Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ngu phap tieng anh lop 6 thi diem hk1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thoa
Ngày gửi: 23h:22' 21-08-2020
Dung lượng: 55.3 KB
Số lượt tải: 722
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thoa
Ngày gửi: 23h:22' 21-08-2020
Dung lượng: 55.3 KB
Số lượt tải: 722
Số lượt thích:
1 người
(Dương Thanh Vân)
NGỮ PHÁP LỚP 6 THÍ ĐIỂM HỌC KỲ 1
UNIT 1: MY NEW SCHOOL
1. NEW WORDS.
Word
Pronunciation
Type
Meaning
Activity
/æk`tiv.i.ti/
n
Hoạt động
Imagine
//
v
Tưởng tượng
Draw
/:/
v
Vẽ
Make
/meik/
v
Làm,
Art
/a:t/
n
Nghệ thuật
Boarding school
/ :.sku:l/
n
Trường nội trú
Classmate
/ `kla:s.meit/
n
Bạn cùng lớp
Compass
/ ./
n
Com-pa
Creative
/kri`ei.tiv/
adj
Sáng tạo
Look
/ luk/
v
Nhìn, xem
Use
/ju:s/
v
Dùng, sử dụng
Ask
/a:sk/
v
Hỏi
Answer
/ `an:/
v
Trả lời, đáp lại
Correct
/ /
v
Sửa, sửa chữa
Equipment
/i`kwip./
n
Thiết bị
Excited
/ik`sai.tid/
adj
Phấn chấn.
Greenhouse
/ `gri:n./
n
Nhà kính
Help
/help/
n,v
Giúp đỡ, trợ giúp
international
/`,in.../
adj
Quốc tế
Check
//
v
Kiểm tra
Match
/ /
v
Nối, làm cho phù hợp
Practice
/ `præktis/
v
Rèn luyện
Create
/`kri:`eit/
v
Tạo, tạo nên, tạo ra
Repeat
/` ri`pi:t/
v
Nhắc lại
Interview
/` `in..vju:/
n, v
Phỏng vấn
Judo
/ :./
n
Môn võ judo
Knock
//
v
Gõ (cửa)
Overseas
/,əʊ.:z/
n ,adv
ở (nước ngoài)
Pocket money
/ ..i/
n
Tiền túi, tiền riêng
Poem
/ .im/
n
Bài thơ
Remember
/ri`mem.(r)
v
Nhớ, ghi nhớ
Share
/(r)/
v
Chia sẻ
Smart
/sma:t/
adj
Bảnh bao, sáng sủa
Surround
//
v
Bao quanh
Read
/ ri:d/
v
Đọc
Write
/ rait/
v
Viết
Find
/ faind/
v
Tìm, phát hiện
Complete
/:t/
v
Hoàn thành
Work
/ːk/
v
Làm việc
Listen
/`lisn/
v
Nghe
Speak
/spi:k/
v
Nói
Swimming pool
/ pu:l/
n
Bể bơi
GRAMMAR: A. The present simple ( Thì Hiện Tại Đơn)
1. Định nghĩa thì hiện tại đơn: Thì hiện tại đơn (tiếng Anh: Simple present hoặc Present simple) là một thì diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.
2. Cách sử dụng thì hiện tại đơn
Cách dùng thì hiện tại đơn
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Chân lý, sự thật hiển nhiên
Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu.
Sử dụng trong câu điều kiện loại 1.
Sử dụng trong một số cấu trúc khác
3. Công thức thì hiện tại đơn
Thể
Động từ “tobe”
Động từ “thường”
Khẳng định
S + am/are/is
S + V(e/es)
Phủ định
S + am/are/is + not +
Note : is not = isn’t ;
are not = aren’t
S + do/ does + not + V(ng.thể)
Note : do not = don’t
does not = doesn’t
Nghi vấn
Yes – No question
Am/ Are/ Is (not) + S + ….?
Yes, S+ am/ is/ are
No, S+ am/is/are +not.
Wh- questions
Wh + am/ are/ is (not) + S +
UNIT 1: MY NEW SCHOOL
1. NEW WORDS.
Word
Pronunciation
Type
Meaning
Activity
/æk`tiv.i.ti/
n
Hoạt động
Imagine
//
v
Tưởng tượng
Draw
/:/
v
Vẽ
Make
/meik/
v
Làm,
Art
/a:t/
n
Nghệ thuật
Boarding school
/ :.sku:l/
n
Trường nội trú
Classmate
/ `kla:s.meit/
n
Bạn cùng lớp
Compass
/ ./
n
Com-pa
Creative
/kri`ei.tiv/
adj
Sáng tạo
Look
/ luk/
v
Nhìn, xem
Use
/ju:s/
v
Dùng, sử dụng
Ask
/a:sk/
v
Hỏi
Answer
/ `an:/
v
Trả lời, đáp lại
Correct
/ /
v
Sửa, sửa chữa
Equipment
/i`kwip./
n
Thiết bị
Excited
/ik`sai.tid/
adj
Phấn chấn.
Greenhouse
/ `gri:n./
n
Nhà kính
Help
/help/
n,v
Giúp đỡ, trợ giúp
international
/`,in.../
adj
Quốc tế
Check
//
v
Kiểm tra
Match
/ /
v
Nối, làm cho phù hợp
Practice
/ `præktis/
v
Rèn luyện
Create
/`kri:`eit/
v
Tạo, tạo nên, tạo ra
Repeat
/` ri`pi:t/
v
Nhắc lại
Interview
/` `in..vju:/
n, v
Phỏng vấn
Judo
/ :./
n
Môn võ judo
Knock
//
v
Gõ (cửa)
Overseas
/,əʊ.:z/
n ,adv
ở (nước ngoài)
Pocket money
/ ..i/
n
Tiền túi, tiền riêng
Poem
/ .im/
n
Bài thơ
Remember
/ri`mem.(r)
v
Nhớ, ghi nhớ
Share
/(r)/
v
Chia sẻ
Smart
/sma:t/
adj
Bảnh bao, sáng sủa
Surround
//
v
Bao quanh
Read
/ ri:d/
v
Đọc
Write
/ rait/
v
Viết
Find
/ faind/
v
Tìm, phát hiện
Complete
/:t/
v
Hoàn thành
Work
/ːk/
v
Làm việc
Listen
/`lisn/
v
Nghe
Speak
/spi:k/
v
Nói
Swimming pool
/ pu:l/
n
Bể bơi
GRAMMAR: A. The present simple ( Thì Hiện Tại Đơn)
1. Định nghĩa thì hiện tại đơn: Thì hiện tại đơn (tiếng Anh: Simple present hoặc Present simple) là một thì diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.
2. Cách sử dụng thì hiện tại đơn
Cách dùng thì hiện tại đơn
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Chân lý, sự thật hiển nhiên
Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu.
Sử dụng trong câu điều kiện loại 1.
Sử dụng trong một số cấu trúc khác
3. Công thức thì hiện tại đơn
Thể
Động từ “tobe”
Động từ “thường”
Khẳng định
S + am/are/is
S + V(e/es)
Phủ định
S + am/are/is + not +
Note : is not = isn’t ;
are not = aren’t
S + do/ does + not + V(ng.thể)
Note : do not = don’t
does not = doesn’t
Nghi vấn
Yes – No question
Am/ Are/ Is (not) + S + ….?
Yes, S+ am/ is/ are
No, S+ am/is/are +not.
Wh- questions
Wh + am/ are/ is (not) + S +
 









Các ý kiến mới nhất