Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Hồ Thị Hương
Ngày gửi: 20h:25' 21-12-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 585
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Hồ Thị Hương
Ngày gửi: 20h:25' 21-12-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 585
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP ÔN CUỐI KÌ 1 TOÁN 6
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một khu vườn hình chữ nhật, có chiều dài bằng 32m, chiều rộng bằng 26m. Chu vi khu vườn bằng:
A. 116 m
B. 6 m
C. 84 m
D. 58 m
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3;
B. Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9;
C. Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
D. Số có chữ số tận cùng là 9 thì chia hết
cho 9.
chia hết cho 2;
Câu 3. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là số nguyên tố?
A. {1; 3; 5; 7};
B. {11; 13; 15; 19};
C. { 41; 43; 47; 49};
D. {2; 5; 11; 31}.
Câu 4. Trong tập hợp số nguyên Z , tập hợp các ước của 11 là:
A. {1; -1};
B. {11; -11};
C. { 1; 11};
D. {-1; 1; 11; -11}.
Câu 5 : Cho tập A = { x ∈ Z / -3 ≤ x < 10 }.Số nào sau đây không thuộc tập A
A. 10.
B. 5.
C. 7.
D.3.
Câu 6. Bạn Nam chia 108 viên bi màu xanh, 72 viên bi màu vàng và 180 viên bi màu đỏ vào trong các
túi sao cho số bi mỗi loại màu ở trong các túi đều bằng nhau. Số túi nhiều nhất bạn Nam có thể chia
được là:
A. 36 túi
B. 72 túi
C. 18 túi
12 túi.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau;
(B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau;
(C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc
(D) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
với nhau.
Câu 8. So sánh ba số 5; -13; 0, kết quả đúng là:
(A) 0 < 5 < -13;
(B) 0 < -13 < 5;
(C) -13 < 0 < 5;
(D) 5 < -13 < 0.
Câu 9. Có tất cả bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:
(A) Chỉ một hình; (B) Cả bốn hình;
(C) Hai hình;
(D) Ba hình.
Câu 10. Cho bốn số sau: 12; 30; 98; 99. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Có ba số chia hết cho 3;
(B) Không có số nào chia hết cho cả 2 và 5;
(C) Có hai số chia hết cho 9;
(D) Cả bốn số đều chia hết cho 2.
Câu 11. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là hợp số?
(A) {2; 9; 12; 15};
(B) {0; 10; 100; 1000};
(C) {11; 22; 33; 44};
(D) {4; 35; 201; 2010}.
Câu 12. Trong các số sau số nào không thuộc tập số nguyên?
A. 5,2.
B. -1.
C.-100.
D.0.
Câu 13. Trong các hiệu sau đây hiệu nào không chia hết cho 5?
A. 25 -15.
B.80 – 75.
C.105 – 5.
D.135 – 9 .
Câu 14. Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng?
A. Tam giác đều. B.Hình chữ nhật.
C.Hình thoi.
D.Hình vuông.
Câu 15: Kết quả phép tính (-5)(-7 + 11) là
A. 20
B.-20.
C.10.
D.-10.
Câu 16. Bội chung nhỏ nhất của 15 và 45 là?
A.15.
B.180.
C.45.
D.135.
1
Câu 17.Hình thoi có 2 đường chéo có độ dài là 12 và 8 thì diện tích là?
A. 48.
B.36.
C.96.
D.24.
Câu 18.Tính chất nào sau đây không là tính chất hình thoi.
A. 4 cạnh bằng nhau.
B.Hai đường chéo vuông góc.
C. Các cạnh đối song song.
nhau.
Câu 18: ƯCLN (80; 100) là: A. 20
B. 400
C. 40
D. 32
Câu 19: Cho các số nguyên
D. 4 góc bằng
. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Bạn An mua 5 quyển vở, 7 cây bút bi. Giá mỗi quyển vở là 10 000 đồng, giá mỗi cây bút bi là 5
000 đồng. Hỏi số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu tiền ?
A. 85 000 đồng
B. 50 000 đồng
C. 70 000 đồng
D. 95 000 đồng
Câu 21: Mũi khoan của một giàn khoan trên biển đang ở độ cao 6m trên mực nước biển, chú công nhân
điều khiển nó hạ xuống 11m. Vậy mũi khoan ở độ cao nào (so với mực nước biển) sau khi hạ ?
A. -1 m
B. -2 m
C. -4 m
D. -5 m
Câu 22: Hình dưới đây là hình gì ?
A. Hình vuông
B. Tam giác đều
C. Lục giác đều
Câu 23: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố ? A. 8
B. 9
Câu 24: Hình bình hành là hình số mấy ?
D. Hình bình hành
C. 3
D. 4
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 25: Một vườn rau hình vuông, có cạnh bằng 18m. Diện tích vườn rau bằng:
A. 72m2
B. 324 m2
C. 36 m2
D. 18 m2
Câu 26. Hình nào dưới đây nhận đường nét đứt làm trục đối xứng
Hình 3
Hình 2
Hình 1
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Không có hình nào có trục đối xứng
Câu 27. Hình vẽ logo hãng xe Vinfast dưới đây có bao nhiêu trục đối xứng
A.
B.
C.
D.
0
1
2
Vô số
Câu 28. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng
2
A. Hình thoi
B. Hình tam giác đều
C. Hình bình hành
D. Đoạn thẳng
Câu 229. Hình nào dưới đây có một trục đối xứng
Hình 1
A. Hình 3
Hình 2
B. Hình 1
C. Hình 2
Hình 3
D. Không có hình nào có trục đối xứng
Câu 30 Hình nào dưới đây có tâm đối xứng
A.Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 31. Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
Câu 32. Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng
D. Hình 4
A. K
B. B
C. N
Câu 33 . Hình gồm hai đoạn thẳng AB, CD có tâm đối xứng là điểm O. Biết độ dài đoạn thẳng
CD bằng 7 cm. Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A. 28cm
B. 14cm
C. 8cm
D. 7cm
Câu 34. ƯCLN (24, 18) là:
A. 8.
B. 3.
Câu 34: BCNN ( 15, 30, 60 ) là :
A. 24 . 5 . 7.
B. 22 .3. 5 .
C. 6.
D. 72.
C. 24.
D. 5 .7.
Câu 36. Điền số thích hợp vào dấu * để số 711* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?
3
D. A
A. 5.
B. 9 .
Câu 37. Hình có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
C. 3
B. Hình bình hành.
.
D. 0.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 38. Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2 . 2 là:
A. 6.
B. -6.
C. -4.
Câu 39. Trong hình vẽ dưới đây, có bao nhiêu hình có tâm đối xứng
A. Hình 1 và 4
B. Hình 2
D. 4.
C. Hình 3
D. Hình 2 và 3
Câu 40. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -90C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh
đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. 130C . B. -50C.
C. 50C.
D. -130C.
Câu 41. Trong các chữ cái sau: M, E ,F , H chữ nào có tâm đối xứng?
A. H.
B. E.
C. F.
D. M.
Câu 42. Hình nào dưới đây có trục đối xứng
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Câu 43: Nhiệt độ lúc 12 giờ ở đỉnh mẫu Sơn (thuộc tỉnh Lạng Sơn) vào một ngày mùa đông là
đến 17 giờ nhiệt độ giảm thêm
độ lúc 23 giờ là
Nếu đến 23 giờ cùng ngày nhiệt độ giảm thêm
nữa thì nhiệt
A.
B.
C.
D.
Câu 44: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình tam giác đều, hình vuông, hình bình hành là các hình có trục đối xứng.
B. Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi là các hình có trục đối xứng.
C. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi là các hình có trục đối xứng.
D. Hình bình hành, hình thoi, hình vuông là các hình có trục đối xứng.
Câu 45: Cho số tự nhiên
A.
.
thỏa mãn
B.
.
Câu 46: Kết quả của phép tính
A.
.
B.
. Số liền sau của
là
C.
.
D.
.
là
.
C.
4
.
D.
.
Câu 47: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 8cm. Diện tích của hình thoi đó là
A.
cm2.
B.
cm2.
C.
Câu 48: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?
cm2.
D.
A.
B.
C.
Câu 49: Trong các biển báo dưới đây, các biển báo có trục đối xứng là
D.
A.
B.
C.
Câu 50: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9 ?
D.
A.
.
B.
.
Câu 51: Có bao nhiêu số nguyên
A. .
B.
Câu 52: Trong các số
C.
thỏa mãn
.
.
D.
C.
.
D.
B.
thỏa mãn
.
;
C.
C.
.
D. Hình chữ nhật.
.
D.
.
D.
.
.
là
A.
.
B.
.
PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
a)32.61 + 32.39
b) 180:[120 – (15.22 + 30)]
4.23)
e)
D.
. Tính
A.
.
B.
.
Câu 55: Số La Mã XXI biểu diễn số tự nhiên
Câu 56: Số nguyên
.
thì các số nguyên tố là
Câu 54: Cho
.
.
?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 53: Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. Hình thang.
B. Hình bình hành
C. Hình thoi.
A.
cm2.
C.
.
D.
c) 17 . 85 + 15 . 17 + (-120)
f)
5
;
.
b) 75 - ( -3.52 +
h)
g)
Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:
a)
;
b)
;
c) 4x – 20 = 36.
d)
e) x = UC(24,48) biết 6≤ x < 10.
Bài 3 : Học sinh khối 6 của trường THCS Lương Thế Vinh trong khoảng từ 350 đến 400 học sinh.
Nếu xếp thành hàng 10, 20, 45 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6.
Bài 4: Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến
chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng
vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam,
bao nhiêu bạn nữ?
Bài 5. Để khen thưởng học sinh của lớp có thành tích trong học kì I, giáo viên chủ nhiệm cùng
phụ huynh học sinh đã chuẩn bị 120 quyển vở và 72 chiếc bút. Số vở và số bút được chia đều
cho các phần thưởng. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?
Bài 6: Số học sinh của một trường có khoảng từ 400 đến 600 học sinh. Nếu xếp thành các
hàng để chào cờ thì có thể chia đều số học sinh thành 12 hàng,15 hàng hoặc 18 hàng đều dư 5
người. Tính số học sinh của trường đó?
Bài 7: Một tấm vải hình chữ nhật có kích thước 120 cm 160 cm. Người thợ may muốn cắt tấm vải
thành các miếng hình vuông có độ dài cạnh theo cm là số tự nhiên, đồng thời không muốn thừa ra
bất kì miếng vải nào. Hỏi người thợ may có thể cắt được miếng vải hình vuông có cạnh lớn nhất là
bao nhiêu?
Bài 8. Trong mảnh vườn hình chữ nhật có kích thước 8m x 5m, người ta trồng hoa vào mảnh đất hình
thoi như hình vẽ bên. Nếu mỗi mét vuông trồng 4 cây hoa thì cần bao nhiêu cây hoa để trồng mảnh
vườn trên.
Bài 9: Người ta dự định sơn bức tường như hình vẽ, biết
AB = 14m, AG = 2m,
GE = 6m, ED = 4m. Tính diện tích cần sơn.
Bài 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9 m,
chiều rộng 7 m. Người ta chia mảnh vườn thành bốn khu
gồm hai khu hình vuông cạnh 3 m, hai khu hình chữ nhật
có chiều dài 5 m , chiều rộng 3 m và chừa lại phần lối đi
(màu trắng).
a) Tính diện tích phần lối đi.
b) Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng những viên
gạch hình vuông có cạnh bằng 50 cm. Tính số gạch cần
dùng.
A
E
K
5m
B
3m
G
Q
F L
I
H
S
T
3m
D
6
3m
5m
J
R
3m
C
Bài 11. 1. Vẽ hình vuông có cạnh bằng 3cm.
2. Một sân bóng mini hình chữ nhật có chiều dài 30m và chiều rộng 20m.
a) Tính diện tích của sân bóng mini đó.
b) Với tổng số tiền mua cỏ nhân tạo là 27 000 000 đồng thì vừa đủ để trải kín mặt sân.
Hỏi giá tiền mỗi mét vuông cỏ nhân tạo đó là bao nhiêu?
Bài 12: Một chiếc tàu ngầm đang thám hiểm đại dương ở độ cao
m so với mực nước biển. Sau
khi hoàn thành nhiệm vụ, tàu nổi cao lên thêm 82m. Tính độ cao mới của tầu ngầm so với mực nước
biển.
Bài 13: 1. Vẽ hình chữ nhật với chiều dài bằng 5cm, chiều rộng bằng 3cm.
2. Một chiếc mặt bàn dạng hình thang cân có đáy lớn là
120 cm, đáy nhỏ là 60 cm, chiều cao 48cm.
a) Tính diện tích mặt bàn hình thang cân đó.
b) Khi họp nhóm, 6 chiếc bàn được ghép lại
như hình vẽ. Tính diện tích mặt bàn của
chiếc bàn ghép này.
Bài 14: Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho
,
cũng là số nguyên tố.
Bài 15. a) Tìm x thuộc tập { 23,24,25,26} biết 56 – x chia hết cho 8.
b) Tìm x thuộc tập {22,24,45,48 } biết 60 + x không chia hết cho 6.
Bài 16: Cho A = 20213 và B = 2020.2021.2022 .
Bài 17. Tính nhanh:
a) S = 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + … + 2021 – 2022 + 2023;
b) T = 1 – 4 + 7 – 10 + … + 307 – 310 + 313.
Bài 18. Chứng tỏ rằng:
chia hết cho 21.
Bài 19. Tìm số tự nhiên n biết n + 3 chia hết cho
.
7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một khu vườn hình chữ nhật, có chiều dài bằng 32m, chiều rộng bằng 26m. Chu vi khu vườn bằng:
A. 116 m
B. 6 m
C. 84 m
D. 58 m
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3;
B. Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9;
C. Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
D. Số có chữ số tận cùng là 9 thì chia hết
cho 9.
chia hết cho 2;
Câu 3. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là số nguyên tố?
A. {1; 3; 5; 7};
B. {11; 13; 15; 19};
C. { 41; 43; 47; 49};
D. {2; 5; 11; 31}.
Câu 4. Trong tập hợp số nguyên Z , tập hợp các ước của 11 là:
A. {1; -1};
B. {11; -11};
C. { 1; 11};
D. {-1; 1; 11; -11}.
Câu 5 : Cho tập A = { x ∈ Z / -3 ≤ x < 10 }.Số nào sau đây không thuộc tập A
A. 10.
B. 5.
C. 7.
D.3.
Câu 6. Bạn Nam chia 108 viên bi màu xanh, 72 viên bi màu vàng và 180 viên bi màu đỏ vào trong các
túi sao cho số bi mỗi loại màu ở trong các túi đều bằng nhau. Số túi nhiều nhất bạn Nam có thể chia
được là:
A. 36 túi
B. 72 túi
C. 18 túi
12 túi.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau;
(B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau;
(C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc
(D) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
với nhau.
Câu 8. So sánh ba số 5; -13; 0, kết quả đúng là:
(A) 0 < 5 < -13;
(B) 0 < -13 < 5;
(C) -13 < 0 < 5;
(D) 5 < -13 < 0.
Câu 9. Có tất cả bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:
(A) Chỉ một hình; (B) Cả bốn hình;
(C) Hai hình;
(D) Ba hình.
Câu 10. Cho bốn số sau: 12; 30; 98; 99. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Có ba số chia hết cho 3;
(B) Không có số nào chia hết cho cả 2 và 5;
(C) Có hai số chia hết cho 9;
(D) Cả bốn số đều chia hết cho 2.
Câu 11. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là hợp số?
(A) {2; 9; 12; 15};
(B) {0; 10; 100; 1000};
(C) {11; 22; 33; 44};
(D) {4; 35; 201; 2010}.
Câu 12. Trong các số sau số nào không thuộc tập số nguyên?
A. 5,2.
B. -1.
C.-100.
D.0.
Câu 13. Trong các hiệu sau đây hiệu nào không chia hết cho 5?
A. 25 -15.
B.80 – 75.
C.105 – 5.
D.135 – 9 .
Câu 14. Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng?
A. Tam giác đều. B.Hình chữ nhật.
C.Hình thoi.
D.Hình vuông.
Câu 15: Kết quả phép tính (-5)(-7 + 11) là
A. 20
B.-20.
C.10.
D.-10.
Câu 16. Bội chung nhỏ nhất của 15 và 45 là?
A.15.
B.180.
C.45.
D.135.
1
Câu 17.Hình thoi có 2 đường chéo có độ dài là 12 và 8 thì diện tích là?
A. 48.
B.36.
C.96.
D.24.
Câu 18.Tính chất nào sau đây không là tính chất hình thoi.
A. 4 cạnh bằng nhau.
B.Hai đường chéo vuông góc.
C. Các cạnh đối song song.
nhau.
Câu 18: ƯCLN (80; 100) là: A. 20
B. 400
C. 40
D. 32
Câu 19: Cho các số nguyên
D. 4 góc bằng
. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Bạn An mua 5 quyển vở, 7 cây bút bi. Giá mỗi quyển vở là 10 000 đồng, giá mỗi cây bút bi là 5
000 đồng. Hỏi số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu tiền ?
A. 85 000 đồng
B. 50 000 đồng
C. 70 000 đồng
D. 95 000 đồng
Câu 21: Mũi khoan của một giàn khoan trên biển đang ở độ cao 6m trên mực nước biển, chú công nhân
điều khiển nó hạ xuống 11m. Vậy mũi khoan ở độ cao nào (so với mực nước biển) sau khi hạ ?
A. -1 m
B. -2 m
C. -4 m
D. -5 m
Câu 22: Hình dưới đây là hình gì ?
A. Hình vuông
B. Tam giác đều
C. Lục giác đều
Câu 23: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố ? A. 8
B. 9
Câu 24: Hình bình hành là hình số mấy ?
D. Hình bình hành
C. 3
D. 4
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 25: Một vườn rau hình vuông, có cạnh bằng 18m. Diện tích vườn rau bằng:
A. 72m2
B. 324 m2
C. 36 m2
D. 18 m2
Câu 26. Hình nào dưới đây nhận đường nét đứt làm trục đối xứng
Hình 3
Hình 2
Hình 1
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Không có hình nào có trục đối xứng
Câu 27. Hình vẽ logo hãng xe Vinfast dưới đây có bao nhiêu trục đối xứng
A.
B.
C.
D.
0
1
2
Vô số
Câu 28. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng
2
A. Hình thoi
B. Hình tam giác đều
C. Hình bình hành
D. Đoạn thẳng
Câu 229. Hình nào dưới đây có một trục đối xứng
Hình 1
A. Hình 3
Hình 2
B. Hình 1
C. Hình 2
Hình 3
D. Không có hình nào có trục đối xứng
Câu 30 Hình nào dưới đây có tâm đối xứng
A.Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 31. Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
Câu 32. Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng
D. Hình 4
A. K
B. B
C. N
Câu 33 . Hình gồm hai đoạn thẳng AB, CD có tâm đối xứng là điểm O. Biết độ dài đoạn thẳng
CD bằng 7 cm. Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A. 28cm
B. 14cm
C. 8cm
D. 7cm
Câu 34. ƯCLN (24, 18) là:
A. 8.
B. 3.
Câu 34: BCNN ( 15, 30, 60 ) là :
A. 24 . 5 . 7.
B. 22 .3. 5 .
C. 6.
D. 72.
C. 24.
D. 5 .7.
Câu 36. Điền số thích hợp vào dấu * để số 711* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?
3
D. A
A. 5.
B. 9 .
Câu 37. Hình có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
C. 3
B. Hình bình hành.
.
D. 0.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 38. Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2 . 2 là:
A. 6.
B. -6.
C. -4.
Câu 39. Trong hình vẽ dưới đây, có bao nhiêu hình có tâm đối xứng
A. Hình 1 và 4
B. Hình 2
D. 4.
C. Hình 3
D. Hình 2 và 3
Câu 40. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -90C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh
đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. 130C . B. -50C.
C. 50C.
D. -130C.
Câu 41. Trong các chữ cái sau: M, E ,F , H chữ nào có tâm đối xứng?
A. H.
B. E.
C. F.
D. M.
Câu 42. Hình nào dưới đây có trục đối xứng
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Câu 43: Nhiệt độ lúc 12 giờ ở đỉnh mẫu Sơn (thuộc tỉnh Lạng Sơn) vào một ngày mùa đông là
đến 17 giờ nhiệt độ giảm thêm
độ lúc 23 giờ là
Nếu đến 23 giờ cùng ngày nhiệt độ giảm thêm
nữa thì nhiệt
A.
B.
C.
D.
Câu 44: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình tam giác đều, hình vuông, hình bình hành là các hình có trục đối xứng.
B. Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi là các hình có trục đối xứng.
C. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi là các hình có trục đối xứng.
D. Hình bình hành, hình thoi, hình vuông là các hình có trục đối xứng.
Câu 45: Cho số tự nhiên
A.
.
thỏa mãn
B.
.
Câu 46: Kết quả của phép tính
A.
.
B.
. Số liền sau của
là
C.
.
D.
.
là
.
C.
4
.
D.
.
Câu 47: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 8cm. Diện tích của hình thoi đó là
A.
cm2.
B.
cm2.
C.
Câu 48: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?
cm2.
D.
A.
B.
C.
Câu 49: Trong các biển báo dưới đây, các biển báo có trục đối xứng là
D.
A.
B.
C.
Câu 50: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9 ?
D.
A.
.
B.
.
Câu 51: Có bao nhiêu số nguyên
A. .
B.
Câu 52: Trong các số
C.
thỏa mãn
.
.
D.
C.
.
D.
B.
thỏa mãn
.
;
C.
C.
.
D. Hình chữ nhật.
.
D.
.
D.
.
.
là
A.
.
B.
.
PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
a)32.61 + 32.39
b) 180:[120 – (15.22 + 30)]
4.23)
e)
D.
. Tính
A.
.
B.
.
Câu 55: Số La Mã XXI biểu diễn số tự nhiên
Câu 56: Số nguyên
.
thì các số nguyên tố là
Câu 54: Cho
.
.
?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 53: Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. Hình thang.
B. Hình bình hành
C. Hình thoi.
A.
cm2.
C.
.
D.
c) 17 . 85 + 15 . 17 + (-120)
f)
5
;
.
b) 75 - ( -3.52 +
h)
g)
Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:
a)
;
b)
;
c) 4x – 20 = 36.
d)
e) x = UC(24,48) biết 6≤ x < 10.
Bài 3 : Học sinh khối 6 của trường THCS Lương Thế Vinh trong khoảng từ 350 đến 400 học sinh.
Nếu xếp thành hàng 10, 20, 45 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6.
Bài 4: Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến
chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng
vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam,
bao nhiêu bạn nữ?
Bài 5. Để khen thưởng học sinh của lớp có thành tích trong học kì I, giáo viên chủ nhiệm cùng
phụ huynh học sinh đã chuẩn bị 120 quyển vở và 72 chiếc bút. Số vở và số bút được chia đều
cho các phần thưởng. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?
Bài 6: Số học sinh của một trường có khoảng từ 400 đến 600 học sinh. Nếu xếp thành các
hàng để chào cờ thì có thể chia đều số học sinh thành 12 hàng,15 hàng hoặc 18 hàng đều dư 5
người. Tính số học sinh của trường đó?
Bài 7: Một tấm vải hình chữ nhật có kích thước 120 cm 160 cm. Người thợ may muốn cắt tấm vải
thành các miếng hình vuông có độ dài cạnh theo cm là số tự nhiên, đồng thời không muốn thừa ra
bất kì miếng vải nào. Hỏi người thợ may có thể cắt được miếng vải hình vuông có cạnh lớn nhất là
bao nhiêu?
Bài 8. Trong mảnh vườn hình chữ nhật có kích thước 8m x 5m, người ta trồng hoa vào mảnh đất hình
thoi như hình vẽ bên. Nếu mỗi mét vuông trồng 4 cây hoa thì cần bao nhiêu cây hoa để trồng mảnh
vườn trên.
Bài 9: Người ta dự định sơn bức tường như hình vẽ, biết
AB = 14m, AG = 2m,
GE = 6m, ED = 4m. Tính diện tích cần sơn.
Bài 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9 m,
chiều rộng 7 m. Người ta chia mảnh vườn thành bốn khu
gồm hai khu hình vuông cạnh 3 m, hai khu hình chữ nhật
có chiều dài 5 m , chiều rộng 3 m và chừa lại phần lối đi
(màu trắng).
a) Tính diện tích phần lối đi.
b) Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng những viên
gạch hình vuông có cạnh bằng 50 cm. Tính số gạch cần
dùng.
A
E
K
5m
B
3m
G
Q
F L
I
H
S
T
3m
D
6
3m
5m
J
R
3m
C
Bài 11. 1. Vẽ hình vuông có cạnh bằng 3cm.
2. Một sân bóng mini hình chữ nhật có chiều dài 30m và chiều rộng 20m.
a) Tính diện tích của sân bóng mini đó.
b) Với tổng số tiền mua cỏ nhân tạo là 27 000 000 đồng thì vừa đủ để trải kín mặt sân.
Hỏi giá tiền mỗi mét vuông cỏ nhân tạo đó là bao nhiêu?
Bài 12: Một chiếc tàu ngầm đang thám hiểm đại dương ở độ cao
m so với mực nước biển. Sau
khi hoàn thành nhiệm vụ, tàu nổi cao lên thêm 82m. Tính độ cao mới của tầu ngầm so với mực nước
biển.
Bài 13: 1. Vẽ hình chữ nhật với chiều dài bằng 5cm, chiều rộng bằng 3cm.
2. Một chiếc mặt bàn dạng hình thang cân có đáy lớn là
120 cm, đáy nhỏ là 60 cm, chiều cao 48cm.
a) Tính diện tích mặt bàn hình thang cân đó.
b) Khi họp nhóm, 6 chiếc bàn được ghép lại
như hình vẽ. Tính diện tích mặt bàn của
chiếc bàn ghép này.
Bài 14: Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho
,
cũng là số nguyên tố.
Bài 15. a) Tìm x thuộc tập { 23,24,25,26} biết 56 – x chia hết cho 8.
b) Tìm x thuộc tập {22,24,45,48 } biết 60 + x không chia hết cho 6.
Bài 16: Cho A = 20213 và B = 2020.2021.2022 .
Bài 17. Tính nhanh:
a) S = 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + … + 2021 – 2022 + 2023;
b) T = 1 – 4 + 7 – 10 + … + 307 – 310 + 313.
Bài 18. Chứng tỏ rằng:
chia hết cho 21.
Bài 19. Tìm số tự nhiên n biết n + 3 chia hết cho
.
7
 








Các ý kiến mới nhất