Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

MA TRẬN ĐẶC TẢ KT GIỮA KÌ I - KHTN 6 - KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 07h:30' 31-10-2022
Dung lượng: 256.5 KB
Số lượt tải: 2043
Số lượt thích: 0 người
1
Tuần : 10, Tiết : 39, 40

Ngày soạn : 20/10/2022

KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn học : KHOA HỌC TỰ NHIÊN; lớp : 6
Thời gian làm bài: 90 phút

I. MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA :

1. Kiến Thức
- Đánh giá được kết quả học tập của HS về kiến thức, kĩ năng, khả năng vận dụng các nội dung kiến thức
về: mở đầu, các phép đo, các thể của chất, oxygen – không khí, một số nguyên liệu, vật liệu, lương thực
thực phẩm thông dung, hỗn hợp, tách chất ra khỏi hỗn hợp.
2. Năng lực
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nhận thức, tìm hiểu, vận dụng.
3. Phẩm chất :
- Chăm học, chịu khó.
- Có trách nhiệm trong khi thực hiện nhiệm vụ.
- Trung thực, cẩn thận trong khi làm bài, ghi chép cẩn thận.

II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA : Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc
nghiệm, 70% tự luận).
III. THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA :
3.1. Khung ma trận tra giữa kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 6
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 ( vào tuần học thứ 10 ), khi kết thúc nội
dung: Chương IV. Hỗn hợp. Tách chất ra khỏi hỗn hợp.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70%
tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, gồm 12 câu hỏi ở mức độ nhận biết
+ Phần tự luận: 7,0 điểm ( Nhận biết : 1 điểm, Thông hiểu : 3 điểm, Vận dụng: 2,0
điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). Mỗi ý 0,5 điểm.
+ Nội dung giữa học kì 1: 100% (10 điểm, Chương I, II, III, IV : 35 tiết).
Chủ đề

MỨC ĐỘ

Nhận biết
Thông hiểu
Trắc
Tự
Trắc
Tự
nghiệm
luận nghiệm luận

1

1. Mở đầu ( 7
tiết)
2. Các phép đo 1
( 8 tiết)

2

2
3

3

1

4

5

Tổng số đơn
vị kiến thức

Vận dụng
Tự
Trắc
luận
nghiệm

6

7

Vận dụng cao
Tự
Trắc
luận nghiệm

8

9

Tự
luận
0,5đ/
ý

Trắc
nghiệm
0,25 đ/
câu

1

2

1

3

10

11

Điểm
số

12

1,5

1,75

2
3. Các thể
3
(trạng thái) của
chất. Oxygen
(oxi) và không
khí. ( 8 tiết)
4. Một số vật
2
liệu, nhiên liệu,
nguyên
liệu,
lương
thực,
thực
phẩm
thông
dụng;
tính chất và
ứng dụng của
chúng (7 tiết)
5. Hỗn hợp.
2
Tách chất ra
khỏi hỗn hợp
(5 tiết)
Số câu/ số ý
1
12
Điểm số
1,0
3,0
Tổng số điểm
4,0 điểm

1

1

3

2,75

1

2

2,5

1

1

2

1,5

1
1,0
1,0 điểm

5
12
7,0 3,0
10 điểm

1

3
3,0
3,0 điểm

1
2,0
2,0 điểm

10
10
điểm

3.2. Bản đặc tả giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 6

Nội dung

Mức
độ

1. Mở đầu (7 tiết)
Giới
thiệu về
Khoa
học tự
nhiên
Nhận
Các biết
lĩnh vực
chủ yếu
của
Khoa
học tự Thông
nhiên
hiểu
Giới
thiệu
một số
dụng cụ
đo

quy tắc

Số câu
hỏi
Yêu cầu cần đạt

- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên
trong cuộc sống.
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo
thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên
(các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
- Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang
học.
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong
phòng thực hành.
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên
dựa vào đối tượng nghiên cứu.
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được
vật sống và vật không sống
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng
thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an

TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1

2
1

Câu hỏi
TL
(ý/
câu)
1

1

1

TN
(câu)
2
C1

C2

C14

3
Nội dung

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

toàn phòng thực hành.
an toàn
trong
phòng
2. Các phép đo (8 tiết)
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường
dùng để đo chiều dài của một vật, đo khối lượng, đo
thời gian.
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”,
Nhận
Đo biết “lạnh” của vật.
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt
chiều
độ Celsius.
dài, khối
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng
lượng và
làm cơ sở để đo nhiệt độ.
thời gian
- Thang
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta
nhiệt độ
có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
Thông
Celsius,
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng
hiểu
đo nhiệt
trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số
độ
trường hợp đơn giản.
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo
chiều dài và nêu được cách khắc phục một số thao
Vận
tác sai đó.
dụng
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng
thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
3. Chất và sự biến đổi chất (8 tiết)
Các thể
- Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung
(trạng
quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể
thái) của
nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh...).
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay
chất
hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
- Sự đa
dạng của Nhận - Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái,
chất
biết màu sắc, tính tan, ...).
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự
- Ba thể
sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
(trạng
- Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ,
thái) cơ
carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
bản của
chất.
- Nêu được một số biện pháp để bảo vệ môi trường
Sự
không khí.
chuyển
- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể
nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh.
đổi thể
(trạng
Thông - Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất.
thái) của hiểu - Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể của
chất
chất (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát.
Oxygen
- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể

Số câu
hỏi

Câu hỏi

1

3

1

3

1

3

C13

C3, 4,
5

2

3

1

3

2

1

C6

1

C7

1

C8

C15

4
Nội dung

(oxi) và
không
khí

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

(trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng
tụ; sôi.
- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ
bản ba thể: thể rắn, thể lỏng, thể khí của chất.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể
(trạng thái) của chất.
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba
trạng thái rắn, lỏng và khí.
- Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ,
carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất
gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu
hiện của không khí bị ô nhiễm.
- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự
nhiên.
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường
không khí.
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự
sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
Vận – Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng
dụng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng
thái từ thể lỏng sang thể khí.
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định
thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong
không khí.
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất
gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu
hiện của không khí bị ô nhiễm
- Vận dụng tích chất vật lý của oxygen để giải
thích hiện tượng thực tế
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu
Vận
tố: nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và gió.
dụng
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm
cao
không khí.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường
không khí.
4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm
thông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng (7 tiết)
- Một số
- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên
Nhận
vật liệu,
liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát
biết
- Một số
triển bền vững.
nhiên
Thông - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số
liệu
hiểu vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực
- Một số
phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như:

Số câu
hỏi

Câu hỏi

1

1

2
2

2
C9,
10

5

Nội dung

nguyên
liệu
- Một số
lương
thực,
thực
phẩm

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm,
thuỷ tinh, ...);
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ
lược về an ninh năng lượng;
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...)
+ Trình bày được tính chất và ứng dụng của một
số lương thực – thực phẩm trong cuộc sống.
– Trình bày được sơ lược về an ninh năng lượng. sử
dụng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu
quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính
Vận chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu
dụng nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên
liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng.
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh
để rút ra được kết luận về tính chất của một số vật
liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực
phẩm.
Vận
- Đưa ra được cách sử dụng một số nguyên liệu,
dụng
nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm
Cao
sự phát triển bền vững.
5. Hỗn hợp. Tách chất ra khỏi hỗn hợp (5 tiết)
- Chất
- Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.
tinh
khiết,
Nhận - Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan
hỗn hợp, biết trong nước để tạo thành một dung dịch.
dung
– Nhận ra được một số các chất rắn hoà tan và
dịch
không hoà tan trong nước.
- Tách
- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để
chất ra
phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương.
khỏi hỗn
- Phân biệt được dung môi và dung dịch. Phân biệt
hợp
Thông được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.
hiểu - Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất
rắn hoà tan trong nước.
- Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất
ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó
- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung
dịch là gì;
- Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để
tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn,
Vận
chiết.
dụng
- Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của
một số chất thông thường với phương pháp tách
chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất
trong thực tiễn.

Số câu
hỏi

1

1

Câu hỏi

C16

2
1

1

1

1

2
C11
C12

C17

6

IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ :

TRƯỜNG THCS …………..
Ngày : …………………
Lớp 6/ ……..
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2022 – 2023
Họ và tên : ………………………………. MÔN : KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
( Thời gian làm bài : 90 phút )

7

Điểm

Lời phê của giáo viên
ĐỀ LẺ
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng :

Câu 1. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên ?
A. Sinh Hóa
B. Thiên văn
C. Lịch sử
D. Địa chất
Câu 2. Kính lúp đơn giản :
A. gồm một tấm kính hai mặt phẳng đều nhau.
B. gồm một tấm kính lõm (mỏng ở giữa, dày ở mép viền).
C. gồm một tấm kính một mặt phẳng, một mặt lõm
D. gồm một tấm kính lồi (dày ở giữa, mỏng ở mép viền).
Câu 3. Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi :
A. Tép bưởi
B. Tế bào biểu bì vảy hành
C. Con kiến
D. Con ong
Câu 4. Đơn vị đô độ dài hợp pháp ở nước ta là :
A. mét ( m )
B. kilômét ( km ) C. xentimét ( cm )
D. milimét ( mm )
Câu 5. Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ ?
A. Đặt vật cân bằng trên đĩa cân
B. Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ
C. Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng D. Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định
Câu 6. Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37oC. Trong thang nhiệt độ Fa–ren–hai,
kết quả đo nào sau đây đúng ?
A. 66,6oF.
B. 310oF.
C. 37oF.
D. 98,6oF.
Câu 7. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật sống :
A. Con gà, con chó, viên gạch
B. Con mèo, cây mồng tơi, con gà
C. Chiếc bút, hòn đá, viên phấn
D. Chiếc lá, con vịt, con chó
Câu 8. Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần. Hiện
tượng này thể hiện quá trình chuyển thể nào ?
A. Từ lỏng sang hơi
B. Từ rắn sang lỏng
C. Từ hơi sang lỏng
D. Từ lỏng sang rắn
Câu 9. Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thủy tinh chứa khí oxygen. Hiện tượng gì
xảy ra ?
A. Không có hiện tượng
B. Tàn đỏ từ từ tắt
C. Tàn đỏ bùng cháy thành ngọn lửa
D. Tàn đỏ tắt ngay
Câu 10. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào không dẫn điện ?
A. Nhôm.
B. Đồng.
C. Sắt.
D. Thuỷ tinh.
Câu 11. Nhóm nào sau đây gồm toàn lương thực ?
A. Rau xanh, đu đủ, gạo, sắn.
B. Ngô, lúa gạo, lúa mì, cao lương
C. Khoai lang, chuối, táo, xoài, rau cải.
D. Đậu xanh, lạc, vừng, trứng, thịt
Câu 12. Hỗn hợp nào sau đây là huyền phù ?
A. Nước phù sa.
B. Nước muối.
C. Nước chè
D. Nước máy.
II. TỰ LUẬN. ( 7 điểm )

8

Câu 13. ( 1 điểm ) Em hãy kể các dụng cụ dùng để đo thời gian ?
Câu 14. ( 1 điểm ) Hãy cho biết trong các vật sau đây, vật nào là vật sống, vật nào là vật
không sống? Vì sao?
1.Con
2. Dòng 3. Cây 4. Chiếc 5. Cây 6. Cây 7. Con 8.
vịt
suối
cầu
thuyền
dừa
mướp
ngỗng
Quyển
vở
Câu 15. ( 2 điểm ) Đun nóng nước muối trong một xoong nhỏ. Đậy vung. Khi nước sôi,
nhanh chóng mở vung ra, em sẽ thấy nhiều giọt nước trên nắp vung.
A. Tại sao có nước đọng trên nắp vung ?
B Em hãy nếm xem những giọt nước đó có vị gì ? Từ đó cho biết chất nào trong nước
muối đã bay hơi.
Câu 16. ( 2 điểm ) Em hãy tìm hiếu và đề xuất cách sử dụng khí gas / xăng trong sinh hoạt
gia đình (để đun nấu, nhiên liệu chạy xe máy, ô tô,...) an toàn, tiết kiệm ?
Câu 17. ( 1 điểm )  Đun vỏ chanh trong nước, thu lấy hơi, làm lạnh hơi thu được hỗn hợp
tinh dầu chanh và nước. Hãy trình bày cách để thu được tinh dầu chanh.
Bài làm
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..

9

…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
TRƯỜNG THCS ……………….
Ngày : …………………
Lớp 6/ ……..
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2022 – 2023
Họ và tên : ………………………………. MÔN : KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
Điểm

( Thời gian làm bài : 90 phút )

Lời phê của giáo viên
ĐỀ CHẴN
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………

I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng :

Câu 1. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên ?
A. Vật lí
B. Thiên văn
C. Thể thao
D. Hóa học
Câu 2. Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh lên tới :
A. 1000 lần.
B. 500 lần.
C. 200 lần.
D. 20 lần.
Câu 3. Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm :
A. Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
B. Thị kính, vật kính
C. Ốc to (núm chỉnh thô), ốc nhỏ (núm chỉnh tinh)
D. Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn.
Câu 4. Từ hình vẽ, hãy xác định chiều dài của khối hộp ?

A. 3 cm
B. 4 cm
C. 5 cm
D. 6 cm
Câu 5. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là :
A. gam
B. Tạ
C. Kilogam
D. Tấn
Câu 6. Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế ?
A. Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.
B. Dãn nở vì nhiệt của chất khí.
C. Hiện tượng nóng chảy của các chất.
D. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
Câu 7. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật không sống :
A. Con gà, con chó, cây nhãn
B. Chiếc lá, cây bút, hòn đá
C. Con gà, cây nhãn, miếng thịt
D. Chiếc bút, con vịt, con chó
Câu 8. Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ ?
A. Tạo thành mây
B. Mưa rơi
C. Gió thổi
D. Lốc xoáy
Câu 9: Quá trình nào sau đây thải ra khí oxygen ?
A. Nóng chảy
B. Hòa tan
C. Quang hợp
D. Hô hấp

10

Câu 10. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt ?
A. Thuỷ tinh.
B. Gốm.
C. Cao su.
D. Kim loại.
Câu 11. Lứa tuổi từ 11 - 15 là lứa tuối có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất
quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là :
A. protein.
B. calcium.
C. carbohydrate.
D chất béo.
Câu 12. Chất nào sau đây tan nhiều trong nước nóng ?
A. Muối ăn.
B. Nến.
C. Dầu ăn. 
D. Khi carbon dioxide.
II. TỰ LUẬN. ( 7 điểm )
Câu 13. ( 1 điểm ) Em hãy nêu các đơn vị dùng để đo thời gian ?
Câu 14. ( 1 điểm ). Vật sống có đặc điểm gì khác so với vật không sống? Cho ví dụ.
Câu 15. ( 2 điểm ) Em hãy so sánh sự sôi và sự bay hơi. Tại sao không nói “nhiệt độ bay
hơi” của một chất ?
Câu 16. ( 2 điểm ) Em hãy đề xuất cách bảo quản lương thực khô ( gạo, ngô, khoai, sắn )
và lương thực đã được nấu chín ( cơm, cháo ) ?
Câu 17.  ( 1 điểm ) Hãy nêu cách để có được nước muối sạch khi muối ăn lẫn một số hạt
sạn không tan trong nước ?
Bài làm
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..

11

…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) : Mỗi ý đúng 0,25 đ
ĐỀ LẺ
1.C 2.D
ĐỀ CHẴN 1.C 2.D
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm )

3.B 4.A
3.B 4.A

5.C
5.C

Câu
ĐỀ LẺ
13
- Những dụng cụ dung để đo thời gian
( 1 đ ) gồm có nhiều loại đồng hồ : đồng hồ
đeo tay, đồng hồ quả lắc, đồng hồ điện
tử, đồng hồ bấm giây, …
14
- Vật sống là: con vịt, cây dừa, cây
( 1 đ ) mướp, con ngỗng. Vì đều có khả

năng trao đổi với môi trường, lớn
lên và sinh sản,…
- Vật không sống là: dòng suối, cây
cầu, chiếc thuyền, quyển vở. Vì đều
không có khả năng trao đổi với môi
trường, lớn lên và sinh sản,…

6.D
6.D

7.B
7.B

8.A
8.A

9.C
9.C

10.D 11.B
10.D 11.B

12.A
12.A

ĐỀ CHẴN
- Đơn vị cơ bản dùng để đo thời gian
hợp pháp ở nước ta là giây ( s ), ngoài
ra còn có phút ( min ), giờ ( h ), ngày,
tháng, năm, thế kỉ .

Điểm


- Vật sống là: con mèo, cây cải, 0,5đ
con gà. Vì đều có khả năng trao
đổi với môi trường, lớn lên và sinh
sản,…
- Vật không sống là: cái nhà, dòng
0,5đ
sông, ngọn núi. Vì đều không có
khả năng trao đổi với môi trường,
lớn lên và sinh sản,…

15
A. Khi đun nóng, nước bay hơi. Hơi
- Sự sôi là quá trình chất chuyển từ
( 2 đ ) nước gặp nắp vung lạnh sẽ ngưng tụ lại. lỏng sang hơi, xảy ra trong toàn bộ
khối chất lỏng. Sự sôi xảy ra tại nhiệt
B. Nước trên nắp vung không có vị
độ sôi.
mặn do khi nước muối sôi chỉ có nước - Sự bay hơi là quá trình chất chuyển
từ lỏng sang hơi, xảy ra trên bề mặt
bay hơi, muối không bay hơi.
chất lỏng. Sự bay hơi xảy ra tại mọi
nhiệt độ. Vì sự bay hơi xảy ra tại mọi
nhiệt độ nên không có “nhiệt độ bay
hơi”.
16
- Nguyên tắc sử dụng nhiên liệu an toàn - Bảo quản lương thực khô(gao, ngô,
( 2 đ ) là nắm vững tính chất đặc trưng của
khoai, sắn ) : để nơi khô ráo, tránh
từng nhiên liệu. Dùng đủ, đúng cách là ẩm thấp, khiến mọc mầm, thôi.
cách để tiết kiệm nhiên liệu.







12
- Dùng gas để nấu ăn chỉ để lửa ở mức
- Bảo quản lương thực đã được nấu
chín (cơm, cháo): để nơi khô ráo,
phù hợp với việc đun nấu, không để
quá to hoặc quá lâu khi không cần thiết. trong tủ lạnh, đun sôi trước khi cất đi
sẽ giữ được lâu hơn.
Với những đoạn đường gần nên đi bộ
hoặc đi xe đạp để tiết kiệm nhiên liệu.
Sử dụng phương tiện giao thông công
cộng.
17
- Dùng phễu chiết để tách riêng nước ra - Hoà tan muối ăn có lẫn sạn vào
( 1 đ ) khỏi tinh dầu chanh.
nước. Lọc dung dịch để thu được
nước muối sạch.





VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA :
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
DUYỆT CỦA HP CHUYÊN MÔN

DUYỆT TỔ TRƯỞNG

GVBM
 
Gửi ý kiến