LỚP 8 CUỐI KÌ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lộc
Ngày gửi: 13h:04' 18-05-2026
Dung lượng: 36.8 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lộc
Ngày gửi: 13h:04' 18-05-2026
Dung lượng: 36.8 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS …………………
Họ và tên :………………………
Lớp :…………………………….
Điểm
KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TIN HỌC 8
Thời gian làm bài: 45 Phút
Lời nhận xét của giáo viên
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu 0,5 điểm – Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1: Kiểu dữ liệu nào sau đây là đúng?
A. Số, văn bản, logic
B. Hình, âm thanh
C. Tệp, thư mục
D. RAM, CPU
Câu 2: Biến trong chương trình có chức năng gì?
A. Lưu giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện B. Lưu giá trị cố định
C. Xóa dữ liệu
D. Hiển thị dữ liệu
Câu 3: Cấu trúc tuần tự là gì?
A. Thực hiện các lệnh theo thứ tự từ trên xuống
B. Lặp lại một nhóm lệnh
C. Chọn hướng thực hiện
D. So sánh dữ liệu
Câu 4: Cấu trúc rẽ nhánh được sử dụng khi nào?
A. Khi cần lặp lại lệnh
B. Khi cần lựa chọn theo điều kiện
C. Khi nhập dữ liệu
D. Khi sắp xếp dữ liệu
Câu 5: Gỡ lỗi chương trình là gì?
A. Viết chương trình
B. Tìm và sửa lỗi
C. Xóa chương trình
D. In chương trình
Câu 6: Tin học giúp nâng cao hiệu quả công việc nhờ:
A. Tăng tốc độ xử lý
B. Làm chậm công việc
C. Không ảnh hưởng
D. Làm công việc khó hơn
Phần II. Đúng / Sai (2 điểm)
Mỗi ý 0,25 điểm – Điền Đ hoặc S vào ô trống.
Câu 7:
a) Trong chương trình, biến là đại lượng có thể thay đổi giá trị khi chương trình chạy.
(……)
b) Hằng là đại lượng có giá trị không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương
trình. (……)
c) Biểu thức trong lập trình luôn chứa ít nhất một phép toán. (……)
d) Dữ liệu trong chương trình có thể thuộc nhiều kiểu khác nhau như số, văn bản, logic.
(……)
Câu 8:
a) Cấu trúc lặp được dùng để thực hiện một nhóm lệnh nhiều lần. (……)
b) Cấu trúc rẽ nhánh cho phép chương trình lựa chọn hướng thực hiện dựa vào điều
kiện. (……)
c) Cấu trúc tuần tự là thực hiện các lệnh một cách ngẫu nhiên. (……)
d) Vòng lặp có thể kết thúc khi điều kiện dừng được thỏa mãn. (……)
Phần III. Trả lời ngắn (2 điểm)
Câu 9 (0,5đ): Trong chương trình, giá trị của biến x được gán như sau:
x = 12 + 6 * 3 – 4 . Hỏi sau khi thực hiện câu lệnh trên, giá trị của x là bao
nhiêu______?
Câu 10 (0,5đ): Số trường hợp trong bài toán đoán số là: ______?
Câu 11 (0,5đ): Số loại lỗi chương trình là: ______?
Câu 12 (0,5đ): Số lợi ích chính của tin học trong công việc là: ______?
Phần IV. Tự luận (3 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm):
Mô tả thuật toán trò chơi đoán số (1–100), có sử dụng:
Tuần tự - Rẽ nhánh - Lặp
Câu 14 (1,5 điểm):
Chương trình có lỗi:
Không tăng biến đếm
Hiển thị sai vị trí
Hãy: xác định lỗi – nguyên nhân – cách sửa
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Họ và tên :………………………
Lớp :…………………………….
Điểm
KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TIN HỌC 8
Thời gian làm bài: 45 Phút
Lời nhận xét của giáo viên
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu 0,5 điểm – Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1: Kiểu dữ liệu nào sau đây là đúng?
A. Số, văn bản, logic
B. Hình, âm thanh
C. Tệp, thư mục
D. RAM, CPU
Câu 2: Biến trong chương trình có chức năng gì?
A. Lưu giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện B. Lưu giá trị cố định
C. Xóa dữ liệu
D. Hiển thị dữ liệu
Câu 3: Cấu trúc tuần tự là gì?
A. Thực hiện các lệnh theo thứ tự từ trên xuống
B. Lặp lại một nhóm lệnh
C. Chọn hướng thực hiện
D. So sánh dữ liệu
Câu 4: Cấu trúc rẽ nhánh được sử dụng khi nào?
A. Khi cần lặp lại lệnh
B. Khi cần lựa chọn theo điều kiện
C. Khi nhập dữ liệu
D. Khi sắp xếp dữ liệu
Câu 5: Gỡ lỗi chương trình là gì?
A. Viết chương trình
B. Tìm và sửa lỗi
C. Xóa chương trình
D. In chương trình
Câu 6: Tin học giúp nâng cao hiệu quả công việc nhờ:
A. Tăng tốc độ xử lý
B. Làm chậm công việc
C. Không ảnh hưởng
D. Làm công việc khó hơn
Phần II. Đúng / Sai (2 điểm)
Mỗi ý 0,25 điểm – Điền Đ hoặc S vào ô trống.
Câu 7:
a) Trong chương trình, biến là đại lượng có thể thay đổi giá trị khi chương trình chạy.
(……)
b) Hằng là đại lượng có giá trị không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương
trình. (……)
c) Biểu thức trong lập trình luôn chứa ít nhất một phép toán. (……)
d) Dữ liệu trong chương trình có thể thuộc nhiều kiểu khác nhau như số, văn bản, logic.
(……)
Câu 8:
a) Cấu trúc lặp được dùng để thực hiện một nhóm lệnh nhiều lần. (……)
b) Cấu trúc rẽ nhánh cho phép chương trình lựa chọn hướng thực hiện dựa vào điều
kiện. (……)
c) Cấu trúc tuần tự là thực hiện các lệnh một cách ngẫu nhiên. (……)
d) Vòng lặp có thể kết thúc khi điều kiện dừng được thỏa mãn. (……)
Phần III. Trả lời ngắn (2 điểm)
Câu 9 (0,5đ): Trong chương trình, giá trị của biến x được gán như sau:
x = 12 + 6 * 3 – 4 . Hỏi sau khi thực hiện câu lệnh trên, giá trị của x là bao
nhiêu______?
Câu 10 (0,5đ): Số trường hợp trong bài toán đoán số là: ______?
Câu 11 (0,5đ): Số loại lỗi chương trình là: ______?
Câu 12 (0,5đ): Số lợi ích chính của tin học trong công việc là: ______?
Phần IV. Tự luận (3 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm):
Mô tả thuật toán trò chơi đoán số (1–100), có sử dụng:
Tuần tự - Rẽ nhánh - Lặp
Câu 14 (1,5 điểm):
Chương trình có lỗi:
Không tăng biến đếm
Hiển thị sai vị trí
Hãy: xác định lỗi – nguyên nhân – cách sửa
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
 









Các ý kiến mới nhất