Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ma trận đề các loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Internet
Người gửi: Ngân Bính (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:03' 24-08-2015
Dung lượng: 952.5 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
PHỤ LỤC: MA TRẬN ĐỀ CÁC MÔN HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA

MÔN TOÁN

Ma trận đề kiểm tra

Ma trận đề kiểm tra lớp 2

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100.
Số câu
3


1
1

4
1


Số điểm
3,0


2,0
1,0

4,0
2,0

Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét ; ki-lô-gam; lít.
Xem đồng hồ.
Số câu
1





1



Số điểm
1,0





1,0


Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác.
Số câu
1





1



Số điểm
1,0





1,0


Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.
Số câu



1



1


Số điểm



2,0



2,0

Tổng
Số câu
5


2
1

6
2


Số điểm
5,0


4,0
1,0

6,0
4,0



Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 2

Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000;
nhân, chia trong phạm vi các bảng tính đã học.
Số câu
3


1
1

4
1


Số điểm
3,0


2,0
1,0

4,0
2,0

Đại lượng và đo đại lượng: mét, ki-lô-mét, mi-li-mét; giờ, phút.
Số câu
1





1



Số điểm
1,0





1,0


Yếu tố hình học: hình tam giác, chu vi hình tam giác; hình tứ giác, chu vi hình tứ giác.
Số câu
1





1



Số điểm
1,0





1,0


Giải các bài toán đơn về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia.
Số câu



1



1


Số điểm



2,0



2,0

Tổng
Số câu
5


2
1

6
2


Số điểm
5,0


4,0
1,0

6,0
4,0





Ma trận đề kiểm tra lớp 3

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3

Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000; nhân (chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số.
Số câu
2
1

1
1

3
2


Số điểm
2,0
1,0

2,0
1,0

3,0
3,0

Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo độ dài.
Số câu
1





1



Số điểm
1,0





1,0


Yếu tố hình học: góc vuông, góc không vuông.
Số câu
1





1



Số điểm
1,0





1,0


Giải bài toán bằng hai phép tính.
Số câu



1



1


Số điểm



2,0



2,0

Tổng
 
Gửi ý kiến