MA TRẬN ĐỀ KT CHKI LỚP 2 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Lượt Đoàn
Ngày gửi: 21h:00' 12-12-2023
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn: ST
Người gửi: Lượt Đoàn
Ngày gửi: 21h:00' 12-12-2023
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
PGD&ĐT HUYỆN….
TRƯỜNG TH SỐ 1 ......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I. NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN TIẾNG VIỆT . LỚP HAI.
ĐÃ DUYỆT
Mạch kiến thức kĩ năng
1. Đọc thành tiếng(10 điểm)
( VB đọc trong SGK)
2. Đọc hiểu: (10 điểm)
2.1.Đọc hiểu văn bản
(6điểm)
( VB ngoài SGK )
-HS đọc văn bản và trả lời
nội dung câu hỏi
-Nêu nội dung bài đọc hiểu.
2.2.Kiến thức T.Việt (4
điểm)
- Từ chỉ hoạt động, đặc điểm.
- Mở rộng vốn từ gia đình,
trường học.
- Câu kiểu: Ai làm gì ? Ai thế
nào? Ai là gì?
- Dấu chấm, dấu chấm hỏi.
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
Và
Số
TN TL
TN
TL TN TL TN TL
điểm
- Học sinh bốc thăm đọc 1 đoạn. Tốc độ đọc khoảng 60-70 tiếng /
1 phút. (8 điểm)
- Trả lời 1 câu hỏi có liên quan đến đoạn/ bài đọc ( 2 điểm)
Số câu
2
2
1
1
5
1
Số
điểm
2
2
1
1
5
1
Câu số
1,2
3,4
5
6
Số câu
Số
điểm
2
1
1
2
2
2
1
1
2
2
Câu số
7,8
9
10
3. Chính tả: (10 điểm)
(VB ngoài SGK TV 2 )
Số câu
4
3
1
2
8
Số
4
3
1
2
8
điểm
- Bài viết có độ dài khoảng 45 -50 chữ/20 phút.(8 điểm)
- Bài tập chính tả ( 2 điểm )
4. TLV( 10 điểm)
Tả một đồ dùng học tập dựa vào gợi ý.
Tổng
* Lưu ý: Giới hạn bài KT Đọc tiếng:
1. Đồng hồ báo thức
2. Cái bàn học của tôi
3. Góc nhỏ yêu thương
4. Chuyện của thước kẻ
5. Con lợn Đất
2
2
PGD&ĐT....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC ..........................
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I. NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN TOÁN . LỚP HAI.
ĐÃ DUYỆT
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu
và
số điểm
1. Số học:
- Số liền trước, số liền sau.
- Phép cộng, phép trừ
không nhớ, có nhớ trong
phạm vi 100.
- So sánh số.
- Điền vào chỗ chấm
(….); Phân loại kiểm
điếm.
Số câu
2. Đại lượng, đo lường
- Đo dộ dài (dm,cm);
- Xem đồng hồ, ngày, giờ
3.Yếu tố hình học:
- Điểm, đoạn thẳng,
- Đường gấp khúc.
4.Giải toán :
Bài toán về ít hơn, nhiều
hơn.
Tổng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
Mức 3
TN TL
Tổng số
TN
TL
TN
TL
1
1
1
1
1
3
2
Số điểm
1
1
2
1
0,5
3
2,5
Câu số
1a,b
2a,b
6a,b,
c,d
5
8.a
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
3a,b
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1
0,5
1
0,5
Câu số
4
8.b
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Câu số
7
Số câu
3
1
2
1
1
5
3
Số điểm
3
1
4
1
1
5
5
TRƯỜNG TH SỐ 1 ......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I. NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN TIẾNG VIỆT . LỚP HAI.
ĐÃ DUYỆT
Mạch kiến thức kĩ năng
1. Đọc thành tiếng(10 điểm)
( VB đọc trong SGK)
2. Đọc hiểu: (10 điểm)
2.1.Đọc hiểu văn bản
(6điểm)
( VB ngoài SGK )
-HS đọc văn bản và trả lời
nội dung câu hỏi
-Nêu nội dung bài đọc hiểu.
2.2.Kiến thức T.Việt (4
điểm)
- Từ chỉ hoạt động, đặc điểm.
- Mở rộng vốn từ gia đình,
trường học.
- Câu kiểu: Ai làm gì ? Ai thế
nào? Ai là gì?
- Dấu chấm, dấu chấm hỏi.
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
Và
Số
TN TL
TN
TL TN TL TN TL
điểm
- Học sinh bốc thăm đọc 1 đoạn. Tốc độ đọc khoảng 60-70 tiếng /
1 phút. (8 điểm)
- Trả lời 1 câu hỏi có liên quan đến đoạn/ bài đọc ( 2 điểm)
Số câu
2
2
1
1
5
1
Số
điểm
2
2
1
1
5
1
Câu số
1,2
3,4
5
6
Số câu
Số
điểm
2
1
1
2
2
2
1
1
2
2
Câu số
7,8
9
10
3. Chính tả: (10 điểm)
(VB ngoài SGK TV 2 )
Số câu
4
3
1
2
8
Số
4
3
1
2
8
điểm
- Bài viết có độ dài khoảng 45 -50 chữ/20 phút.(8 điểm)
- Bài tập chính tả ( 2 điểm )
4. TLV( 10 điểm)
Tả một đồ dùng học tập dựa vào gợi ý.
Tổng
* Lưu ý: Giới hạn bài KT Đọc tiếng:
1. Đồng hồ báo thức
2. Cái bàn học của tôi
3. Góc nhỏ yêu thương
4. Chuyện của thước kẻ
5. Con lợn Đất
2
2
PGD&ĐT....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC ..........................
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I. NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN TOÁN . LỚP HAI.
ĐÃ DUYỆT
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu
và
số điểm
1. Số học:
- Số liền trước, số liền sau.
- Phép cộng, phép trừ
không nhớ, có nhớ trong
phạm vi 100.
- So sánh số.
- Điền vào chỗ chấm
(….); Phân loại kiểm
điếm.
Số câu
2. Đại lượng, đo lường
- Đo dộ dài (dm,cm);
- Xem đồng hồ, ngày, giờ
3.Yếu tố hình học:
- Điểm, đoạn thẳng,
- Đường gấp khúc.
4.Giải toán :
Bài toán về ít hơn, nhiều
hơn.
Tổng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
Mức 3
TN TL
Tổng số
TN
TL
TN
TL
1
1
1
1
1
3
2
Số điểm
1
1
2
1
0,5
3
2,5
Câu số
1a,b
2a,b
6a,b,
c,d
5
8.a
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
3a,b
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1
0,5
1
0,5
Câu số
4
8.b
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Câu số
7
Số câu
3
1
2
1
1
5
3
Số điểm
3
1
4
1
1
5
5
 








Các ý kiến mới nhất