Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Lớp 7. Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Sơn
Ngày gửi: 21h:35' 16-11-2025
Dung lượng: 392.7 KB
Số lượt tải: 952
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Tiến Đạt)
ĐỀ LUYỆN GIỮA KÌ I

PHẦN 1- TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mọi số nguyên đều là số tự nhiên. B. Mọi số hữu tỉ dều là số nguyên.
C. Mọi phân số đều là số nguyên.
D. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
Câu 2. Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.

B.

C.

Câu 3. Kết quả phép tính
A.

?
D.

bằng

B.

C.

Câu 4. Kết quả phép tính:

D.

bằng

A.
B.
C.
Câu 5. Căn bậc hai của 25 là.
A. và
B.
C.
Câu 6. Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 0,10
B. 0,910
C. 0, 99
Câu 7. Trong các số sau số nào là số vô tỷ ?

D.
D.
D. 1,00

A. .
B.
.
C.
.
D. .
Câu 8. Phân số nào sau đây biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.

B.

C.

Câu 9. Quan sát hình vẽ bên. Số đo của góc

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 10. Tia
A.

là tia phân giác của góc
.

D.

bằng

thì
B.

.

C.
.
D.
Câu 11. Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua M mà song song với a ?
A. Vô số
B. 2 đường.
C. Có một và chỉ 1 đường.
D. Không có đường nào.

Câu 12. Cho hình vẽ biết
M3

x

y

2

4

N2
a

3

thì

1

1
4

A.
B.
PHẦN 2- TỰ LUẬN (7điểm)

C.

D.

Câu 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý, nếu có thể).
a)
Câu 2 (1,5 điểm). Tìm x.

b)

b)

a)
Câu 3 (3 điểm). Cho hình vẽ

z
y

A

75°

m

D

1O5°

B

x

C

a. Nêu tên các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vị.
b. Tính
c. Tính

, có nhận xét gì về hai đường thẳng

Câu 5 (1 điểm). Cho biểu thức
Câu 6. ( 1,5 điểm)
1. So sánh: - 3,7634 và – 3,7654.
2.Thực hiện các phép tính sau

a.
Câu 7. ( 1,5 điểm) Tìm x, biết



. Chứng minh rằng

b.

a. x - 4,5 = 7,5
b.
Câu 8. (3 điểm) Cho hình vẽ bên.

a) Tính số đo  
?
b) Chứng minh: a // b.
c) Chứng minh: c ⊥ b.

c. x - 0,7 = 2,3

c
a

b

d

A

C

B
?

105°

75°

D

Câu 8. ( 1.0 điểm). So sánh A và B biết:

ĐỀ LUYỆN GIỮA KÌ TOÁN 7
ĐỀ 2

I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Em hãy lựa chọn đáp án đúng cho từng câu và viết vào bài làm
Câu 1: Số hữu tỉ có dạng là:
A.

B.

C.

D.

Câu 2: Phép tính
A.

có kết quả là:
B.

C.

Câu 3: Từ đẳng thức

D.
, ta có:

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Cho tỉ lệ thức
, khi đó:
A.
B.
C.
Câu 5: Kết quả làm tròn số 3,1423 đến hàng phần chục là:
A.

B.

C.

D.
D.

Câu 6: Kết quả tính
bằng:
A. 4
B. -4
C.
D. 256
Câu 7: Góc xOy có số đo là 800. Góc đối đỉnh với góc xOy có số đo là:
A. 500 B. 1000
C. 800
D. 1200
Câu 8: Cho hai đường thẳng
, khi đó tạo thành … góc vuông. Điền số thích hợp vào dấu …
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 9: Cho hình vẽ bên (Hình 1) đường thẳng a song song với đường thẳng b nếu:
A.

60

1A

2
3

B.
C.

a

4

2

1

B3

(Hình 1)

b
4

D.
.
Câu 10: Qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng cho
trước?
A. 3
B. 0
C. Vô số
D. 1

Câu 11: Cho đường thẳng m
A. m
n
B. d

n và d
m

n thì:
C. n // d

Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A, có
A.

. Khi đó :

B.

C.
II/TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Tính

D.

a)
b)
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x , biết :
a)
Câu 4:(3 điểm)

b)



Cho hình vẽ: Biết a//b, A = 900, C = 1200.
a) Chứng minh rằng b AB ?
b) Tính số đo
c) Vẽ tia phân giác Cx của góc ACD, tia Cx cắt BD
tại I. Tính góc CIB.
Câu 5: (1điểm)
Tìm x, y, z biết:

và x.y.z = 22400

D. m // d

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 TOÁN 7
ĐỀ 3
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Chọn khẳng định đúng
A.
.
B.
.
Câu 2. Số hữu tỉ dương là
−11
−12
−5
15
.B.
.C.
. D.
.
A.
3
5
−7
−13
Câu 3. Kết quả phép tính
A.

.

Câu 4. Giá trị của

C.

.

D.

.


B.

.

trong phép tính

C.

.

D.

.

bằng

B.

C.

D.

A.
Câu 5. Căn bậc hai số học của 81 là
B.

C.

D.

A.
Câu 6. Khẳng định đúng là
B.

C.

D.

A.
Câu 7. Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

x
Câu 8. Giá trị của x trong đẳng thức
- 0,6 = 1,4 là
A. 2 hoặc -2.
B. 0,6 hoặc -0,6.

C. 2.

D. -2.

Câu 9. Giá trị của đẳng thức
A. 16.

C. 4.

D. -4.

B. -16.

Câu 10. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong
bằng nhau thì
A. a // b.
B. a cắt b.
C. a vuông góc với b.
D. a trùng với b.
Câu 11. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết

. Kết luận nào đúng?

A.
B.
C.
Câu 12. Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình vẽ là
A. 1300.
c
B. 650.
C. 900.
A
a
D. 500.
b

D.
d

?

B

65°

115°

C

D

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13. ( 1,5 điểm)
1. So sánh: - 3,7634 và – 3,7654.
2.Thực hiện các phép tính sau

a.
Câu 14. ( 1,5 điểm) Tìm x, biết

b.

a. x - 4,5 = 7,5
b.
Câu 15. (3 điểm) Cho hình vẽ bên.

c

a) Tính số đo  
?
b) Chứng minh: a // b.
c) Chứng minh: c ⊥ b.

a

b

Câu 16. ( 1.0 điểm). So sánh A và B biết:


d

A

C

B
?

105°

75°

D

ĐỀ LUYỆN GIỮA KÌ I
ĐỀ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1. _NB_Tập hợp số hữu tỉ
gồm:
A. Số hữu tỉ âm
B. Số hữu tỉ dương.
C. Số nguyên âm; số nguyên dương và số 0 .
D. Số hữu tỉ dương; số hữu tỉ âm và số 0.
Câu 2. _NB_ Số không phải số hữu tỉ là
A.

.

B.

.

C. -2 .

Câu 3. _NB_ Chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn
A.

.

B.

Câu 4. _TH_ Giá trị của biểu thức

.

D.

.

là:
C.

.

D.

C.

.

D.

.

D. 8

.



A. .
B. .
Câu 5. _NB_ Căn bậc hai số học của 16 là
A. 4.
B. -4.

C.

Câu 6. _NB_ Số
A. .

C.

thuộc tập hợp số:
B. .

Câu 7. _NB_
bằng
A. .
B.
.
Câu 8. _NB_ Khẳng định đúng là:
A. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.
C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
Câu 9. _ NB_ Trong hình vẽ dưới, các tia phân giác là.

C.

.

D.
.

D.

.

.
.

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
D. Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau.

A
E

B

C

D

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. _NB_ Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng
đó?
A.Không có.
B.Có vô số.
C.Có ít nhất một.
D.Chỉ có một.
Câu 11. _NB_ Chọn câu trả lời đúng.
Trong định lí: " Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó
cũng vuông góc với đường thẳng kia."
Ta có giả thiết là:
A. "Nếu một đường thẳng vuông góc".
B. "Nó cũng vuông góc với đường thẳng kia".
C. "Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc
với đường thẳng kia".
D. "Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song".
Câu 12. _TH_ Cho hình vẽ, biết



. Tính số đo góc

.

z
2

1 55°

x

M
y

1

N

A.
.
B.
.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm) _TH _ Thực hiện phép tính
a)
Câu 14 (1,5 điểm)_VD_ Tìm

b)
, biết:

a)
b)
Câu 15 (1 điểm) _NB_ Cho hình vẽ sau, hãy chỉ ra:
a) Các cặp góc kề bù.
b) Các cặp góc đối đỉnh.

C.

.

D.

.

A
F

B
C

G

E

Câu 16 (2 điểm)_TH, VD_ Cho
là tia phân giác của



D

. Vẽ tia

là tia đối của tia

.

a) Tính
.
b) Chứng minh rằng

.

Bài 4.( 1,0 điểm).So sánh A và B biết:


ĐỀ LUYỆN GIỮA KÌ I
ĐỀ 5

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Số x mà 2x = (22)3 là: A. 26. B. 6. C. 8. D. 5.
Câu 2. Số x12 không bằng số nào trong các số sau đây?
A. x18: x6 ( x ≠ 0 ).
B. x2. x6.
C. (x3 )4.
D. x4. x8.
5
2
5
9
Câu 3. (− ) +(− )+ + (− )=¿
13
11 13
11
−38
−7
A. -1.
B.
.
C.
.
143
11
3 1 −12
Câu 4. Kết quả phép tính + .
là:
4 4 20
3
−9
−3
A. .
B.
.
C.
.
5
84
5
2 1
4 10
5 1
Câu 5. Giá trị của biểu thức ( 7− − )−( − )−( − ) bằng:
3 4
3 4
4 3
1
1
1
A. 8 .
B. 1 .
C. 10 .
3
3
3
4
1
Câu 6. (− ) =
3

D.

7
.
11

D.

−12
.
20

1
D. 6 .
3

. Vẽ tia

A.

4
.
81

Câu 7.
A.

−5
.
35

B.

−4
.
81

C.

1
.
81

D.

−1
.
81

B.

−1
.
60

C.

1
.
60

D.

−17
.
60

−3 −2
+
=¿
20 15
2

−2 1
Câu 8. (
+ ) =
5 2
1
−1
81
1
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
4
100
100
100
Câu 9. Cho tam giác ABC . Nếu đường thẳng m song song với cạnh BC, thì
A. m chỉ cắt đường thẳng AB
B. m không cắt AB và AC
C. m cắt cả hai đường thẳng AB và AC
D. m chỉ cắt đường thẳng AC
0
^
Câu 10. Chọn câu trả lời sai: Hai đường thẳng aa'; bb' cắt nhau tại O và aOb=60
.Ta có:
0
0
^
^
^
A. a^
.
B.
.
C.
.
D. ^
' Ob=2. aOb
a ' Ob '=120
aOb '=120
a ' Ob '=600.
Câu 11. Hai tia phân giác của hai góc kề bù thì:
A. đối nhau.
B. song song.
C. trùng nhau.
D. vuông góc.
Câu 12. Chọn câu phát biểu đúng
A. Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh.
B. Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành một cặp góc đối đỉnh.
C. Bốn đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn cặp góc đối đỉnh.
D. Ba đường thẳng cắt nhau tạo thành ba cặp góc đối đỉnh.
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a)
Bài 2 (1,5 điểm). Tìm x:

b)

c)

a)

c)

c)

Bài 3 (1,5 điểm). Vẽ

.

a) Vẽ tia Ot là phân giác của
, tính số đo
b) Xẽ tia Oz là tia đối của Ot. Tính góc xOz ?

?

Bài 4 (1,5 điểm). Cho hình vẽ.
a) Tính góc ABy và góc BAn
b) Chứng minh mn // xy

p
m

55°

n

A

125°

Bài 5 (1 điểm).

B

x
q

a) Rút gọn
b) So sánh 260 và 340

y
 
Gửi ý kiến