Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hạnh
Ngày gửi: 21h:50' 31-03-2018
Dung lượng: 299.4 KB
Số lượt tải: 670
Số lượt thích: 1 người (Nguỹen quang trường)
BÀI TẬP ÔN NGÀY 31.3.2018
Bài 1: Cho ABC có a = 13cm, b = 14cm, c = 15cm
a) Tính diện tích ABC b) Góc B tù hay nhọn? Tính B
c) Tính bánh kính R, r d) Tính độ dài đường trung tuyến mb
Bài 2.Cho ABC có G là trọng tâm. Gọi a = BC, b = CA, c = AB.
Chứng minh rằng:GA2 + GB2 +GC2 = 
Bài 3: Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c.
Chứng minh rằng: a = b.cosC +c.cosB
Bài 4: Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và đường trung tuyến AM = c = AB.
Chứng minh rằng: a) a2 = 2(b2 – c2) b)sin2A = 2(sin2B – sin2C)
Bài 5: Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
a) b2 – c2 = a(b.cosC – c.cosB) b) (b2 – c2)cosA = a(c.cosC – b.cosB)
c) sinC = sinAcosB + sinBcosA
Câu 1: Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm  đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng  bằng:
A. B.  C.  D. 
Câu 2: Tam giác  có . Số đo góc  bằng:
A.  B. C.  D. 
Câu 3: Cho đường thẳng: . Viết phương trình tổng quát của .
A.B. C. .D. 
Câu 4: Tam giác  có  và . Tính bán kính  của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A. . B.. C. . D. .
Câu 5: Cho 2 điểm. Viết phương trình tổng quát đường trung trực của AB.
A. B.C.  D. 
Câu 6: Cho hai điểm  và đường thẳng . Tìm điểm  thuộc  sao cho tam giác  cân tại 
A.B. C.  D. 
Câu 7: Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ? , 
A.  B. Không m nào C. D. .
Câu 8: Tìm góc giữa 2 đường thẳng và 
A.  B.  C.  D..
Câu 9: Cho đường thẳng . Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của ?
A. . B. . C.. D. .
Câu 10: Tam giác  có  và . Tính độ dài cạnh .
A.  B.  C. D. 
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho điểm  và đường thẳng . Tìm điểm  thuộc  và cách  một khoảng bằng , biết  có hoành độ âm.
A. B.  C.  D. 
Câu 12: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm, tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho khoảng cách từ M tới đường thẳng AB bằng 1.
A.  B.  C. D. 
Câu 13: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm và.
A.  B.  C.  D..
Câu 14: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng  là :
A. . B.  C.  D.
Câu 15: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây: và 
A.  B. C.  D. 
Câu 16: Tam giác  có  và . Tính độ dài cạnh .
A.  B.  C. D. 
Câu 17: Tam giác ABC có . Tính diện tích tam giác .
A. . B.. C. . D. .
Câu 18: Xác định vị trí tương đối của :: và:.
A. Song song. B. Trùng nhau.
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D.Vuông góc nhau.
Câu 19: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm  và 
A. B.  C. D. 
Câu 20: Đường thẳng  đi qua điểm  và có vectơ pháp tuyến  có phương trình tổng quát là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 21: Cho có Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.
A.  B.  C.  D. 
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác