lơp 9 đề kiểm tra giưa kì 1 môn địa lí 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 21h:31' 26-10-2024
Dung lượng: 199.0 KB
Số lượt tải: 321
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 21h:31' 26-10-2024
Dung lượng: 199.0 KB
Số lượt tải: 321
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN KIÊN LƯƠNG
TRƯỜNG THCS DƯƠNG HOÀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 9(ĐỊA LÍ)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Nêu được tên công đặc điểm của dân cư- nguồn lao động, đặc điểm các ngành kinh tế
nước ta;
- Giải thích nguyên nhân nông nghiệp xanh có ý nghĩa phát triển nông nghiệp bền với vững trụ
cột kinh tế-xã hội-môi trường.
- Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam năm 1999 và năm 2021
- Rút ra nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam từ năm 1999 đến năm 2021
2. Năng lực:
- Tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo, tìm hiểu địa lí; nhận thức và tư duy địa
lí; vận dụng các kiến thức kĩ năng đã học
3. Phẩm chất:
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Hình thức đề kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm (20%) và tự luận (30%).
- Thời gian: 45 phút
III. Thiết lập ma trận, bảng đặc tả đề kiểm tra.
1. Ma trận đề chẵn:
Mức độ nhận thức
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
1 Chương 1:
Dân cư
Việt Nam
2 Chương 2:
địa lí các
ngành kinh
tế
- Dân tộc, dân số
- Việc làm
Nhận biết
TN
TL
Thông hiểu
TN
TL
2TN
Vận dụng
TN
TL
1/2TL
- Nông nghiệp
- Công nghiệp
3TN
Vận dụng
cao
TN
Tổng
%
điểm
TL
1/2T
L
1TL
20%
30%
Số câu/ loại câu
5TN
1TL
1/2TL
1/2TL
7
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
50%
2. Bảng đặc tả đề chẵn:
T
T
Nội
dung/Đơ
n vị kiến
thức
Chương
/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
1
Chương
1: Dân
cư Việt
Nam
- Dân tộc, *Nhận biết:
dân số
- Nêu được số lượng các
- Việc làm dân tộc sinh sống ở nước
ta
- Nêu được đặc điểm của
nguồn lao động nước ta
Vận dụng: Vẽ biểu đồ
thể hiện cơ cấu dân số
theo nhóm tuổi ở Việt
Nam năm 1999 và năm
2021
*Vận dụng cao: Rút ra
nhận xét cơ cấu dân số
theo nhóm tuổi ở Việt
Nam từ năm 1999 đến
năm 2021
2
Chương
2: địa lí
các
ngành
kinh tế
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
*Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm sự
phân bố rừng nước ta.
- Nêu được nguyên nhân
công nghiệp nước ta có
cơ cấu ngành đa dạng
- Đặc điểm ngành công
nghiệp nước ta.
*Thông hiểu:
Nhận
biết
Thông
hiểu
1/2T
L
2TN
3TN
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1/2TL
1TL
Giải thích nguyên nhân
nông nghiệp xanh có ý
nghĩa phát triển nông
nghiệp bền với vững trụ
cột kinh tế-xã hội-môi
trường.
Số câu/ loại câu
5TN
Tỉ lệ %
20%
1TL
15%
1/2T
L
10%
1/2TL
5%
PHÒNG GD-ĐT KIÊN LƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THCS DƯƠNG HÒA Môn: Lịch sử và Địa lí 9(Địa lí) -Tuần 9. Tiết PPCT:
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp: 9/…..
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề chẵn
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất (1 điểm)
Câu 1: Số lượng các dân tộc sinh sống ở nước ta là:
A. 52
B. 53
C. 54
D. 55
Câu 2: Đặc điểm của nguồn lao động nước ta là:
A. Dồi dào, tăng nhanh
C. Hầu như không tăng
B. Tăng chậm
D. Dồi dào, tăng chậm
Câu 3: Rừng sản xuất nước ta phân bố ở
A. trung du, miền núi
C. đồng bằng ven biển
B. đồng bằng châu thổ
D. cao nguyên đá vôi
Câu 4: Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do
A. nhiều tài nguyên có giá trị cao
B. tài nguyên thiên nhiên đa dạng
C. nhiều tài nguyên trữ lượng lớn
D. tài nguyên phân bố ở nhiều nơi
Câu 5 Điền chữ Đ (đúng), hoặc S (sai) vào ô trống ở các câu sau (1 điểm)
Thông tin
Đ
S
1.Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta.
2. Phân bố công nghiệp có xu hướng thay đổi phát huy thế mạnh của mỗi vùng.
3. Ngành khai thác dầu mỏ chủ yếu có ở tỉnh Quảng Ninh.
4. Ngành dệt, sản xuất trang phục đang ứng dụng công nghệ 3D vào sản xuất.
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (1,5điểm) Vì sao nông nghiệp xanh có ý nghĩa phát triển nông nghiệp bền với vững trụ cột
kinh tế-xã hội-môi trường.
Câu 2. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam năm 1999 và năm
2021
(Đơn vị: %)
Năm
0-14 tuổi
15-64 tuổi
Từ 65 tuổi trở lên
1999
33,1
61,1
5,8
2021
24,1
67,6
8,3
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam năm 1999 và năm 2021
b. Nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam từ năm 1999 đến năm 2021
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ LỚP 9 (ĐỊA LÍ)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề chẵn
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
A
4
B
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1-Đ; 2-Đ,3-S,4-Đ
5
1
II. Tự luận (3 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Điểm
Nguyên nhân nông nghiệp xanh có ý nghĩa phát triển nông nghiệp
bền với vững trụ cột kinh tế-xã hội-môi trường vì:
- Nâng cao sức cạnh tranh của nông sản, tăng chất lượng nông sản,
1,5
truy xuất nguồn gốc, quy trình sản xuất nông sản.
Câu 1
- Thúc đẩy phát triển công nghệ xử lí và tái sử dụng phụ phẩm nông
(1,5 điểm) nghiệp, chất thải chăn nuôi.
- Góp phần nâng cao thu nhập của người dân và nâng cao chất lượng
cuộc sống.
- Phục hồi, cải tạo và khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, giảm
phát thải.
a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam
1
năm 1999 và năm 2021
b. Nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam từ năm 1999 đến 0,5
Câu 2
năm 2021
(1,5 điểm)
- Tỉ trọng nhóm tuổi 0-14 có xu hướng giảm
.- Tỉ trọng nhóm tuổi 15-64, 65 tuổi trở lên có xu hướng tăng
UBND HUYỆN KIÊN LƯƠNG
TRƯỜNG THCS DƯƠNG HOÀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ LỚP 9 (ĐỊA LÍ)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Nêu được tên công đặc điểm của dân cư- nguồn lao động, đặc điểm các ngành kinh tế
nước ta;
- Giải thích nguyên nhân nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành công
nghiệp
- Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta năm 2010 và năm 2021
- Nhận xét cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta năm 2010 và năm 2021
2. Năng lực:
- Tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo, tìm hiểu địa lí; nhận thức và tư duy địa
lí; vận dụng các kiến thức kĩ năng đã học
3. Phẩm chất:
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Hình thức đề kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm (20%) và tự luận (30%).
- Thời gian: 45 phút
III. Thiết lập ma trận, bảng đặc tả đề kiểm tra.
1. Ma trận đề lẻ:
Mức độ nhận thức
T Chương/
T chủ đề
1 Chương 1:
Nội dung/đơn vị
kiến thức
- Dân tộc, dân số
- Việc làm
Dân cư
Việt Nam
2 Chương 2: - Nông nghiệp
địa lí các
- Công nghiệp
ngành kinh
tế
Nhận biết
TN
TL
2TN
Thông hiểu
TN
TL
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng
cao
TN
TL
1TL
3TN
Tổng
%
điểm
20%
1/2TL
1/2T
L
30%
Số câu/ loại câu
5TN
1TL
1/2TL
1/2TL
7
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
50%
1. Bảng đặc tả đề lẻ:
T
T
1
Nội
dung/Đơ
n vị kiến
thức
Chương
/
Chủ đề
Chương
1: Dân
cư Việt
Nam
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
- Dân tộc, *Nhận biết:
dân số
- Nêu được tỉ lệ dân tộc
- Việc làm kinh trong cơ cấu dân số
nước ta
- Nêu được địa điểm dân
cư thưa thớt
*Thông hiểu:
Nhận
biết
2TN
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1TL
Giải thích nguyên nhân
2
Chương
2: địa lí
các
ngành
kinh tế
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
dân cư nước ta có sự phân
bố không đồng đều
*Nhận biết:
- Nêu được tên vùng
nghề cá ở nước ta phát
triển mạnh.
- Nêu được tên ngành
3TN
1/2T
L
1/2TL
công nghiệp cần nguồn
lao động dồi dào, thị
trường rộng lớn
- Đặc điểm ngành công
nghiệp nước ta.
*Vận dụng: - Vẽ biểu
đồ thể hiện cơ cấu sản
lượng thủy sản ở nước ta
năm 2010 và năm 2021
*Vận dụng cao: - Rút ra
Nhận xét cơ cấu sản
lượng thủy sản ở nước ta
năm 2010 và năm 2021
Số câu/ loại câu
5TN
Tỉ lệ %
20%
1TL
15%
1/2T
L
10%
1/2TL
5%
PHÒNG GD-ĐT KIÊN LƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THCS DƯƠNG HÒA Môn: Lịch sử và Địa lí 9(Địa lí) -Tuần 9. Tiết PPCT:
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp: 9/…..
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề lẻ
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất (1 điểm)
Câu 1: Tỉ lệ dân tộc kinh trong cơ cấu dân số nước ta là:
A. 82%
B. 85%
C. 87%
D. 89%
Câu 2: Dân cư thưa thớt ở
A. trung du và miền núi
C. đồng bằng châu thổ
B. đồng bằng ven biển
D. các trung tâm kinh tế
Câu 3: Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở vùng:
A. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ
C. Các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ
B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên
Câu 4: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào
sau đây:
A. công nghiệp khai thác khí tự nhiên
B. công nghiệp cơ khí và hoá chất
C. Công nghiệp sản xuất máy vi tính
D. Công nghiệp sản xuất thực phẩm.
Câu 5: Điền chữ Đ (đúng), hoặc S (sai) vào ô trống ở các câu sau (1 điểm)
Thông tin
Đ
S
1. Nước ta có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.
2. Công nghiệp khai thác than phân bố chủ yếu ở Bà Rịa-Vũng Tàu.
3. Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là Hà Nội và Hồ Chí Minh.
4. Công nghiệp điện nươc ta đang tăng tỉ trọng điện gió, điện mặt trời…
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (1,5điểm) Vì sao nói dân cư nước ta có sự phân bố không đồng đều.
Câu 2. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta năm 2010 và năm 2021
(Đơn vị: %)
Năm
2010
2021
Nuôi trồng
47,5
44,6
Đánh bắt
52,5
55,4
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta năm 2010 và năm 2021
b. Nhận xét cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta năm 2010 và năm 2021
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..........
..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ LỚP 9 (ĐỊA LÝ)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề lẻ
I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
B
A
C
D
1-Đ; 2-Đ,3-S,4-Đ
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1
II. Phần tự luận (3 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Điểm
Nguyên nhân dân cư nước ta có sự phân bố không đồng đều vì:
- Đặc điểm vị trí địa lí, tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và các điều kiện
kinh tế - xã hội ở các vùng có sự khác nhau. Vùng đồng bằng sông Hồng
1,5
có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, địa hình đồng bằng thích hợp sinh
hoạt và sản xuất, tài nguyên đa đạng; ngược lại vùng Tây Nguyên là khu
Câu 1
vực cao nguyên, cơ sở vật chất và hạ tầng kĩ thuật còn hạn chế, vùng núi
(1,5 điểm) khó khăn cho hoạt động sinh hoạt, sản xuất.
- Sự phân bố dân cư chênh lệch giữa thành thị và nông thôn do dân cư
tập trung tại các đô thị, thành phố để học tập, làm việc, các điều kiện cơ
sở hạ tầng và kĩ thuật đều hiện đại và phát triển hơn ở nông thôn. Ở
thành thị có các tiện nghi, dịch vụ y tế, giáo dục phát triển, đáp ứng nhu
cầu người dân.
a. Vẽ biểu đồ thể hiện Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản ở
1
nước ta năm 2010 và năm 2021
Câu 2
b. Nhận xét Nhận xét cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta năm 2010 và 0,5
(1,5 điểm) năm 2021
- Tỉ trọng sản lượng thủy sản giảm 2,9%
- Tỉ trọng sản lượng nuôi trồng tăng 2,9%
Dương Hòa, ngày …. tháng….. năm 2024
Dương Hòa, ngày 25 tháng 10 năm 2024
Duyệt của Tổ chuyên môn
Người ra đề kiểm tra
Phạm Hồng Phong
Nguyễn Thị Hiền
Dương Hòa, ngày…. tháng…. năm 2024
Duyệt của Ban giám hiệu
P.Hiệu trưởng
Hà Thị Hạnh
TRƯỜNG THCS DƯƠNG HOÀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 9(ĐỊA LÍ)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Nêu được tên công đặc điểm của dân cư- nguồn lao động, đặc điểm các ngành kinh tế
nước ta;
- Giải thích nguyên nhân nông nghiệp xanh có ý nghĩa phát triển nông nghiệp bền với vững trụ
cột kinh tế-xã hội-môi trường.
- Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam năm 1999 và năm 2021
- Rút ra nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam từ năm 1999 đến năm 2021
2. Năng lực:
- Tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo, tìm hiểu địa lí; nhận thức và tư duy địa
lí; vận dụng các kiến thức kĩ năng đã học
3. Phẩm chất:
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Hình thức đề kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm (20%) và tự luận (30%).
- Thời gian: 45 phút
III. Thiết lập ma trận, bảng đặc tả đề kiểm tra.
1. Ma trận đề chẵn:
Mức độ nhận thức
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
1 Chương 1:
Dân cư
Việt Nam
2 Chương 2:
địa lí các
ngành kinh
tế
- Dân tộc, dân số
- Việc làm
Nhận biết
TN
TL
Thông hiểu
TN
TL
2TN
Vận dụng
TN
TL
1/2TL
- Nông nghiệp
- Công nghiệp
3TN
Vận dụng
cao
TN
Tổng
%
điểm
TL
1/2T
L
1TL
20%
30%
Số câu/ loại câu
5TN
1TL
1/2TL
1/2TL
7
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
50%
2. Bảng đặc tả đề chẵn:
T
T
Nội
dung/Đơ
n vị kiến
thức
Chương
/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
1
Chương
1: Dân
cư Việt
Nam
- Dân tộc, *Nhận biết:
dân số
- Nêu được số lượng các
- Việc làm dân tộc sinh sống ở nước
ta
- Nêu được đặc điểm của
nguồn lao động nước ta
Vận dụng: Vẽ biểu đồ
thể hiện cơ cấu dân số
theo nhóm tuổi ở Việt
Nam năm 1999 và năm
2021
*Vận dụng cao: Rút ra
nhận xét cơ cấu dân số
theo nhóm tuổi ở Việt
Nam từ năm 1999 đến
năm 2021
2
Chương
2: địa lí
các
ngành
kinh tế
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
*Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm sự
phân bố rừng nước ta.
- Nêu được nguyên nhân
công nghiệp nước ta có
cơ cấu ngành đa dạng
- Đặc điểm ngành công
nghiệp nước ta.
*Thông hiểu:
Nhận
biết
Thông
hiểu
1/2T
L
2TN
3TN
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1/2TL
1TL
Giải thích nguyên nhân
nông nghiệp xanh có ý
nghĩa phát triển nông
nghiệp bền với vững trụ
cột kinh tế-xã hội-môi
trường.
Số câu/ loại câu
5TN
Tỉ lệ %
20%
1TL
15%
1/2T
L
10%
1/2TL
5%
PHÒNG GD-ĐT KIÊN LƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THCS DƯƠNG HÒA Môn: Lịch sử và Địa lí 9(Địa lí) -Tuần 9. Tiết PPCT:
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp: 9/…..
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề chẵn
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất (1 điểm)
Câu 1: Số lượng các dân tộc sinh sống ở nước ta là:
A. 52
B. 53
C. 54
D. 55
Câu 2: Đặc điểm của nguồn lao động nước ta là:
A. Dồi dào, tăng nhanh
C. Hầu như không tăng
B. Tăng chậm
D. Dồi dào, tăng chậm
Câu 3: Rừng sản xuất nước ta phân bố ở
A. trung du, miền núi
C. đồng bằng ven biển
B. đồng bằng châu thổ
D. cao nguyên đá vôi
Câu 4: Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do
A. nhiều tài nguyên có giá trị cao
B. tài nguyên thiên nhiên đa dạng
C. nhiều tài nguyên trữ lượng lớn
D. tài nguyên phân bố ở nhiều nơi
Câu 5 Điền chữ Đ (đúng), hoặc S (sai) vào ô trống ở các câu sau (1 điểm)
Thông tin
Đ
S
1.Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta.
2. Phân bố công nghiệp có xu hướng thay đổi phát huy thế mạnh của mỗi vùng.
3. Ngành khai thác dầu mỏ chủ yếu có ở tỉnh Quảng Ninh.
4. Ngành dệt, sản xuất trang phục đang ứng dụng công nghệ 3D vào sản xuất.
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (1,5điểm) Vì sao nông nghiệp xanh có ý nghĩa phát triển nông nghiệp bền với vững trụ cột
kinh tế-xã hội-môi trường.
Câu 2. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam năm 1999 và năm
2021
(Đơn vị: %)
Năm
0-14 tuổi
15-64 tuổi
Từ 65 tuổi trở lên
1999
33,1
61,1
5,8
2021
24,1
67,6
8,3
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam năm 1999 và năm 2021
b. Nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam từ năm 1999 đến năm 2021
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................
..........………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ LỚP 9 (ĐỊA LÍ)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề chẵn
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
A
4
B
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1-Đ; 2-Đ,3-S,4-Đ
5
1
II. Tự luận (3 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Điểm
Nguyên nhân nông nghiệp xanh có ý nghĩa phát triển nông nghiệp
bền với vững trụ cột kinh tế-xã hội-môi trường vì:
- Nâng cao sức cạnh tranh của nông sản, tăng chất lượng nông sản,
1,5
truy xuất nguồn gốc, quy trình sản xuất nông sản.
Câu 1
- Thúc đẩy phát triển công nghệ xử lí và tái sử dụng phụ phẩm nông
(1,5 điểm) nghiệp, chất thải chăn nuôi.
- Góp phần nâng cao thu nhập của người dân và nâng cao chất lượng
cuộc sống.
- Phục hồi, cải tạo và khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, giảm
phát thải.
a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam
1
năm 1999 và năm 2021
b. Nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam từ năm 1999 đến 0,5
Câu 2
năm 2021
(1,5 điểm)
- Tỉ trọng nhóm tuổi 0-14 có xu hướng giảm
.- Tỉ trọng nhóm tuổi 15-64, 65 tuổi trở lên có xu hướng tăng
UBND HUYỆN KIÊN LƯƠNG
TRƯỜNG THCS DƯƠNG HOÀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ LỚP 9 (ĐỊA LÍ)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Nêu được tên công đặc điểm của dân cư- nguồn lao động, đặc điểm các ngành kinh tế
nước ta;
- Giải thích nguyên nhân nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành công
nghiệp
- Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta năm 2010 và năm 2021
- Nhận xét cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta năm 2010 và năm 2021
2. Năng lực:
- Tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo, tìm hiểu địa lí; nhận thức và tư duy địa
lí; vận dụng các kiến thức kĩ năng đã học
3. Phẩm chất:
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Hình thức đề kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm (20%) và tự luận (30%).
- Thời gian: 45 phút
III. Thiết lập ma trận, bảng đặc tả đề kiểm tra.
1. Ma trận đề lẻ:
Mức độ nhận thức
T Chương/
T chủ đề
1 Chương 1:
Nội dung/đơn vị
kiến thức
- Dân tộc, dân số
- Việc làm
Dân cư
Việt Nam
2 Chương 2: - Nông nghiệp
địa lí các
- Công nghiệp
ngành kinh
tế
Nhận biết
TN
TL
2TN
Thông hiểu
TN
TL
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng
cao
TN
TL
1TL
3TN
Tổng
%
điểm
20%
1/2TL
1/2T
L
30%
Số câu/ loại câu
5TN
1TL
1/2TL
1/2TL
7
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
50%
1. Bảng đặc tả đề lẻ:
T
T
1
Nội
dung/Đơ
n vị kiến
thức
Chương
/
Chủ đề
Chương
1: Dân
cư Việt
Nam
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
- Dân tộc, *Nhận biết:
dân số
- Nêu được tỉ lệ dân tộc
- Việc làm kinh trong cơ cấu dân số
nước ta
- Nêu được địa điểm dân
cư thưa thớt
*Thông hiểu:
Nhận
biết
2TN
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1TL
Giải thích nguyên nhân
2
Chương
2: địa lí
các
ngành
kinh tế
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
dân cư nước ta có sự phân
bố không đồng đều
*Nhận biết:
- Nêu được tên vùng
nghề cá ở nước ta phát
triển mạnh.
- Nêu được tên ngành
3TN
1/2T
L
1/2TL
công nghiệp cần nguồn
lao động dồi dào, thị
trường rộng lớn
- Đặc điểm ngành công
nghiệp nước ta.
*Vận dụng: - Vẽ biểu
đồ thể hiện cơ cấu sản
lượng thủy sản ở nước ta
năm 2010 và năm 2021
*Vận dụng cao: - Rút ra
Nhận xét cơ cấu sản
lượng thủy sản ở nước ta
năm 2010 và năm 2021
Số câu/ loại câu
5TN
Tỉ lệ %
20%
1TL
15%
1/2T
L
10%
1/2TL
5%
PHÒNG GD-ĐT KIÊN LƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THCS DƯƠNG HÒA Môn: Lịch sử và Địa lí 9(Địa lí) -Tuần 9. Tiết PPCT:
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp: 9/…..
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề lẻ
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng nhất (1 điểm)
Câu 1: Tỉ lệ dân tộc kinh trong cơ cấu dân số nước ta là:
A. 82%
B. 85%
C. 87%
D. 89%
Câu 2: Dân cư thưa thớt ở
A. trung du và miền núi
C. đồng bằng châu thổ
B. đồng bằng ven biển
D. các trung tâm kinh tế
Câu 3: Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở vùng:
A. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ
C. Các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ
B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên
Câu 4: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào
sau đây:
A. công nghiệp khai thác khí tự nhiên
B. công nghiệp cơ khí và hoá chất
C. Công nghiệp sản xuất máy vi tính
D. Công nghiệp sản xuất thực phẩm.
Câu 5: Điền chữ Đ (đúng), hoặc S (sai) vào ô trống ở các câu sau (1 điểm)
Thông tin
Đ
S
1. Nước ta có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.
2. Công nghiệp khai thác than phân bố chủ yếu ở Bà Rịa-Vũng Tàu.
3. Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là Hà Nội và Hồ Chí Minh.
4. Công nghiệp điện nươc ta đang tăng tỉ trọng điện gió, điện mặt trời…
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (1,5điểm) Vì sao nói dân cư nước ta có sự phân bố không đồng đều.
Câu 2. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta năm 2010 và năm 2021
(Đơn vị: %)
Năm
2010
2021
Nuôi trồng
47,5
44,6
Đánh bắt
52,5
55,4
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta năm 2010 và năm 2021
b. Nhận xét cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta năm 2010 và năm 2021
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..........
..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ LỚP 9 (ĐỊA LÝ)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề lẻ
I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
B
A
C
D
1-Đ; 2-Đ,3-S,4-Đ
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1
II. Phần tự luận (3 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Điểm
Nguyên nhân dân cư nước ta có sự phân bố không đồng đều vì:
- Đặc điểm vị trí địa lí, tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và các điều kiện
kinh tế - xã hội ở các vùng có sự khác nhau. Vùng đồng bằng sông Hồng
1,5
có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, địa hình đồng bằng thích hợp sinh
hoạt và sản xuất, tài nguyên đa đạng; ngược lại vùng Tây Nguyên là khu
Câu 1
vực cao nguyên, cơ sở vật chất và hạ tầng kĩ thuật còn hạn chế, vùng núi
(1,5 điểm) khó khăn cho hoạt động sinh hoạt, sản xuất.
- Sự phân bố dân cư chênh lệch giữa thành thị và nông thôn do dân cư
tập trung tại các đô thị, thành phố để học tập, làm việc, các điều kiện cơ
sở hạ tầng và kĩ thuật đều hiện đại và phát triển hơn ở nông thôn. Ở
thành thị có các tiện nghi, dịch vụ y tế, giáo dục phát triển, đáp ứng nhu
cầu người dân.
a. Vẽ biểu đồ thể hiện Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản ở
1
nước ta năm 2010 và năm 2021
Câu 2
b. Nhận xét Nhận xét cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta năm 2010 và 0,5
(1,5 điểm) năm 2021
- Tỉ trọng sản lượng thủy sản giảm 2,9%
- Tỉ trọng sản lượng nuôi trồng tăng 2,9%
Dương Hòa, ngày …. tháng….. năm 2024
Dương Hòa, ngày 25 tháng 10 năm 2024
Duyệt của Tổ chuyên môn
Người ra đề kiểm tra
Phạm Hồng Phong
Nguyễn Thị Hiền
Dương Hòa, ngày…. tháng…. năm 2024
Duyệt của Ban giám hiệu
P.Hiệu trưởng
Hà Thị Hạnh
 









Các ý kiến mới nhất