Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lớp 7 đề thi cuối học kì 1 toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan cường
Ngày gửi: 02h:05' 16-12-2024
Dung lượng: 605.6 KB
Số lượt tải: 2830
Số lượt thích: 1 người (Tô Ni)
KHUNG MA TRẬN
Mức độ đánh giá
(4-11)

Nội
T Chươn dung/
T g/Chủ
đơn vị
Nhận
(1 đề
kiến
biết
) (2)
thức
(3)
TN TL
Số hữu
tỉ

tập
hợp
các số
hữu tỉ.
Thứ tự
trong
Số
tập
1
hữu tỉ
hợp
các số
hữu tỉ
Các
phép
tính
với số
hữu tỉ
Căn
bậc
hai số
Số
học
2
thực
Số vô
tỉ. Số
thực
3 Các
Góc ở
hình
vị
trí
học cơ đặc
bản
biệt.
Tia
phân
giác
của
một
góc
Hai
đường
thẳng

Thông
hiểu
TN

Vận
dụng
cao
TL TN TL

Vận
dụng

TL TN

Tổn
g%
điể
m
(12)

song
song.
Tiên
đề
Euclid
về
đường
thẳng
song
song
Khái
niệm
định
lí,
chứng
minh
một
định lí
Tam
giác.
Tam
giác
bằng
nhau.
Tam
giác
cân.
Quan
hệ
giữa
đường
vuông
góc và
đường
xiên.
Các
đường
đồng
quy
của
tam
giác
Giải
bài

4

5

toán
có nội
dung
hình
học và
vận
dụng
giải
quyết
vấn
đề
thực
tiễn
liên
quan
đến
hình
học
Thu
Thu
thập thập,
và tổ phân
chức loại,
dữ liệu biểu
diễn
dữ
liệu
theo
các
tiêu
chí
cho
trước
Mô tả

biểu
diễn
dữ liệu
trên
các
bảng,
biểu
đồ
Phân Hình
tích và thành

xử lí

dữ liệu giải
quyết
vấn
đề
đơn
giản
xuất
hiện
từ các
số liệu

biểu
đồ
thống
kê đã

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

T
T
1

2
2
1
2
2
1
40%
30%
20%
10%
100
70%
30%
100
BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ
Nội
nhận thức
Chươ dung/
ng / Đơn
Mức độ đánh Nhậ Thôn Vận Vận
Chủ
vị
giá
n
g
dụn dụn
đề
kiến
biết hiểu
g
g
thức
cao
Số
Số
Nhận biết:
hữu
hữu
- Nhận biết được
tỉ
tỉ và số hữu tỉ và lấy
tập
được ví dụ về số
hợp
hữu tỉ.
các
- Nhận biết được
số
tập hợp các số
hữu
hữu tỉ.
tỉ.
- Nhận biết được
Thứ
thứ tự trong tập
tự
hợp các số hữu
trong tỉ.
tập
Thông hiểu:
hợp
– Biểu diễn được
các
số hữu tỉ trên
số
trục số.

hữu
tỉ
Các
phép
tính
với
số
hữu
tỉ

Vận dụng:
– So sánh được
hai số hữu tỉ.
Thông hiểu:
- Mô tả được
phép tính luỹ
thừa với số mũ
tự nhiên của
một số hữu tỉ và
một số tính chất
của phép tính
đó
(tích

thương của hai
luỹ thừa cùng cơ
số, luỹ thừa của
luỹ thừa).
- Mô tả được thứ
tự thực hiện các
phép tính, quy
tắc dấu ngoặc,
quy tắc chuyển
vế trong tập
hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:

Thực
hiện
được các phép
tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong
tập hợp số hữu
tỉ.

Vận
dụng
được các tính
chất giao hoán,
kết hợp, phân
phối của phép
nhân đối với
phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ
trong tính toán
(tính viết và tính
nhẩm,
tính
nhanh một cách
hợp lí).

2

Số
thực


Giải
quyết
được một số vấn
đề thực tiễn
(đơn
giản,
quen
thuộc)
gắn
với
các
phép tính về số
hữu tỉ. (ví dụ:
các bài toán liên
quan
đến
chuyển
động
trong
Vật
lí,
trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:

Giải
quyết
được một số vấn
đề thực tiễn
(phức
hợp,
không
quen
thuộc) gắn với
các phép tính về
số hữu tỉ.
Nhận biết:
- Nhận biết được
khái niệm căn
bậc hai số học
của
một
số
không âm.
Căn
bậc
Thông hiểu:
hai
- Tính được giá
số
trị (đúng hoặc
học
gần đúng) căn
bậc hai số học
của
một
số
nguyên dương
bằng máy tính
cầm tay.
Số vô Nhận biết:
tỉ. Số - Nhận biết được
thực
số thập phân
hữu hạn và số
thập phân vô
hạn tuần hoàn.
- Nhận biết được

3

Các
hình
hình
học

bản

số vô tỉ, số thực,
tập hợp các số
thực.
- Nhận biết được
trục số thực và
biểu diễn được
số thực trên trục
số trong trường
hợp thuận lợi.
Vận dụng:
- Thực hiện được
ước lượng và
làm tròn số căn
cứ vào độ chính
xác cho trước.
Góc ở Nhận biết :
vị trí - Nhận biết được
đặc
các góc ở vị trí
biệt. đặc biệt (hai
Tia
góc kề bù, hai
phân góc đối đỉnh).
giác
của
một
góc
Hai
Nhận biết:
đườn - Nhận biết được
g
tiên đề Euclid về
thẳn đường
thẳng
g
song song.
song Thông hiểu:
song. - Mô tả được
Tiên
dấu hiệu song
đề
song của hai
Eucli đường
thẳng
d về thông qua cặp
đườn góc đồng vị, cặp
g
góc so le trong.
thẳn
g
song
song
Nhận biết:
Khái
niệm - Nhận biết được

định
lí,
chứn
g
minh
một
định

Tam
giác.
Tam
giác
bằng
nhau
. Tam
giác
cân.
Quan
hệ
giữa
đườn
g
vuôn
g góc

đườn
g
xiên.
Các
đườn
g
đồng
quy
của
tam
giác
Giải
bài
toán

nội

thế nào là một
định lí.
Thông hiểu:
Hiểu
được
phần
chứng
minh của một
định lí;
Vận dụng:
- Chứng minh
được một định
lí;
Nhận biết:
- Nhận biết được
khái niệm hai
tam giác bằng
nhau.
Thông hiểu:
- Giải thích được
định lí về tổng
các góc trong
một tam giác
bằng 180o.

Vận dụng cao:

Giải
quyết
được một số vấn
đề thực tiễn
(phức
hợp,

4

5

dung
hình
học

vận
dụng
giải
quyế
t vấn
đề
thực
tiễn
liên
quan
đến
hình
học
Thu
thập,
phân
loại,
biểu
diễn
dữ
liệu
theo
các
Thu
tiêu
thập
chí
và tổ
cho
chức
trước
dữ

liệu
tả và
biểu
diễn
dữ
liệu
trên
các
bảng
, biểu
đồ
Phân Hình
tích
thàn

không
quen
thuộc)
liên
quan đến ứng
dụng của hình
học như: đo, vẽ,
tạo dựng các
hình đã học.

Thông hiểu  :
– Giải thích được
tính hợp lí của
dữ liệu theo các
tiêu chí toán
học đơn giản (ví
dụ: tính hợp lí,
tính đại diện
của một kết
luận
trong
phỏng vấn; tính
hợp lí của các
quảng cáo;...).
Nhận biết:

Nhận
biết
được
những
dạng biểu diễn
khác nhau cho
một tập dữ liệu.

Nhận biết:

Nhận
biết

được mối liên
quan giữa thống
kê với những
kiến thức trong
các môn học
khác
trong
Chương
trình
lớp 7 (ví dụ: Lịch
sử và Địa lí lớp
7, Khoa học tự
nhiên lớp 7,...)
h và
và trong thực
giải
tiễn (ví dụ: môi
quyế
trường, y học,
t vấn
tài chính,...).
đề
Thông hiểu:
đơn
– Nhận ra được
giản
vấn đề hoặc quy
xuất
luật đơn giản
và xử hiện
dựa trên phân
lí dữ từ
tích các số liệu
liệu
các
thu
được

số
dạng: biểu đồ
liệu
hình quạt tròn

(cho sẵn) (pie
biểu
chart); biểu đồ
đồ
đoạn thẳng (line
thốn
graph).
g kê
Vận dụng:
đã có
– Giải quyết được
những vấn đề
đơn giản liên
quan đến các số
liệu thu được ở
dạng: biểu đồ
hình quạt tròn
(cho sẵn) (pie
chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line
graph).
Tổng
4
3
Tỉ lệ %
40% 30%
Tỉ lệ Chung

70%

2
1
20 10%
%
30%

Đề kiểm tra cuối học kì 1
I. Trăc nghiệm( 3 điểm)
Câu 1( 0,25 điểm). Giá trị của
A. 3,31
B. 3,31662…
3,3167



Câu 2. (0,25 điểm). Cách biểu diễn số
đây đúng?
A.
B.

C.

C. 3,32

D.

trên trục số nào dưới

D.

Câu 3( 0,25 điểm). Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?
A.

B.

C.

D.
Câu 4( 0,25 điểm) Cho tam giác ABC , tìm số đo của x là?
A

x

B

600

400

C

A. 900
B. 1000
C. 800
1200
Câu 5( 0,25 điểm) Chọn phát biểu đúng
A. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các góc
nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau thì có các cạnh bằng nhau.
C. Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau, các
tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh
nhau và có các góc bằng nhau
Câu 6( 0,25 điểm). Để biểu diễn sự thay đổi của một đại
theo thời gian ta dùng
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.

D.
bằng
cạnh
bằng
lượng

D. Biểu đồ tranh.
Câu 7( 0,25 điểm). Đường trung trực của một đoạn thẳng là
A. đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó.
B. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.
C. đường thẳng cắt đoạn thẳng đó.
D. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm
của nó.
Câu 8( 0,25 điểm). Cho hình sau: Hai tam giác bằng nhau là:
E

A

C

B

F

D

A.
B.
C.
D.
Câu 9( 0,25 điểm). Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có
bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường
thẳng d.
A
d

A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 10( 0,25 điểm). Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần
trăm học lực của học sinh khối 7. Hãy cho biết, đây là dạng biểu
diễn nào?
A. Biểu đồ tranh
B.
Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ hình quạt tròn
D.
Biểu đồ cột

Câu 11( 0,25 điểm). Cho biểu đồ sau:

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại thấp nhất?
A. 2020.
B. 2019.
C. 2021.
D. 2017.
Câu 12( 0,25 điểm). Danh sách các vận động viên Việt Nam
tham dự Olympic Tokyo 2020: Nguyễn Huy Hoàng, Nguyễn Thị
Ánh Viên,..., Nguyễn Thị Thanh Thủy. Hãy cho biết dữ liệu sau
thuộc loại nào?
A. Dữ liệu số
B. Dữ liệu không phải là số
không thể sắp thứ tự
C. Dữ liệu định lượng
D. Dữ liệu không là số có thể sắp
thứ tự
II. Tự luận( 7 điểm)
Câu 13. ( 1,0 điểm). Cho ΔABC cân tại A và M là trung điểm của
BC. Gọi N là trung điểm của AB, trên tia đối của tia NC lấy điểm K
sao cho NK = NC.
a) Chứng minh ΔABM = ΔACM
b) Chứng minh rằng AK = 2.MC
Câu 14. ( 1,0 điểm). Biểu đồ cột dưới đây cho biết mức độ yêu
thích các môn thể
thao của học
sinh lớp 6A.

a) Môn thể thao nào được các bạn yêu thích nhất ?
b) Em hãy so sánh số học sinh nữ yêu thích các môn thể thao và
số học sinh nam yêu thích các môn thể thao?
Câu 15( 1,0 điểm). Lan muốn thu thập dữ liệu về số bạn đeo
đồng hồ trong một trường trung học sơ sở. Em hãy giúp bạn
Lan đưa ra phương án thu thập dữ liệu phù hợp.

Câu 16( 1,0 điểm). Sau một năm thực hiện đề án phổ cập
bơi, người ta tiến hành thu thập dữ liệu về kĩ năng bơi của học
sinh Trung học cơ sở ở một huyện, được kết quả như sau:
Biết
bơi
Bơi
thành
Chưa
biết
Tình trạng
nhưng chưa
thạo
bơi
thành thạo
Số học sinh
250
175
75
a) Tính tỉ lệ số học sinh mỗi loại trên tổng số học sinh tham
gia khảo sát.
b) Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả phổ cập bơi sau
một năm triển khai.
Câu 17( 1,0 điểm). Một chiếc Tivi có đường chéo dài 32 inch, hãy
tính độ dài đường chéo của Tivi này theo đơn vị cm với độ chính
xác d=0,05 (cho biết 1 inch≈ 2,54 cm).
Câu 18( 1,0 điểm). Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng ABD
= ACD
A

B

C

D

415
810 .330
30
30 15
Câu 19 ( 1,0 điểm). So sánh: 7 và 7 .4

… Hết…
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7 ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm( 3 điểm):
Câu
1
2
3
Đáp án
B
B
D
Điểm
0,25
0,25
0,25
Câu
7
8
9
Đáp án
D
B
A
Điểm
0,25
0,25
0,25
II. Tự luận( 7 Điểm)
Câu
Đáp án

4
C
0,25
10
C
0,25

5
C
0,25
11
D
0,25

6
C
0,25
12
B
0,25
Điể

Câu
13
( 1,0
điể
m)

m
0,25

A

K

N

B

M

C

a) Xét ABM và ACM có:
AB = AC (gt)
AM (cạnh chung)
BM = CM (gt)
Vậy ABM = ACM (c-c-c) (đpcm)
b) Xét ANK và BNC có:
NA = NB (gt)

Câu
14
( 1,0
điể
m)
Câu
15
( 1,0
điể
m)
Câu
16
( 1,0
điể
m)

0,25

(đối đỉnh)
NK = NC (gt)
Vậy ANK = BNC (c-g-c)
Suy ra AK = BC (2 cạnh tương ứng).
Mà BC = 2.MC (gt) nên AK = 2.MC (đpcm)
a) Môn bóng đá
b) Bằng nhau

0,25
0,25
0,5
0,5

Để thu thập dữ liệu về số bạn đeo đồng hồ trong
trường, bạn Lan có thể sử dụng phương pháp
- Quan sát
- Lập phiếu hỏi
- Hỏi trực tiếp.
a) Tổng số học sinh tham gia khảo sát là:

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

(học sinh)
Tỉ lệ số học sinh bơi thành thạo là:
Tỉ lệ số học sinh biết bơi

Tỉ lệ số học sinh chưa biết bơi là:

b)

nhưng

chưa

thành

thạo

là:

0,25

Kết quả phổ cập bơi sau một năm triển
khai
0,5
15%
50%
35%

Bơi thành thạo
Chưa biết bơi

Câu
17
( 1,0
Điể
m)
Câu
18
( 1,0
điể
m)

Biết bơi nhưng chưa thành thạo

Ta có: 32.2,54=81,28 ≈ 81,3
Vậy độ dài đường chéo của ti vi xấp xỉ 81,3 cm .
(nếu HS chỉ tính đúng đến 81,28 thì đạt 0,5 điểm)

0,75
0,25

Xét ABD và ACD có:
AB = AC (gt)

0,25

(gt)

0,25

AD là cạnh chung
Vậy ABD = ACD (c.g.c)

Câu
19
Ta có:
( 1,0
điể
m)

2 15

(2 )
4
2
2
= 30 = 30 =
30
7
7
7
7
15

30

0,5
0,25

()

30

10

10 30
( 23 ) . 330 230 . 330 3
8 .3
=
=
=
7 30 . 4 15 730 . ( 22 )15 730 . 230 7

()

() ()

2
2
3
Vì: 7 < 7 nên 7
15
10 30
4
8 .3
30
30 15
Vậy : 7 < 7 .4

30

3
< 7

30

30

0,25
0,25
0,25

Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn
đạt điểm tối đa

Đề kiểm tra cuối học kì 1, đề 2
I. Trăc nghiệm( 3 điểm)
Câu 1( 0,25 điểm): Giá trị của

A. 3,16
B. 3,16227…
D. 3,1622
Câu 2. (0,25 điểm): Cách biểu diễn số
đây đúng?

A.

C. 3,162
trên trục số nào dưới

B.

C.

D.

Câu 3( 0,25 điểm): Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?
A.

B.

C.

D.
Câu 4( 0,25 điểm) Cho tam giác ABC , tìm số đo của x là?

A. 900
B. 1000
C. 1200
D. 800
Câu 5( 0,25 điểm): Chọn phát biểu đúng
A. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các góc bằng
nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau thì có các cạnh bằng nhau.
C. Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh
tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh bằng
nhau và có các góc bằng nhau

Câu 6( 0,25 điểm): Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng
theo thời gian ta dùng
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ tranh.
Câu 7( 0,25 điểm): Đường trung trực của một đoạn thẳng là
A. đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó.
B. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.
C. đường thẳng cắt đoạn thẳng đó.
D. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm
của nó.
Câu 8( 0,25 điểm): Cho hình sau: Hai tam giác bằng nhau là:

A.
B.
C.
D.
Câu 9( 0,25 điểm): Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có
bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường
thẳng d.
A
d

A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 10( 0,25 điểm): Hãy cho biết hình đây là dạng biểu diễn
nào?
A. Biểu đồ tranh
B.
Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ hình quạt tròn
D.
Biểu đồ cột

Câu 11( 0,25 điểm): Cho biểu đồ sau:

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2020.
B. 2019.
C. 2017.
D. 2021.
Câu 12( 0,25 điểm): Kết quả đánh giá của người hậm mộ về
công tác trọng tài tại Olympic Tokyo 2020 với các mức: Rất tốt,
Tốt, Trung bình, Yếu, Kém. Hãy cho biết dữ liệu sau thuộc loại
nào?
A. Dữ liệu số
B. Dữ liệu không phải là số có
thể sắp thứ tự
C. Dữ liệu định lượng
D. Dữ liệu không là số không thể
sắp thứ tự
II. Tự luận( 7 điểm)
Câu 13. ( 1,0 điểm): Cho ΔABC cân tại A và M là trung điểm của
BC. Gọi N là trung điểm của AB, trên tia đối của tia NC lấy điểm K
sao cho NK = NC.
a) Chứng minh ΔABM = ΔACM
b) Chứng minh rằng AK = 2.MC
Câu 14. ( 1,0 điểm): Biểu đồ cột dưới đây cho biết mức độ yêu
thích các môn thể
thao của học
sinh lớp 6A.

a) Môn thể thao nào được các bạn yêu thích ít nhất?
b) Em hãy so sánh số học sinh nữ yêu thích các môn thể thao và
số học sinh nam yêu thích các môn thể thao?
Câu 15( 1,0 điểm): Lan muốn thu thập dữ liệu về số bạn đeo
đồng hồ trong một trường trung học sơ sở. Em hãy giúp bạn
Lan đưa ra phương án thu thập dữ liệu phù hợp.
Câu 16( 1,0 điểm): Sau một năm thực hiện đề án phổ cập
bơi, người ta tiến hành thu thập dữ liệu về kĩ năng bơi của học
sinh Trung học cơ sở ở một huyện, được kết quả như sau:
Biết
bơi
Bơi
thành
Chưa
biết
Tình trạng
nhưng chưa
thạo
bơi
thành thạo
Số học sinh
500
350
150
a) Tính tỉ lệ số học sinh mỗi loại trên tổng số học sinh tham
gia khảo sát.
b) Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả phổ cập bơi sau
một năm triển khai.
Câu 17( 1,0 điểm): Một chiếc Tivi có đường chéo dài 32 inch, hãy
tính độ dài đường chéo của Tivi này theo đơn vị cm với độ chính
xác d=0,05 (cho biết 1 inch≈ 2,54 cm).
Câu 18( 1,0 điểm): Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng GHK
= GIK

Câu 19 ( 1,0 điểm): So sánh:

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7 ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm( 3 điểm):
Câu
1
2
Đáp
B
B

3
D

4
C

5
C

6
C

án
Điểm
0,25
0,25
Câu
7
8
Đáp
D
B
án
Điểm
0,25
0,25
II. Tự luận (7 điểm):
Câu
Câu
13
( 1,0
điể
m)

0,25
9

0,25
10

0,25
11

0,25
12

A

C

D

B

0,25

0,25

0,25

0,25

Đáp án

Điể
m
0,2
5

A

K

N

B

M

C

a) Xét ABM và ACM có:
AB = AC (gt)
AM (cạnh chung)
BM = CM (gt)
Vậy ABM = ACM (c-c-c) (đpcm)
b) Xét ANK và BNC có:
NA = NB (gt)

0,2
5

(đối đỉnh)
NK = NC (gt)
Vậy ANK = BNC (c-g-c)
Suy ra AK = BC (2 cạnh tương ứng).
Mà BC = 2.MC (gt) nên AK = 2.MC (đpcm)

0,2
5
0,2
5

Câu
14
( 1,0
điể
m)
Câu
15
( 1,0
điể
m)

a) Môn bóng rổ
b) Bằng nhau

0,5
0,5

Để thu thập dữ liệu về số bạn đeo đồng hồ trong
trường, bạn Lan có thể sử dụng phương pháp
- Quan sát
- Lập phiếu hỏi
- Hỏi trực tiếp.

0,2
5
0,2
5
0,2

Câu a) Tổng số học sinh tham gia khảo sát là:
16
(học sinh)
( 1,0
điể
Tỉ lệ số học sinh bơi thành thạo là:
m)
Tỉ lệ số học sinh biết bơi nhưng chưa thành thạo là:

5
0,2
5
0,2
5

0,2
5

Tỉ lệ số học sinh chưa biết bơi là:

b)
Kết quả phổ cập bơi sau một năm triển
khai

15%
50%
35%

Bơi thành thạo
Chưa biết bơi

Câu
17
( 1,0
Điể
m)
Câu
18
( 1,0
điể
m)

Câu
19

0,5

Biết bơi nhưng chưa thành thạo

Ta có: 21.2,54=53,34 ≈ 53,3
Vậy độ dài đường chéo của ti vi xấp xỉ 53, 3 cm.
(nếu HS chỉ tính đúng đến 53,34 thì đạt 0,5 điểm)

0,7
5
0,2
5

Xét GHK và GIK có:
GH = GI (gt)

0,2
5

(gt)

GK là cạnh chung
Vậy GHK = GIK (c.g.c)

Ta có:

0,2
5
0,5
0,2
5

( 1,0
điể
m)

0,2
5
Vì:
Vậy :

<

nên
<

<

0,2
5
0,2
5

Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn
đạt điểm tối đa
 
Gửi ý kiến