Lớp 7. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: nguyễn thị như anh
Ngày gửi: 20h:42' 09-02-2026
Dung lượng: 37.8 KB
Số lượt tải: 143
Nguồn: tự làm
Người gửi: nguyễn thị như anh
Ngày gửi: 20h:42' 09-02-2026
Dung lượng: 37.8 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS …………………………
Họ Và Tên: ………………SBD……..……..
Lớp: ………...Số phòng………………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: KHTN 7(Đề 001)
Thời gian: 90 phút
Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi đáp án vào ô tướng ứng cho mỗi câu
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Câu 1. Phân tử Nitrogen được tạo bởi 2 nguyên tử Nitrogen. Khối lượng phân tử Nitrogen là:
A. 24
B. 26
C. 28
D. 30
Câu 2. Phân tử glucose cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là:
A.đơn chất
B. hợp chất
C. kim loại
D. phi kim
Câu 3. Cho các phân tử sau: CO2, O2, NaCl, H2O. Phân tử có khối lượng lớn nhất là
A. CO2
B. O2
C. NaCl
D. H2O.
Câu 4: Âm thanh không thể truyền trong
A. chất lỏng.
B. chất rắn. C. chất khí.
D. chân không.
Câu 5. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A.Từ môi trường.
C.Từ môi trường trong cơ thể.
B.Từ môi trường ngoài cơ thể.
D.Từ các sinh vật khác.
Câu 6. Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?
A.
Các nhận biết.
B. Các kích thích
.C. Các cảm ứng .
D.Các phản ứng.
Câu 7: Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 8: Phân tử carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen. Biết
khối lượng nguyên tử carbon và oxygen lần lượt là 12 amu và 16 amu. Khối lượng phân tử của
carbon dioxide là
A. 44 amu.
B. 28 amu.
C. 40 amu.
D. 20 amu.
Câu 9: Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
A. Chuyển động. B. Dao động.
C. Sóng
D. Chuyển động lặp lại
Câu 10. Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở sinh vật là:
A. nhiệt độ, ánh sáng, nước
B. nhiệt độ, ánh sáng, chất dinh dưỡng.
C. nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng.
D. nhiệt độ, ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng.
Câu 11: Khi nào ta nói âm phát ra âm cao?
A. Khi âm phát ra có tần số thấp.
C. Khi biên độ dao động nhỏ.
B. Khi biên độ dao động lớn.
D. Khi âm nghe to.
Câu 12: Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?
A.khi tấn sổ dao động lớn hơn.
C. khi vật dao động nhanh hơn.
B.khi vật dao động mạnh hơn.
D. khi vật dao động yếu hơn.
Câu 13: Vật phản xạ âm tốt là:
A.
Tấm gỗ.
B. Tấm kim loại.
C. Tường gạch.
D. Tấm nhựa. Câu 14: Có
mấy loại chùm sáng
A. 1
B. 2
C.3
D.4
Câu 15. Mô phân sinh đỉnh có chức năng gì?
A. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều dài.
B. Giúp lá to ra
C. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều ngang.
D. Giúp quả to ra.
Câu 16. Mô phân sinh bên có chức năng gì?
A. Giúp lá dài.
B. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều ngang.
C. Giúp rễ dài ra.
D. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều dài.
Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)
Câu 1. (1,0đ). Nêu vai trò của tập tính đối với động vật.
Câu 2. (1,0 đ) Nêu khái niệm sinh trưởng, phát triển ở sinh vật và mối quan hệ giữa sinh trưởng,
phát triển.
Câu 3 (1,5 đ): Nguyên tố X (Z = 11) là nguyên tố có trong thành phần của muối ăn. Hãy cho biết tên
nguyên tố X ? X có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? Từ đó cho biết X
thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(1,0đ): Khi con ong đi tìm mật thì đập cánh 880 lần trong 2 giây, con ruồi vỗ cánh
khoảng 21000 lần trong 1 phút.
a. Tính tần số dao động trong 2 trường hợp.
b. Con nào phát ra âm trầm hơn, con nào phát ra âm bổng hơn. Vì sao?
Câu 5(1,5đ): Một con tàu neo đậu sát mép hòn đảo, khi tàu hú còi, thuyền trưởng nghe thấy
âm phản xạ cách âm trực tiếp 16s. Tính khoảng cách từ mép hòn đảo đến vách núi. Biết tốc
độ truyền âm trong không khí là 340m/s.
TRƯỜNG THCS ………………………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Họ Và Tên: ………………SBD……..……..
Lớp: ………...Số phòng………………
Môn: KHTN 7(Đề 002)
Thời gian: 90 phút
Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi đáp án vào ô tướng ứng cho mỗi câu
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Câu 1. Phân tử glucose cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là:
A.đơn chất
B. hợp chất
C. kim loại
D. phi kim
Câu 2: Âm thanh không thể truyền trong
A. chất lỏng.
B. chất rắn. C. chất khí.
D. chân không.
Câu 3. Phân tử Nitrogen được tạo bởi 2 nguyên tử Nitrogen. Khối lượng phân tử Nitrogen là:
A. 24
B. 26
C. 28
D. 30
Câu 4. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A.Từ môi trường.
C.Từ môi trường trong cơ thể.
B.Từ môi trường ngoài cơ thể.
D.Từ các sinh vật khác.
Câu 5: Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 6: Phân tử carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen. Biết
khối lượng nguyên tử carbon và oxygen lần lượt là 12 amu và 16 amu. Khối lượng phân tử của
carbon dioxide là
A. 44 amu.
B. 28 amu.
C. 40 amu.
D. 20 amu.
Câu 7. Cho các phân tử sau: CO2, O2, NaCl, H2O. Phân tử có khối lượng lớn nhất là
A. CO2
B. O2
C. NaCl
D. H2O.
Câu 8: Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
A. Chuyển động. B. Dao động.
C. Sóng
D. Chuyển động lặp lại
Câu 9. Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?
A.
Các nhận biết.
B. Các kích thích
.C. Các cảm ứng .
D.Các phản ứng.
Câu 10. Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở sinh vật là:
A. nhiệt độ, ánh sáng, nước
B. nhiệt độ, ánh sáng, chất dinh dưỡng.
C. nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng.
D. nhiệt độ, ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng.
Câu 11. Mô phân sinh bên có chức năng gì?
A. Giúp lá dài.
B. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều ngang.
C. Giúp rễ dài ra.
D. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều dài.
Câu 12: Khi nào ta nói âm phát ra âm cao?
A. Khi âm phát ra có tần số thấp.
B. Khi biên độ dao động lớn.
C. Khi biên độ dao động nhỏ.
D. Khi âm nghe to.
Câu 13: Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?
A.khi tấn sổ dao động lớn hơn.
C. khi vật dao động nhanh hơn.
B.khi vật dao động mạnh hơn.
D. khi vật dao động yếu hơn.
Câu 14. Mô phân sinh đỉnh có chức năng gì?
A. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều dài.
C. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều ngang.
Câu 15: Có mấy loại chùm sáng
A. 1
B. 2
C.3
Câu 16: Vật phản xạ âm tốt là:
A. Tấm gỗ.
B. Tấm kim loại.
Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)
C. Tường gạch.
B. Giúp lá to ra
D. Giúp quả to ra.
D.4
D. Tấm nhựa.
Câu 1. (1,0đ). Nêu vai trò của tập tính đối với động vật.
Câu 2. (1,0 đ) Nêu khái niệm sinh trưởng, phát triển ở sinh vật và mối quan hệ giữa sinh trưởng,
phát triển.
Câu 3 (1,5 đ): Nguyên tố X (Z = 11) là nguyên tố có trong thành phần của muối ăn. Hãy cho biết tên
nguyên tố X ? X có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? Từ đó cho biết X
thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(1,0đ): Khi con ong đi tìm mật thì đập cánh 880 lần trong 2 giây, con ruồi vỗ cánh
khoảng 21000 lần trong 1 phút.
a. Tính tần số dao động trong 2 trường hợp.
b. Con nào phát ra âm trầm hơn, con nào phát ra âm bổng hơn. Vì sao?
Câu 5(1,5đ): Một con tàu neo đậu sát mép hòn đảo, khi tàu hú còi, thuyền trưởng nghe thấy
âm phản xạ cách âm trực tiếp 16s. Tính khoảng cách từ mép hòn đảo đến vách núi. Biết tốc
độ truyền âm trong không khí là 340m/s.
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
A, TRẮC NGHIỆM
I, Đề 001
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
B
C
D
A
B
D
A
B
D
11
12
13
14
15
16
B
B
B
C
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
D
C
B
D
A
C
B
B
D
11
12
13
14
15
16
B
B
B
A
C
B
II, Đề 002
B, TỰ LUẬN
CÂU 1 (1Đ)
CÂU 2 (1,5)
CÂU 3 (1,5)
CÂU 4 (1,5)
- Tập tính giúp động vật thích nghi với môi trường sống.
- Giúp động vật kiếm ăn, tránh kẻ thù, sinh sản.
0,5
- Sinh trưởng: sự tăng về kích thước, khối lượng cơ thể.
- Phát triển: sự biến đổi về chất, hoàn thiện chức năng.
- Sinh trưởng là cơ sở cho phát triển.
- Nguyên tố X là Natri (Na).
- Có 3 lớp electron, 1 electron lớp ngoài cùng.
- Thuộc chu kì 3, nhóm IA.
0,25
0,25
0,5
GIÁO VIÊN CHẤM
a) Ong: f = 440 Hz; Ruồi: f = 350 Hz.
GIÁO VIÊN CHẤM
b) Ong phát âm bổng hơn vì tần số lớn hơn.
THI TỰ THI HÀNH
0,5
THI TỰ THI HÀNH
ĐIỂM
ĐIỂM
CÂU 5 (0,5)
- Quãng đường âm đi: s = v × t / 2 = 340 × 16 / 2 = 2720 m. 0,5
TỔNG ĐIỂM TRẮC NGHIỆM & TỰ LUẬN: 10 ĐIỂM
Họ Và Tên: ………………SBD……..……..
Lớp: ………...Số phòng………………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: KHTN 7(Đề 001)
Thời gian: 90 phút
Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi đáp án vào ô tướng ứng cho mỗi câu
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Câu 1. Phân tử Nitrogen được tạo bởi 2 nguyên tử Nitrogen. Khối lượng phân tử Nitrogen là:
A. 24
B. 26
C. 28
D. 30
Câu 2. Phân tử glucose cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là:
A.đơn chất
B. hợp chất
C. kim loại
D. phi kim
Câu 3. Cho các phân tử sau: CO2, O2, NaCl, H2O. Phân tử có khối lượng lớn nhất là
A. CO2
B. O2
C. NaCl
D. H2O.
Câu 4: Âm thanh không thể truyền trong
A. chất lỏng.
B. chất rắn. C. chất khí.
D. chân không.
Câu 5. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A.Từ môi trường.
C.Từ môi trường trong cơ thể.
B.Từ môi trường ngoài cơ thể.
D.Từ các sinh vật khác.
Câu 6. Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?
A.
Các nhận biết.
B. Các kích thích
.C. Các cảm ứng .
D.Các phản ứng.
Câu 7: Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 8: Phân tử carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen. Biết
khối lượng nguyên tử carbon và oxygen lần lượt là 12 amu và 16 amu. Khối lượng phân tử của
carbon dioxide là
A. 44 amu.
B. 28 amu.
C. 40 amu.
D. 20 amu.
Câu 9: Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
A. Chuyển động. B. Dao động.
C. Sóng
D. Chuyển động lặp lại
Câu 10. Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở sinh vật là:
A. nhiệt độ, ánh sáng, nước
B. nhiệt độ, ánh sáng, chất dinh dưỡng.
C. nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng.
D. nhiệt độ, ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng.
Câu 11: Khi nào ta nói âm phát ra âm cao?
A. Khi âm phát ra có tần số thấp.
C. Khi biên độ dao động nhỏ.
B. Khi biên độ dao động lớn.
D. Khi âm nghe to.
Câu 12: Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?
A.khi tấn sổ dao động lớn hơn.
C. khi vật dao động nhanh hơn.
B.khi vật dao động mạnh hơn.
D. khi vật dao động yếu hơn.
Câu 13: Vật phản xạ âm tốt là:
A.
Tấm gỗ.
B. Tấm kim loại.
C. Tường gạch.
D. Tấm nhựa. Câu 14: Có
mấy loại chùm sáng
A. 1
B. 2
C.3
D.4
Câu 15. Mô phân sinh đỉnh có chức năng gì?
A. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều dài.
B. Giúp lá to ra
C. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều ngang.
D. Giúp quả to ra.
Câu 16. Mô phân sinh bên có chức năng gì?
A. Giúp lá dài.
B. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều ngang.
C. Giúp rễ dài ra.
D. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều dài.
Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)
Câu 1. (1,0đ). Nêu vai trò của tập tính đối với động vật.
Câu 2. (1,0 đ) Nêu khái niệm sinh trưởng, phát triển ở sinh vật và mối quan hệ giữa sinh trưởng,
phát triển.
Câu 3 (1,5 đ): Nguyên tố X (Z = 11) là nguyên tố có trong thành phần của muối ăn. Hãy cho biết tên
nguyên tố X ? X có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? Từ đó cho biết X
thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(1,0đ): Khi con ong đi tìm mật thì đập cánh 880 lần trong 2 giây, con ruồi vỗ cánh
khoảng 21000 lần trong 1 phút.
a. Tính tần số dao động trong 2 trường hợp.
b. Con nào phát ra âm trầm hơn, con nào phát ra âm bổng hơn. Vì sao?
Câu 5(1,5đ): Một con tàu neo đậu sát mép hòn đảo, khi tàu hú còi, thuyền trưởng nghe thấy
âm phản xạ cách âm trực tiếp 16s. Tính khoảng cách từ mép hòn đảo đến vách núi. Biết tốc
độ truyền âm trong không khí là 340m/s.
TRƯỜNG THCS ………………………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Họ Và Tên: ………………SBD……..……..
Lớp: ………...Số phòng………………
Môn: KHTN 7(Đề 002)
Thời gian: 90 phút
Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi đáp án vào ô tướng ứng cho mỗi câu
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Câu 1. Phân tử glucose cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là:
A.đơn chất
B. hợp chất
C. kim loại
D. phi kim
Câu 2: Âm thanh không thể truyền trong
A. chất lỏng.
B. chất rắn. C. chất khí.
D. chân không.
Câu 3. Phân tử Nitrogen được tạo bởi 2 nguyên tử Nitrogen. Khối lượng phân tử Nitrogen là:
A. 24
B. 26
C. 28
D. 30
Câu 4. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A.Từ môi trường.
C.Từ môi trường trong cơ thể.
B.Từ môi trường ngoài cơ thể.
D.Từ các sinh vật khác.
Câu 5: Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 6: Phân tử carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen. Biết
khối lượng nguyên tử carbon và oxygen lần lượt là 12 amu và 16 amu. Khối lượng phân tử của
carbon dioxide là
A. 44 amu.
B. 28 amu.
C. 40 amu.
D. 20 amu.
Câu 7. Cho các phân tử sau: CO2, O2, NaCl, H2O. Phân tử có khối lượng lớn nhất là
A. CO2
B. O2
C. NaCl
D. H2O.
Câu 8: Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
A. Chuyển động. B. Dao động.
C. Sóng
D. Chuyển động lặp lại
Câu 9. Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?
A.
Các nhận biết.
B. Các kích thích
.C. Các cảm ứng .
D.Các phản ứng.
Câu 10. Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở sinh vật là:
A. nhiệt độ, ánh sáng, nước
B. nhiệt độ, ánh sáng, chất dinh dưỡng.
C. nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng.
D. nhiệt độ, ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng.
Câu 11. Mô phân sinh bên có chức năng gì?
A. Giúp lá dài.
B. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều ngang.
C. Giúp rễ dài ra.
D. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều dài.
Câu 12: Khi nào ta nói âm phát ra âm cao?
A. Khi âm phát ra có tần số thấp.
B. Khi biên độ dao động lớn.
C. Khi biên độ dao động nhỏ.
D. Khi âm nghe to.
Câu 13: Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?
A.khi tấn sổ dao động lớn hơn.
C. khi vật dao động nhanh hơn.
B.khi vật dao động mạnh hơn.
D. khi vật dao động yếu hơn.
Câu 14. Mô phân sinh đỉnh có chức năng gì?
A. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều dài.
C. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều ngang.
Câu 15: Có mấy loại chùm sáng
A. 1
B. 2
C.3
Câu 16: Vật phản xạ âm tốt là:
A. Tấm gỗ.
B. Tấm kim loại.
Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)
C. Tường gạch.
B. Giúp lá to ra
D. Giúp quả to ra.
D.4
D. Tấm nhựa.
Câu 1. (1,0đ). Nêu vai trò của tập tính đối với động vật.
Câu 2. (1,0 đ) Nêu khái niệm sinh trưởng, phát triển ở sinh vật và mối quan hệ giữa sinh trưởng,
phát triển.
Câu 3 (1,5 đ): Nguyên tố X (Z = 11) là nguyên tố có trong thành phần của muối ăn. Hãy cho biết tên
nguyên tố X ? X có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? Từ đó cho biết X
thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
Câu 4(1,0đ): Khi con ong đi tìm mật thì đập cánh 880 lần trong 2 giây, con ruồi vỗ cánh
khoảng 21000 lần trong 1 phút.
a. Tính tần số dao động trong 2 trường hợp.
b. Con nào phát ra âm trầm hơn, con nào phát ra âm bổng hơn. Vì sao?
Câu 5(1,5đ): Một con tàu neo đậu sát mép hòn đảo, khi tàu hú còi, thuyền trưởng nghe thấy
âm phản xạ cách âm trực tiếp 16s. Tính khoảng cách từ mép hòn đảo đến vách núi. Biết tốc
độ truyền âm trong không khí là 340m/s.
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
A, TRẮC NGHIỆM
I, Đề 001
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
B
C
D
A
B
D
A
B
D
11
12
13
14
15
16
B
B
B
C
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
D
C
B
D
A
C
B
B
D
11
12
13
14
15
16
B
B
B
A
C
B
II, Đề 002
B, TỰ LUẬN
CÂU 1 (1Đ)
CÂU 2 (1,5)
CÂU 3 (1,5)
CÂU 4 (1,5)
- Tập tính giúp động vật thích nghi với môi trường sống.
- Giúp động vật kiếm ăn, tránh kẻ thù, sinh sản.
0,5
- Sinh trưởng: sự tăng về kích thước, khối lượng cơ thể.
- Phát triển: sự biến đổi về chất, hoàn thiện chức năng.
- Sinh trưởng là cơ sở cho phát triển.
- Nguyên tố X là Natri (Na).
- Có 3 lớp electron, 1 electron lớp ngoài cùng.
- Thuộc chu kì 3, nhóm IA.
0,25
0,25
0,5
GIÁO VIÊN CHẤM
a) Ong: f = 440 Hz; Ruồi: f = 350 Hz.
GIÁO VIÊN CHẤM
b) Ong phát âm bổng hơn vì tần số lớn hơn.
THI TỰ THI HÀNH
0,5
THI TỰ THI HÀNH
ĐIỂM
ĐIỂM
CÂU 5 (0,5)
- Quãng đường âm đi: s = v × t / 2 = 340 × 16 / 2 = 2720 m. 0,5
TỔNG ĐIỂM TRẮC NGHIỆM & TỰ LUẬN: 10 ĐIỂM
 








Các ý kiến mới nhất