Ngân hàng đề thi chương hidrocacbon không no + thơm lớp 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quí
Ngày gửi: 11h:18' 09-12-2015
Dung lượng: 62.2 KB
Số lượt tải: 367
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quí
Ngày gửi: 11h:18' 09-12-2015
Dung lượng: 62.2 KB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích:
0 người
NGÂN HÀNG CÂU HỎI ĐỀ THI – KIỂM TRATỰ LUẬN
HIDROCACBON KHÔNG NO
Câu 1:Viếtcác CTCT mạchhởcóthểcóvàgọitênthaythếcácđồngphânankencó CTPT: C4H8.
Câu 2:Viếtcác CTCT cóthểcóvàgọitênthaythếcácđồngphânhidrocacbonthơmcó CTPT: C8H10.
Câu 3:Viếtcác CTCT mạchhởcóthểcóvàgọitênthaythếcácđồngphâncấutạohidrocacboncó CTPT: C4H6.
Câu 4:Viếtphươngtrìnhphảnứng (ghirõđiềukiệnnếucó) theochuỗichuyểnhóasau:
Natriaxetatmetanaxetilenbenzenbrombenzen
Câu 5: Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) theo chuỗi chuyển hóa sau:
ButanmetanetinetenP.E
Câu 6:Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) theo chuỗi chuyển hóa sau:
Al4C3metanaxetilenvinylaxetilenbạcvinyl axetilua
Câu 7: Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) theo chuỗi chuyển hóa sau:
Nhômcacbuametanaxetilenvinyl cloruaPVC
Câu 8: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
C2H4 + KMnO4 + H2O
C6H5CH3 + KMnO4
CH3–CH=CH–CH3 + H2
nCH2=CHCH3
Câu 9:Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
CH≡CH + H2O
CH≡CH + AgNO3 + NH3
C6H5CH=CH2 + KMnO4
CH3-CH=CH2 + Br2
Câu 10:Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
CH2=CH–CH=CH2 + HCl 1:1
CH2=CH–CH3 + HCl
CH≡C–CH3 + Br2 (dư)
C6H5CH3 + Br2
Câu 11:Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn: Etan, Etilen, Axetilen, lưu huỳnh đioxit. Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 12:Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn: Propan, Propen, Propin và cácbonđioxit. Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 13: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn: Propan, But-1-in, But-2-in, và cácbonđioxit. Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 14: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất lỏng sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn: Benzen, toluen, stiren, hex-1-in. Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 15: Cho A và B là hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken A và B qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy bình Br2 tăng lên 28 gam.
Xác định công thức phân tử của A, B.
Cho hỗn hợp hai anken + HCl thu được 3 sản phẩm. Hãy cho biết công thức cấu tạo của A và B.
Câu 16: Cho 2,24 lít một hỗn hợp khí A (đktc) gồm etan, propan, propen sục vào dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 2,1g. Nếu đốt cháy khí còn lại sẽ thu được một lượng CO2 và 3,24g H2O.
Tính % thể tích mỗi khí.
Dẫn lượng CO2 nói trên vào bình đựng 200ml dung dịch KOH 2,6M. Hãy xác định nồng độ mol các chất trong dung dịch sau phản ứng.
Câu 17: Một hh A gồm 2 anken liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 1,792 lít hh A (0oC ; 2,5 atm) qua bình dd Brôm dư người ta thấy khối lượng bình tăng thêm 7g.
Tìm CTPT các anken.
Tính %V của mỗi chất trong hh A.
Nếu đốt cháy cũng thể tích trên của hh A và cho tất cả sản phẩm vào 500 ml dd NaOH 1,8M thì sẽ thu được những muối gì? Khối lượng bao nhiêu?
Câu 18: Cho 16,24g hh hai anken liên tiếp làm mất màu 256g dd brom 20%.
Xác định CTPT mỗi anken.
Tính % khối lượng mỗi anken trong hh?
Câu 19:A là hidrocacbon nằm trong dãy đồng đẳng của benzen. Lấy 1 lượng chất A cho vào 25,2g dd HNO3 75% trong H2SO4 đặc thì phản ứng vừa đủ thu được 21,3g dẫn xuất 3 lần thế B.
Tìm CTPT của A và B.
Viết CTCT và gọi tên chúng.
Câu 20:Cho 3 g hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thơm hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon vào dung dịch brom dư thấy khối lượng brom bị mất màu là 3,2 g. Biết phân tử khối của mỗi chất trong hỗn hợp đều nhỏ hơn 106.
Xác định công thức của hai hiđrocacbon trên và
Tính % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X.
Câu 21:Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thơm A và B là 2 đồng đẳng kế tiếp nhau thuộc dãy đồng đẳng của benzen. Sau phản ứng thu được 7,84 lít CO2 (đktc)và 3,33 g
HIDROCACBON KHÔNG NO
Câu 1:Viếtcác CTCT mạchhởcóthểcóvàgọitênthaythếcácđồngphânankencó CTPT: C4H8.
Câu 2:Viếtcác CTCT cóthểcóvàgọitênthaythếcácđồngphânhidrocacbonthơmcó CTPT: C8H10.
Câu 3:Viếtcác CTCT mạchhởcóthểcóvàgọitênthaythếcácđồngphâncấutạohidrocacboncó CTPT: C4H6.
Câu 4:Viếtphươngtrìnhphảnứng (ghirõđiềukiệnnếucó) theochuỗichuyểnhóasau:
Natriaxetatmetanaxetilenbenzenbrombenzen
Câu 5: Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) theo chuỗi chuyển hóa sau:
ButanmetanetinetenP.E
Câu 6:Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) theo chuỗi chuyển hóa sau:
Al4C3metanaxetilenvinylaxetilenbạcvinyl axetilua
Câu 7: Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) theo chuỗi chuyển hóa sau:
Nhômcacbuametanaxetilenvinyl cloruaPVC
Câu 8: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
C2H4 + KMnO4 + H2O
C6H5CH3 + KMnO4
CH3–CH=CH–CH3 + H2
nCH2=CHCH3
Câu 9:Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
CH≡CH + H2O
CH≡CH + AgNO3 + NH3
C6H5CH=CH2 + KMnO4
CH3-CH=CH2 + Br2
Câu 10:Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
CH2=CH–CH=CH2 + HCl 1:1
CH2=CH–CH3 + HCl
CH≡C–CH3 + Br2 (dư)
C6H5CH3 + Br2
Câu 11:Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn: Etan, Etilen, Axetilen, lưu huỳnh đioxit. Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 12:Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn: Propan, Propen, Propin và cácbonđioxit. Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 13: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn: Propan, But-1-in, But-2-in, và cácbonđioxit. Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 14: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất lỏng sau đựng riêng trong các lọ mất nhãn: Benzen, toluen, stiren, hex-1-in. Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 15: Cho A và B là hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken A và B qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy bình Br2 tăng lên 28 gam.
Xác định công thức phân tử của A, B.
Cho hỗn hợp hai anken + HCl thu được 3 sản phẩm. Hãy cho biết công thức cấu tạo của A và B.
Câu 16: Cho 2,24 lít một hỗn hợp khí A (đktc) gồm etan, propan, propen sục vào dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 2,1g. Nếu đốt cháy khí còn lại sẽ thu được một lượng CO2 và 3,24g H2O.
Tính % thể tích mỗi khí.
Dẫn lượng CO2 nói trên vào bình đựng 200ml dung dịch KOH 2,6M. Hãy xác định nồng độ mol các chất trong dung dịch sau phản ứng.
Câu 17: Một hh A gồm 2 anken liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 1,792 lít hh A (0oC ; 2,5 atm) qua bình dd Brôm dư người ta thấy khối lượng bình tăng thêm 7g.
Tìm CTPT các anken.
Tính %V của mỗi chất trong hh A.
Nếu đốt cháy cũng thể tích trên của hh A và cho tất cả sản phẩm vào 500 ml dd NaOH 1,8M thì sẽ thu được những muối gì? Khối lượng bao nhiêu?
Câu 18: Cho 16,24g hh hai anken liên tiếp làm mất màu 256g dd brom 20%.
Xác định CTPT mỗi anken.
Tính % khối lượng mỗi anken trong hh?
Câu 19:A là hidrocacbon nằm trong dãy đồng đẳng của benzen. Lấy 1 lượng chất A cho vào 25,2g dd HNO3 75% trong H2SO4 đặc thì phản ứng vừa đủ thu được 21,3g dẫn xuất 3 lần thế B.
Tìm CTPT của A và B.
Viết CTCT và gọi tên chúng.
Câu 20:Cho 3 g hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thơm hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon vào dung dịch brom dư thấy khối lượng brom bị mất màu là 3,2 g. Biết phân tử khối của mỗi chất trong hỗn hợp đều nhỏ hơn 106.
Xác định công thức của hai hiđrocacbon trên và
Tính % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X.
Câu 21:Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thơm A và B là 2 đồng đẳng kế tiếp nhau thuộc dãy đồng đẳng của benzen. Sau phản ứng thu được 7,84 lít CO2 (đktc)và 3,33 g
 








Các ý kiến mới nhất