Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

NGỮ PHÁP CƠ BẢN, BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lại Thị Hạnh
Ngày gửi: 08h:38' 14-09-2025
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
 BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN THÌ HIỆN TẠI ĐƠN:
Cấu trúc của thì hiện tại đơn lớp 4
Loại
câu

Động từ thường

S + V(s/es)
S = I/ you/ they/ we/ N số nhiều +
V(nguyên mẫu)
Khẳng
định

S = He/ she/ it/ N số ít + V(s/es)
Ví dụ:


I play soccer. (Tôi chơi bóng đá.)



He eats breakfast every morning.
(Anh ấy ăn sáng mỗi buổi sáng.)

S + do/does + not + V-inf(nguyên mẫu)
Do not = Don't
Does not = Doesn't
Phủ
định

Ví dụ:


I do not like milk. (Tôi không thích
sữa.)



She doesn't watch TV in the
evening. (Cô ấy không xem TV vào
buổi tối.)

Động từ “to be”

S + am/is/are + N/Adj
S = I + am
S = he/she/it + is
S = They/we/you + are
Ví dụ:


He is a doctor. (Anh ấy là bác
sĩ)



We are friends. (Chúng ta là
bạn)

S + am/is/are + not + N/Adj
Is not = Isn't
Are not = Aren't
Ví dụ:


I am not (I'm not) a teacher.
(Tôi không phải là giáo viên)



He is not (He's not) a nurse.
(Anh ấy không phải là y tá)

Nghi
vấn

Do/does + S + V(nguyên mẫu)?

Am/is/are + S + N/Adj?

Yes, S + do/does

Yes, S + am/is/are

No, S + don't/doesn't

No, S + am/isn't/aren't

Ví dụ:

Ví dụ:



Do you play the guitar? (Bạn có
chơi đàn guitar không?)



Is he a doctor? (Anh ấy có
phải là bác sĩ không?)



Does she eat fish? (Cô ấy ăn cá
không?)



Are we friends? (Chúng ta có
phải là bạn không)

Lưu ý khi sử dụng:


Khi chia động từ ở ngôi He, She, It – ta phải thêm “s” vào sau động từ thường (Ví dụ: like
=> likes) hoặc thêm “es” vào sau các động từ có đuôi tận cùng là các chữ cái ch, sh, o, s, x,
z (Ví dụ: do => does, go => goes).



Riêng động từ have khi chia ở ngôi thứ 3 số ít (she, he, it) ta đổi thành has



Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y: study – studies; fly –
flies; try – tries …”

Cách sử dụng thì hiện tại đơn 
Diễn tả sự thật hiển nhiên hay những chân lý đã được chứng minh
Ví dụ: “The sun rises in the east” (Mặt trời mọc ở phía Đông), “Water boils at 100 degrees
Celsius” (Nước sôi ở 100 độ C).
Diễn tả thói quen được lặp đi lặp lại
Ví dụ: “I always eat breakfast in the morning” (Tôi luôn ăn sáng), “She goes to the gym on
Mondays” (Cô ấy đến phòng tập vào thứ Hai).
Mô tả các công việc đã được lên lịch
Ví dụ: “The store opens at 9 AM” (Cửa hàng mở cửa lúc 9 giờ sáng).
Diễn tả cảm xúc cá nhân
Ví dụ: “I think he is very sad” (Tôi nghĩ anh ấy rất buồn).
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn lớp 4
Để phân biệt thì hiện tại đơn với các thì khác trong tiếng Anh, bạn có thể dựa vào những đặc
điểm sau:
Trạng từ chỉ tần suất
ST

Trạng từ chỉ tần suất

Nghĩa tiếng Việt

T
1

Always

Luôn luôn

2

Usually

Thường

3

Often

Thường, tần suất ít hơn

4

Sometimes

Thỉnh thoảng

5

Rarely

Hiếm khi

6

Seldom

Rất hiếm

7

Never

Không bao giờ

8

Every + khoảng thời gian

Mỗi + khoảng thời gian

9

Once/ Twice/ Three times/… + khoảng
thời gian

Một lần/ Hai lần/ Ba lần/… + khoảng
thời gian

10

In + buổi trong ngày

Vào buổi + thời gian trong ngày

Ví dụ: 


I always brush my teeth before I go to bed.



She usually goes for a walk in the evening.



They often visit their grandparents on weekends.

Các từ chỉ thời gian
ST
T

Các từ chỉ thời gian

Nghĩa tiếng Việt

1

Every + khoảng thời gian

Mỗi + khoảng thời gian

2

Once/ Twice/ Three times/… + khoảng

Một lần/ Hai lần/ Ba lần/… + khoảng

3

thời gian

thời gian

In + buổi trong ngày

Vào buổi + thời gian trong ngày

Ví dụ:


The sun rises in the east every morning.



We have lunch at school every day.

Bài 1: Hoàn thành bảng sau, thêm đuôi s/es vào sau các động từ sao cho đúng.
V

V-s/es

V

Begin (bắt đầu)

Say (nói)

Believe(tin tưởng)

See(nhìn)

Build(xây)

Sleep(ngủ)

Come(đến)

Spend (dành)

Do(làm)

Study(học)

Eat(ăn)

Taste(nếm, có vị)

Finish(kết thúc)

Tell(nói)

Get(được)

Think (nghĩ)

Go(đi)

Travel(đi)

Have(có)

Use(dùng)

Meet (gặp)

Wash(rửa)

Play(chơi)

Watch (xem)

Put(đặt, để)

Work (làm việc)

Rise (mọc lên)

Write (viết)

V-s/es

Bài 2: Viết lại các câu sau ở thể khẳng định (+), thể phủ định (-), thể nghi vấn (?) của thì HTĐ:
1. (+) He goes to the cinema.
(-) ___________________________________
(?) ___________________________________
2. (+)___________________________________
(-) James doesn't like strawberry
(?) ___________________________________
3. (+)___________________________________
(-) ___________________________________

(?) Do they work in this software company?
4. (+) His new trousers are black
(-) ___________________________________
(?) ___________________________________
Bài 3: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
1. My sister (go/goes) ice skating every winter
2. They seldom (have/has) dinner with each other.
3. I (come/ comes) from Ha Noi, Viet Nam.
4. Jim and I (don't/ doesn't ) go to school by bus.
5. His hobby (is/are) collecting stamps
6. Jane and I (am/ are) best friends.
7. My cat doesn't (eat/eats) vegetables.
8. (Does/ Do) your mother finish her work at 4 o'clock?
9. We (watch/watches) TV every day.
10. Peter never (forgets/ forget) to do his homework.
11. Tom always (win/ wins) when he plays chess
12. (Do/ Are) you a student?
13. Mice (is/are) afraid of cats.
14. How does your father (travel/ travels) to work every day?
15. They sometimes (go/goes) sightseeing in rural areas.
Bài 4: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.
1. Nurses and doctors (work)___________ in hospitals.
2. This schoolbag (belong)___________to Jim.
3. ___________the performance (begin) ___________at 7pm?
4. Sometimes, I (get)___________up before the sun (rise)___________
5. Whenever she (be)___________in trouble, she (call)___________me for help.
6. Dogs (have)___________eyyesight than human.
7. She (speak) ___________four different languages.
8. The Garage Sale (open)_______on 2nd of August and (finish)_________on 4th of October.
9. She (be) ___________ a great teacher.
10. Who ___________ this umbrella (belong) ___________to?
11. Who (go)___________to the theater once a month?
12. James often (skip)___________breakfast.
13. I rarely (do) ___________morning exercises.
14. My cousin (have)___________a driving lesson once a week.
15. My father and I often (play)___________football with each other.

Bài 5: Hãy chọn câu trả lời đúng cho các câu sau:
1. My father ___________a teacher. He works in a hospital.
A. Is
B. isn't
C. are
D. aren't
2. I ___________rock music but my brothers don't like it.
A. Likes
B. likes
C. don't like
D. doesn't like
3. Workers always ___________helmet for safety reason.
A. Wears
B. wear
C. don't wear
D. doesn't wear
4. I don't like chocolate. I ___________eat it.
A. Never
B. often
C. always
D. usually
5. My classmates ___________lazy. They always do their homework.
A. Are
B. is
C. aren't
D. isn't
6. My grandfather___________fishing very often
A. Goes
B. go
C. don't go
D. is
7. ___________tidy your room?
A. How often are you?
B. How often do you?
C. How often you
D. How often does you
8. Ms Thuy water the trees ___________a week.
A. Once
B. one
C. two
D. one time
9. What ___________your nationality? I am Vietnamese.
A. Is
B. are
C. do
D. does
10. I really love making models and my brother ___________it too.
A. Love
B. loves
C. don't love
D. doesn't love
11. The Smiths never___________to their neighbors
A. Talk
B. talks
C. don't talk
D. doesn't talk
12. My sister ___________ how to swim.
A. Don't know B. doesn't know
C.don't knows
D. not know.
13. My teacher ___________ very kind. We really like her.
A. Is
B. isn't
C. are
D. aren't
14. Sometimes a rainbow___________ after the rain.
A. Appear
B.appears
C. not appear
D. doesn't appears
15. The train ___________at 6 am tomorrow.
A. Leaves
B. leave
C. is leave
D. don't leave
Bài 6: Hoàn thành các câu sau.
1. How often/ you/ go/skating?

------------------------------------------------------------------------------------------------2. What time/ your sister/ wake up/ in the morning?
-------------------------------------------------------------------------------------------------3. Charlie/ carve/ eggshells/ in his free time.
-------------------------------------------------------------------------------------------------4. I/ often/ not go/ the cinema.
-------------------------------------------------------------------------------------------------5. Harry/ be/ always/ late/ for school.
------------------------------------------------------------------------------------------------6. He/ a photographer. / He/ take/ beautiful photos.
------------------------------------------------------------------------------------------------7. My sister/ rarely/ drink/ orange juice.
------------------------------------------------------------------------------------------------8. She/ arrange/ flowers/ beautifully?
------------------------------------------------------------------------------------------------9. What/ your hobby?------------------------------------------------------------------------10. Mr. Ha/ teach/ many students.
------------------------------------------------------------------------------------------------Bài 7: Tìm lỗi sai và viết lại câu đúng.
1.
2.
3.
4.
5.
6.

My brother and my sister doesn't like playing board games.
Does Mr. and Mrs. Parker make pottery everyday?
Does bird-watching is Tom's hobby?
How often you polish your car?
My friend don't work in this company.
James live in Australia.
 
Gửi ý kiến