hồng, màu nâu. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 7: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Tập hợp M
gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là tập hợp nào sau đây?
A. M = {1; 2; 3 }
B. M = { 1; 2; 3; 4; 5 }
C. M = { 2; 4 }
D. M = { 1; 2; 3; 4 }
Câu 8. Một hộp đựng 20 viên bi, trong đó có 8 viên màu đen và 12 viên đỏ có cùng kích thước
và khối lượng. Bạn Huệ lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp. Hỏi khả năng Huệ lấy được
viên bi màu nào lớn hơn?
A. Màu đen;
B. Màu vàng;
C. Màu đỏ;
D. Màu tím.
Câu 9: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức đại số.
A.
B. 5x – 3y3
C.
D.
Câu 10 Tam giác MNP có
. Kẻ tia Px là tia đối của tia PM. Số đo của góc
NPx là:
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11 Cho
biết
. Chu vi của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12 Cho
có góc là góc tù. Cạnh lớn nhất của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D. AB = AC > BC.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai : (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1. Lượng mưa trung bình 6 tháng đầu năm của một địa phương năm 2024 được biểu diễn
ở biểu đồ sau:
a) Tháng có lượng mưa thấp nhất là Tháng 4;
b) Lượng mưa tăng trong những khoảng thời gian từ Tháng 3 đến Tháng 5;
c) Đơn vị của lượng mưa là km;
d) Các tháng có lượng mưa dưới 50mm là tháng giêng ( tháng 1), tháng 2, tháng 3.
Câu 2: Cho hình vẽ, khi đó :
A
H
B
C
M
K
a.
c.
b.
d.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3
Câu 1: Cho đa thức A = x2 - 2xy + y2 . Giá trị của A tại x = 2 ; y = 1 là
Câu 2: Đa thức P (y) = -5y3 + 2y2 +5y3 +7y - 2 có bậc là
^ F
^ =60 ° ; ^
^ =80 °. Khi đó:
Câu 3: Cho hình vẽ sau với PQ = EF ; Q=
R=40 °; E
D
P
Q
600
400
800
R
E
600
F
a/ Tam giác PQR bằng tam giác nào theo trường hợp góc- cạnh - góc
b/ Trong tam giác PQR, cạnh PR lớn hơn cạnh nào?
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Cho đa thức:
a) Thu gọn đa thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến.
b) Trong các số 0; 3 số nào là nghiệm của đa thức P(x), vì sao?
Câu 2. (2,5 điểm)
Cho ∆ABC có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD của ^
BAC (D thuộc BC). Trên cạnh AC lấy
điểm E sao cho AE = AB, trên tia AB lấy điểm F sao cho AF = AC.
a) Chứng minh DF = DC.
b) Chứng minh ∆BDF = ∆EDC.
c) Chứng minh ba điểm F, D, E thẳng hàng.
.................................. Hết ............................
UBND HUYỆN TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN 7
ĐỀ 1 – MÃ 01
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
B
2
A
3
D
4
A
5
D
6
D
7
B
8
C
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai : (2 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ
Câu
1
a
b
c
d
Đáp án
S
Đ
S
Đ
9
C
a
Đ
10
B
11
A
2
b
S
c
S
12
A
d
Đ
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (2 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu
Đáp án
1
1
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
1a
1b
2
2
3a
∆EFD
3b
PQ
Nội dung
= 3x - 9
Trong các số 0; 3 số 3 là nghiệm của đa thức P(x), vì P (3) = 0
A
2
E
B
D
F
C
Điểm
0,25đ
0,25đ
2a
2b
2c
a/ Chứng minh ∆ADF = ∆ADC (c-g-c).
Từ đó suy ra DF = DC ( hai cạnh tương ứng )
b/ Chứng minh ∆BDF = ∆EDC. (c- c -c )
BDF= ^
EDC ( hai góc tương
c/ Ta có: ∆BDF = ∆EDC. (cmt ) , suy ra ^
ứng )
BDE+ ^
EDC=¿180 ° ( hai góc kề bù )
Mà ^
^
Suy ra BDE+ ^
BDF=180 °
Vậy ba điểm F, D, E thẳng hàng
( Mọi cách giải khác đúng vẫn ghi điểm tối đa)
1đ
1đ
0,5đ
UBND HUYỆN TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
ĐỀ 1 – MÃ 02
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Điều tra trình độ văn hóa của một số công nhân của một xí nghiệp, người ta nhận thấy:
có 4 công nhân học hết lớp 8, có 10 công nhân học hết lớp 9, có 4 công nhân học hết lớp 11, có
2 công nhân học hết lớp 12. Đối tượng thống kê ở đây là nội dung nào sau đây?
A. Trình độ văn hóa của một số công nhân trong một xí nghiệp.
B. Trình độ văn hóa của một công nhân.
C. Trình độ văn hóa của công nhân nữ.
D. Trình độ văn hóa của công nhân nam.
Câu 2. Trong những dữ liệu thống kê sau đây, đâu là dữ liệu số?
A. Tổ I gồm tám bạn, đó là: Nhất, Thu, Hoa, Huệ, Phú, Phong, Linh, Kiệt.
B. Số đo chiều cao (đơn vị cm) của bốn bạn tổ trưởng lớp 7A là:
,
,
, 149.
C. Các môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 7A là: Bóng đá, Bơi, Cầu lông, Bóng chuyền,
D. Các vị trí trên sân bóng: Thủ môn, Hậu vệ, Trung vệ, Tiền vệ, Tiền đạo.
Câu 3: Cho bảng số liệu sau:
Năm
Dân số Việt Nam (triệu người)
Dân số Thái Lan (triệu người)
1979
53
46
1989
67
56
1999
79
62
2024
101,3
71,67
Trong các năm trên dân số Việt Nam và dân số Thái Lan nhiều nhất ở năm nào?
A. 1979
B. 1989
C. 1999
D. 2024
Câu 4. Trong các hình ảnh dưới đây, hình ảnh nào thể hiện đúng biểu đồ hình quạt tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Tập hợp M
gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là tập hợp nào sau đây?
A. M = {1; 2; 3 }
B. M = { 1; 2; 3; 4; 5 }
C. M = { 2; 4 }
D. M = { 1; 2; 3;
4}
Câu 6. Một hộp đựng 20 viên bi, trong đó có 8 viên màu đen và 12 viên đỏ có cùng kích thước
và khối lượng. Bạn Huệ lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp. Hỏi khả năng Huệ lấy được
viên bi màu nào lớn hơn?
A. Màu đen;
B. Màu vàng;
C. Màu đỏ;
D. Màu tím.
Câu 7. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể?
A. Biến cố “Xạ thủ bắn trúng bia”.
B. Biến cố “Sinh nhật Khang vào ngày 26 tháng 3”.
C. Biến cố “Khi gieo xúc xắc thì xúc xắc xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn hoặc bằng ”.
D. Biến cố “Xúc xắc xuất hiện mặt
chấm khi gieo một con xúc xắc”.
Câu 8. Một hộp bút màu có nhiều màu: màu đỏ, màu xanh, màu vàng, màu tím, màu cam, màu
hồng, màu nâu. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 9: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức đại số.
A.
Câu 10 Cho
A.
.
Câu 11 Cho
A.
.
B. 5x – 3y3
C.
D.
biết
. Chu vi của
B.
.
C.
.
D.
có góc là góc tù. Cạnh lớn nhất của
là:
B.
.
C.
.
D. AB = AC > BC.
là:
.
Câu 12 Tam giác MNP có
. Kẻ tia Px là tia đối của tia PM. Số đo của góc
NPx là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai : (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1. Lượng mưa trung bình 6 tháng đầu năm của một địa phương năm 2024 được biểu diễn
ở biểu đồ sau:
a) Lượng mưa tăng trong những khoảng thời gian từ Tháng 3 đến Tháng 5;
b) Tháng có lượng mưa thấp nhất là Tháng 4;
c) Các tháng có lượng mưa dưới 50mm là tháng giêng ( tháng 1), tháng 2, tháng 3.
d) Đơn vị của lượng mưa là km;
Câu 2: Cho hình vẽ, khi đó :
A
H
B
C
M
K
a.
b.
c.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3
Câu 1: Cho đa thức A = x2 - 2xy + y2 . Giá trị của A tại x = 2 ; y = 1 là
Câu 2: Đa thức P (y) = -5y3 + 2y2 +5y3 +7y - 2 có bậc là
^ F
^ =60 ° ; ^
^ =80 °. Khi đó:
Câu 3: Cho hình vẽ bên với PQ = EF ; Q=
R=40 ° ; E
d.
D
P
Q
600
400
800
R
E
600
F
a/ Trong tam giác PQR, cạnh PR nhỏ hơn cạnh nào?
b/ Tam giác QRP bằng tam giác nào theo trường hợp góc- cạnh - góc
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Cho đa thức:
a) Thu gọn đa thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến.
b) Trong các số 0; 3 số nào là nghiệm của đa thức P(x), vì sao?
Câu 2. (2,5 điểm)
BAC (D thuộc BC). Trên cạnh AC lấy
Cho ∆ABC có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD của ^
điểm E sao cho AE = AB, trên tia AB lấy điểm F sao cho AF = AC.
a) Chứng minh DF = DC.
b) Chứng minh ∆BDF = ∆EDC.
c) Chứng minh ba điểm F, D, E thẳng hàng.
.................................. Hết ............................
UBND HUYỆN TÂY SƠN
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN 7
ĐỀ 1 – MÃ 02
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
A
2
B
3
D
4
A
5
B
6
C
7
D
8
D
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai : (2 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ
Câu
1
a
b
c
d
Đáp án
Đ
S
Đ
S
9
C
a
S
10
A
b
Đ
11
A
2
c
S
12
B
d
Đ
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (2 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu
Đáp án
1
1
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
1a
2
2
3a
QR
3b
∆FDE
Nội dung
Điểm
0,25đ
= 3x - 9
1b
Trong các số 0; 3 số 3 là nghiệm của đa thức P(x), vì P (3) = 0
A
2
E
B
D
F
C
0,25đ
2a
2b
2c
a/ Chứng minh ∆ADF = ∆ADC (c-g-c).
Từ đó suy ra DF = DC ( hai cạnh tương ứng )
b/ Chứng minh ∆BDF = ∆EDC. (c- c -c )
1đ
1đ
BDF= ^
EDC ( hai góc tương
c/ Ta có: ∆BDF = ∆EDC. (cmt ) , suy ra ^
ứng )
BDE+ ^
EDC=¿180 ° ( hai góc kề bù )
Mà ^
^
Suy ra BDE+ ^
BDF=180 °
Vậy ba điểm F, D, E thẳng hàng
( Mọi cách giải khác đúng vẫn ghi điểm tối đa)
0,5đ
Tây Xuân, ngày 28/ 02/ 2025
Người ra đề
Võ Thị Thu Nghĩa.
 









Các ý kiến mới nhất