luong giac hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngoan
Ngày gửi: 21h:00' 19-09-2017
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngoan
Ngày gửi: 21h:00' 19-09-2017
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
PHẦN I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC .
Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số.
a. . b. . c. . d. .
Bài giải.
f(x) có nghĩa với mọi x thuộc R. Nên tập xác định D=R.
f(x) có nghĩa khi Cosx (0, suy ra . Nên tập xác định là .
f(x) có nghĩa khi 1-Cosx(0. Nên tập xác định là.
f(x) có nghĩa khi 1+Cosx(0. Nên tập xác định là.
Bài 2 :Tìm tập xác định hàm số sau :
Bài 3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên D .
Số m dược gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên D
y=f(x)=2+3Cosx. b. y=f(x)=3-4Sin2x.Cos2x. c. y=f(x)=2.Sin2x-2Cos2x.
Bài giải.
a. .
+ . Suy ra .
+ . Suy ra .
b. y=f(x)=3-Sin22x.
.
+ . Suy ra
+ . Suy ra .
c. y=f(x)=1-3Cos2x
.
+ . Suy ra .
+ . Suy ra .
Bài 4 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau :
Bài 5. Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:
a. y = 2sinx + 3cosx + 1 b. c.
PHẦN II: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
* Dạng cơ bản.
-
-
-
-
Bài 1. Giải các phương trình
a. . b. Sin2x = -1. c. .
Bài 2. Giải các phương trình:
a. . b. Cos3x-Sin2x=0.
Bài giải.
a. Điều kiện .
Mà nên nghiệm là .
b. .
Bài 3. Giải các phương trình.
Sin 3x + Sin5x =0. b.tanx.tan2x=-1 .
Bài giải.
a. .
b. Điều kiện
.
Mà nên phương trình vô nghiệm.
Bài 4 : Giải phương trình :
Bài 5: Giải phương trình :
Bài 6: Giải các phương trình :
Bài 7: Giải các phương trình lượng giác :
Bài 8: Giải các phương trình lượng giác sau :
1>3sinx+2=0 2>-2sinx-3=0 3>
4>3cosx+5=0 5> 6>
Loại Dùng Công thức hạ bậc
1. 4cos2(2x - 1) = 1
2. 2sin2 (x + 1) = 1
3. cos2 3x + sin2 4x = 1
4. sin(1 - x) =
5. 2cosx + 1 = 0
6. tan2 (2x – ) = 2
7. cos2 (x – ) = sin2(2x + )
Loại Dùng Công thức cộng, biến đổi
1. sin2x + cos2x = sin3x 2. cos3x – sinx = (cosx –sin3x )
3. 4. sin3x = cos(x – ( /5) + cos3x
5. sin(x + ( /4) + cos(x + ( /4) = cos7x
6. Tìm tất cả các nghiệm x của pt: sinxcos+ cosxsin=
Loại Bài toán biện luận theo m
1. Giải và biện luận
2sin(1-2x) = m
2. 3cos23x = m
3. sin3x + cos3x = m
4. m.sin2 2x + cos4x = m
5. Giải và biện luận
sin2x – 2m = (6m + 7)sin2x
6. Giải và biện luận
(3m + 5).sin(x + (/2) = (2m + 3)cosx -m
7. Giải và biện luận
cos3x + m – 5 = (3- 2m)cos3x
8. Cho pt sin4x + cos4x = m
Xác định m để pt có nghiệm
Giải pt với m = ¾
Loại Tổng hợp
1. cos22x – sin28x = sin()
2. sin23x – cos24x = sin25x – cos26x
3.
4.
5. Tìm tất cả các nghiệm x của pt:
sin(2x + = 1 + 2sinx
6. Giải pt
Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số.
a. . b. . c. . d. .
Bài giải.
f(x) có nghĩa với mọi x thuộc R. Nên tập xác định D=R.
f(x) có nghĩa khi Cosx (0, suy ra . Nên tập xác định là .
f(x) có nghĩa khi 1-Cosx(0. Nên tập xác định là.
f(x) có nghĩa khi 1+Cosx(0. Nên tập xác định là.
Bài 2 :Tìm tập xác định hàm số sau :
Bài 3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên D .
Số m dược gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên D
y=f(x)=2+3Cosx. b. y=f(x)=3-4Sin2x.Cos2x. c. y=f(x)=2.Sin2x-2Cos2x.
Bài giải.
a. .
+ . Suy ra .
+ . Suy ra .
b. y=f(x)=3-Sin22x.
.
+ . Suy ra
+ . Suy ra .
c. y=f(x)=1-3Cos2x
.
+ . Suy ra .
+ . Suy ra .
Bài 4 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau :
Bài 5. Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:
a. y = 2sinx + 3cosx + 1 b. c.
PHẦN II: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
* Dạng cơ bản.
-
-
-
-
Bài 1. Giải các phương trình
a. . b. Sin2x = -1. c. .
Bài 2. Giải các phương trình:
a. . b. Cos3x-Sin2x=0.
Bài giải.
a. Điều kiện .
Mà nên nghiệm là .
b. .
Bài 3. Giải các phương trình.
Sin 3x + Sin5x =0. b.tanx.tan2x=-1 .
Bài giải.
a. .
b. Điều kiện
.
Mà nên phương trình vô nghiệm.
Bài 4 : Giải phương trình :
Bài 5: Giải phương trình :
Bài 6: Giải các phương trình :
Bài 7: Giải các phương trình lượng giác :
Bài 8: Giải các phương trình lượng giác sau :
1>3sinx+2=0 2>-2sinx-3=0 3>
4>3cosx+5=0 5> 6>
Loại Dùng Công thức hạ bậc
1. 4cos2(2x - 1) = 1
2. 2sin2 (x + 1) = 1
3. cos2 3x + sin2 4x = 1
4. sin(1 - x) =
5. 2cosx + 1 = 0
6. tan2 (2x – ) = 2
7. cos2 (x – ) = sin2(2x + )
Loại Dùng Công thức cộng, biến đổi
1. sin2x + cos2x = sin3x 2. cos3x – sinx = (cosx –sin3x )
3. 4. sin3x = cos(x – ( /5) + cos3x
5. sin(x + ( /4) + cos(x + ( /4) = cos7x
6. Tìm tất cả các nghiệm x của pt: sinxcos+ cosxsin=
Loại Bài toán biện luận theo m
1. Giải và biện luận
2sin(1-2x) = m
2. 3cos23x = m
3. sin3x + cos3x = m
4. m.sin2 2x + cos4x = m
5. Giải và biện luận
sin2x – 2m = (6m + 7)sin2x
6. Giải và biện luận
(3m + 5).sin(x + (/2) = (2m + 3)cosx -m
7. Giải và biện luận
cos3x + m – 5 = (3- 2m)cos3x
8. Cho pt sin4x + cos4x = m
Xác định m để pt có nghiệm
Giải pt với m = ¾
Loại Tổng hợp
1. cos22x – sin28x = sin()
2. sin23x – cos24x = sin25x – cos26x
3.
4.
5. Tìm tất cả các nghiệm x của pt:
sin(2x + = 1 + 2sinx
6. Giải pt
 









Các ý kiến mới nhất