Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ÔN TẬP CUỐI KÌ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ÔN TỔNG HỢP GIỮA KỲ I
Người gửi: Bùi Minh Thắng
Ngày gửi: 22h:33' 18-12-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1733
Số lượt thích: 1 người (Trương Cẩm Vân)
ÔN TẬP KỲ I LỚP 4C
HỌ TÊN:……………………………………………….
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. (M1) Số 62 570 300 được đọc là:
A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2. (M1) Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 3. (M1) Viết số sau: “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười tám”:
A. 812 308
B. 823 108
C. 832 008
D. 823 018
Câu 4. (M1) 3 tấn 50 kg = ...... kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 3 050
B. 300 050
C. 350
D. 30 050
Câu 5. (M1) Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của một số bạn như sau:
Tên
Thời gian

Việt

Mai

Quỳnh

Hùng

45 phút

50 phút

40 phút

60 phút

Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ nhiều nhất đến ít
nhất là:
A. 60 phút, 45 phút, 50 phút, 40 phút
C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 60 phút
B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút
D. 50 phút, 60 phút, 45 phút, 40
phút
Câu 6. (M2) Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây:
A. 12 340 000
B. 12 300 000
C. 12 400 000
D. 12 350 000
o
Câu 7. (M2) Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 và góc đỉnh O, cạnh ON,
OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ?
N

M

A. Hình 1

Hình 3

Hình 2

Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

O
Hình 4

D. Hình 4

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 8. (M2) Đặt tính rồi tính:
+191 909 + 10 281

195 075 – 51 628

8 055 x 3

25 624 : 4

………………….

………………….

………………….

………………

………………….

………………….

………………….

………………

………………….

………………….

………………….

… ……………….

P

………………

………………….. ………………….. …………………..

Câu 9. (M2) Điền số vào chỗ chấm sau:
a) 4kg 500g  = ……….…. g
c) 430dm2 = ……….. m2 ……… dm2    
b) 480 giây = …………..phút
d) 2 yến 7kg =……………..kg
Câu 10. (M3) Mai hơn em Mi 3 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai chị em là 15 tuổi. Hỏi
năm nay Mai mấy tuổi, em Mi mấy tuổi?
Bài giải
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 11. (M3) Một mảnh vườn hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp là 26m, biết
chiều rộng là 7m. Tính diện tích mảnh vườn đó?
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Câu 1. Số gồm 3 chục triệu, 2 triệu, 0 nghìn, 1 trăm, 2 chục, 8 đơn vị là số nào? M1
A. 320 128
B. 3 200 128
C. 30 200 128
D. 32 000 128
Câu 2. Số 765 985 207 có chữ số 6 thuộc hàng nào? M1
A. Hàng trăm triệu B. Hàng triệu
C. Hàng chục triệu D. Hàng chục nghìn
Câu 3. Làm tròn số 726 152 871 đến hàng trăm nghìn được số nào dưới đây? M2
A. 726 000 000
B. 726 200 000
C. 726 100 000
D. 762 150 000
Câu 4. Từ 6 thẻ số: 0,4,0,0,7,0 có thể lập được bao nhiêu số lẻ có sáu chữ số? M2
A. 1 số
B. 2 số
C. 5 số
D. 6 số
Câu 5. Số bé nhất trong các số 472 896 130, 472 900 999, 472 000 899, 472 799 100 là
số nào?M2
A. 472 896 130 B. 472 900 999
C. 472 000 899 D. 472 799 100
Câu 6. Chữ số 8 của số nào dưới đây có giá trị là 8000?
A. 23480009
B. 2678400
C. 2806400
D. 8000400
Câu 7. (1đ) Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào cột bên phải: M1
Đ-S
a. Số 1 000 000 000 là số tự nhiên lớn nhất.
b. Góc bẹt là góc bằng hai góc vuông.
c. Số chia hết cho 2 là số chẵn.
d. 87 000 000 = 8 000 000 + 700 000 000
Câu 8. (2,5đ) Điền vào chỗ chấm: M2
a) 5 tấn 8kg = …………kg
3 dm² 5 cm²=................cm²
1200 kg = ………… tạ
590 dm2 = ……… m2 ……… dm2

b) Dùng thước đo góc và cho biết:
A
B
C
E

D

- Hình bên có ……..góc vuông; …………..góc
nhọn; ………..góc tù………..góc bẹt.
- Góc đỉnh C, cạnh CB,CD bằng:………...
- Góc đỉnh D, cạnh DC, DE bằng:……….

II- TỰ LUẬN
Câu 9.(2đ) Đặt tính rồi tính: M1
45507 + 9246
45507 - 9246

10509 x 7

64092 : 8

Câu 10. (0,5đ) Tính giá trị của biểu thức: c + m x n với c = 2370, m = 105 và n = 6.

Câu 11.(2,0 đ) Có ba xe chở hàng. Xe thứ nhất chở được 1205 kg hàng; xe thứ hai
chở gấp 2 lần xe thứ nhất. Xe thứ ba chở ít hơn xe thứ hai 2 tạ hàng. Hỏi cả ba xe
chở được bao nhiêu ki- lô- gam hàng?
Bài giải

Câu 12. (0,5đ) Từ nhà của Rô bốt đến nhà Mai có tất cả bao nhiêu ngôi nhà? (Biết
hai bạn ở cùng một dãy phố và các ngôi nhà được đánh số như hình vẽ). M3

Có tất cả số ngôi nhà là:
…………………………………………………………………………………………

Câu 1. Làm tròn số 84 672 đến hàng nghìn thì được số:
A. 80 000

B. 85 000

C. 84 000

D. 84 600

Câu 2. Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 332 085; 120 796; 87 900; 332 002
B. 87 900; 120 796; 332 002; 332 085
C. 87 900; 120 796; 332 085; 332 002
D. 332 085; 332 002; 120 796; 87 900
Câu 3. Chữ số 2 trong số 162 435 thuộc hàng:
A. Hàng chục

B. Hàng trăm

C. Hàng nghìn

D. Hàng chục nghìn

Câu 4. Số liền sau của số 200 000 là số:
A. 100 000

B. 200 001

C. 199 999

D. 100 009

Câu 5. Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:

A. 90°

B. 120°

C. 60°

D. 40°

Câu 6. Số chẵn bé nhất có 5 chữ số là:
A. 99 999

B. 11 111

C. 10 001

D. 10 000

Câu 7. Giá trị của biểu thức (m + 5) × 4 với m = 20 là
A. 75

B. 100

C. 25

D. 50

Câu 8. Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh
vào thế kỉ nào?
A. XIX

B. XX

C. IXX

D. XXI

Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)
250; 252; 254; ...; ....; 260
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
2 311; 2 313; ...; ...; 2 319; ...; 2 323
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
a) 2 000 × 8 : 4

b) 12 132 × (24 : 6)

………………………………

…………………………………

………………………………

…………………………………

………………………………

…………………………………

Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
a) 5 tạ 7 kg = ………….kg

b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2

c) 3 phút 12 giây = ………….giây

d) 4 thế kỉ = ………….năm

 
Câu 12. Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg
quýt giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền. (2 điểm)
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 13: Ngày 30 tháng 4 năm 1975 là ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.
Hỏi 48 năm sau ngày Giải phóng niềm Nam, thống nhất đất nước là vào năm nào? Năm đó
thuộc thế kỉ nào?
………………….............................................................................................................
………………….............................................................................................................
………………….............................................................................................................
………………….............................................................................................................
………………….............................................................................................................
………………….............................................................................................................
Bài 1: Đọc, viết số tự nhiên sau đây:
1 987 545: ......................................................................................................................
........................................................................................................................................
24 789 456: ....................................................................................................................
........................................................................................................................................
198 756 415: ..................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bảy triệu không trăm tám mươi ba nghìn bảy trăm linh sáu: ........................................
........................................................................................................................................
Hai mươi bảy triệu một trăm hai sáu nghìn tám trăm hai mươi: ...................................
........................................................................................................................................
Một trăm năm mươi sáu triệu bảy trăm linh tám nghìn không trăm năm mươi ba: ......
........................................................................................................................................
Bài 2: > ; < ; = ?
9999 ...... 10 000
99 999 ...... 100 000
653 211 ...... 653 211
43 256 ...... 432 510

726 585 ...... 557 652
845 713 ...... 854 71
Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2467; 28 092; 943 567; 932 018
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé : 12 956; 8 512; 954 586; 45 953.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 5: Tính:
+ 57 569
45785

+ 68 256
67 812

+ 58156
89 456

+ 51236
23 456

..................

..................

..................

......................



85 612
67 128

....................
55 612



95 254
57 689

..................
12 489



72 413
56 238



..................

91125
79 456

.....................

48 789

15 487

x 9

x 8

x 6

x 7

....................

..................

..................

.....................

45125 : 5

35892 : 9

81567 : 4

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

..................................

Bài 6: Tính giá trị biểu thức.
15123 + 34567 – 28945

14848 : 4 + 26897

= ..........................................................

= ..........................................................

= ..........................................................

= ..........................................................

74156 – 45872 + 5623

12345 x 4 – 12789

= ..........................................................

= ..........................................................

= ..........................................................

= ..........................................................

16455 : 3 x 6

7026 x 7 : 6

= ..........................................................

= ..........................................................

= ..........................................................

= ..........................................................

Bài 7:
a) Tính giá trị của biểu thức a + b x 8 với a = 8, b = 2.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
b) Tính giá trị của biểu thức (a + b) : 4 với a = 25, b = 27.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 8: Từ 10 đến 31 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
........................................................................................................................................

........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 9: Từ 20 đến 36 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 10: Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 11: Từ 100 đến 150 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 12: Từ hai trong ba thẻ số 3, 4, 5, hãy lập tất cả các số chẵn và các số lẻ có hai chữ số.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 13: Từ ba trong bốn thẻ số 2,3,4,5, hãy lập tất cả các số chẵn và các số lẻ có ba chữ số.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 14: Từ 10 đến 61 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 15: Từ 10 đến 100 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 16: Từ hai trong ba thẻ số 1,5,8, hãy lập tất cả các số chẵn và các số lẻ có hai chữ
số.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 17: Từ ba trong bốn thẻ số 1,3,4,6, hãy lập tất cả các số chẵn và các số lẻ có ba
chữ số.
........................................................................................................................................

........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 18: Làm tròn các số sau đây đến hàng trăm nghìn:
1. 1 167 000 ..............................................................................
2. 3 365 200  .............................................................................
3. 1 916 800 ..............................................................................
4. 18 490 000 ............................................................................
5. 2 125 000 ..............................................................................
6. 2 890 000 ..............................................................................
7. 3 121 023  .............................................................................
8. 3 272 353  .............................................................................
9. 3 386 097 ..............................................................................
10.189 835 388 ..........................................................................
11.5 122 381 ..............................................................................
12. 124 567 889 .........................................................................
Bài 19: Số?
a) 3 yến = ................ kg

50 yến = ................ tạ

40 kg = ................ yến

2 tấn = ................ kg

b) 8 tạ = ................ kg

2000kg = ................ tấn

700 kg = ................ tạ

3 tấn = ................ tạ

6 tạ = ................ yến

30 tạ = ................ tấn

Bài 20: Tính.

35 yến x 4 =........................................................

54 tấn – 17 tấn = ............................................................
132 tấn : 3 = .......................................................

28 tạ + 35 tạ =................................................................
15 yến + 38 yến =...............................................
Bài 21: Số?
4 yến 8 kg = .......................... kg

6 tấn 7 yến = .......................... yến

5 tạ 6 kg = .......................... kg

6 tạ 9 yến = .......................... yến

1 tấn 32 kg = .......................... kg

5 tấn 8 tạ = .......................... tạ

Bài 22: Một bao gạo cân nặng 50kg, một bao ngô cân nặng 60kg. Một xe ô tô chở 4 bao
gạo và 5 bao ngô. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gram gạo và ngô?
Bài giải:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

Bài 23: Tính.
a) 124 tấn + 76 tấn = ..........................................................................
b) 365 yến - 199 yến = .......................................................................
c) 20 tấn x 5 = .....................................................................................
d) 2 400 tạ : 8 = ..................................................................................
Bài 24: Số?
a) 3 dm2 = ...................... cm2

5 m2 = ...................... cm2

300 cm2 = ...................... dm2

20000 cm2 = ....................... m2

4000 cm2 = ....................... dm2

5000 dm2 = ....................... m2

b) 6 dm2 = ...................... cm2

d) 1 cm2 = ...................... mm2

600 cm2 = ...................... dm2

2 cm2 = ...................... mm2

6 dm2 50 cm2 = ...................... cm2

200 mm2 = ......................cm2

c) 3 m2 = ...................... cm2

e) 1 cm2 30 mm2 = ...................... mm2

4 m2 = ...................... dm2

8 cm2 5 mm2 = ...................... mm2

4000 cm2 = ....................... m2

7 cm2 14 mm2 = ...................... mm2

Bài 25: Số?
1 yến = ...................... kg

10 yến = ...................... tạ

3 yến = ...................... kg

100kg = ...................... tạ

1 yến 4 kg = ...................... kg

2 tấn 85 kg = ...................... kg

10 kg = ...................... yến

5 tạ = ...................... yến

7 yến = ...................... kg

3 tạ = ...................... kg

3 yến 7 kg = ...................... kg

1 tấn = ...................... tạ

1 tạ = ...................... yến

1 tấn = ...................... kg

1 tạ = ...................... kg

10 tạ = ...................... tấn

4 tạ 50 kg = ...................... kg

5 tấn = ...................... tạ

Bài 26: Có 8 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 4 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g.
Hỏi có tất cả mấy ki-lô-gam bánh và kẹo?
Bài giải:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 27: Số?
4 dm2 = ...................... cm2 

7 dm2 = ...................... cm2 

12 dm2 = ...................... cm2

8 dm2 6 cm2 = ...................... cm2

200 cm2 = ...................... dm2

45m2 = ...................... cm2

900 cm2 = ...................... dm2 

1m2 12dm2 = ...................... dm2

1 000 cm2 = ...................... dm2

42m2 7dm2 = ...................... cm2

12 dm2 70 cm2 = ...................... cm2

4 m2 5 mm2 = ...................... mm2

Bài 28: Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c.
Tính chu vi của hình tam giác biết:
a) a = 5cm , b = 4cm , c = 3cm;
b

a

b) a = 10cm , b = 10cm , c = 5cm;
c) a = 6dm , b = 6dm , c = 6dm.

c

Bài giải:

C

........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 29: Một trận đấu bóng đá có 37636 khán giả vào sân xem trực tiếp, trong đó có 9273
khán giả nữ. Hỏi số khán giả nam nhiều hơn số khán giả nữ bao nhiêu người?
Bài giải:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 30: Mai mua 5 bút mực và 1 quyển vở. Một bút mực giá 9 500 đồng, một quyển vở
giá 7 500 đồng. Mai đưa cho cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả
lại Mai bao nhiêu tiền?
Bài giải:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 31: Sơn đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8 000 đồng và
mua 2 hộp bút chì màu, mỗi hộp giá 25 000 đồng. Hỏi Mai phải trả cô bán hàng tất cả bao
nhiêu tiền?
Bài giải:
........................................................................................................................................

........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 32: Mai mua 1 bút mực và 5 quyển vở. Một bút mực giá 8 500 đồng, một quyển vở
giá 6 500 đồng. Mai đưa cho cô bán hàng tờ tiền 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại
Mai bao nhiêu tiền?
Bài giải:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 33: Ngọc đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 7 quyển vở, mỗi quyển giá 8 500 đồng
và mua 3 hộp bút chì màu, mỗi hộp giá 23 500 đồng. Hỏi Mai phải trả cô bán hàng tất cả
bao nhiêu tiền?
Bài giải:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 34: Đàn vịt nhà bác Đào có 1 200 con. Đàn vịt nhà bác Mận có ít hơn đàn vịt nhà bác
Đào 300 con. Đàn vịt nhà bác Cúc có nhiều hơn đàn vịt nhà bác Đào 500 con. Hỏi số vịt
của nhà bác Đào, bác Mận và bác Cúc có tất cả bao nhiêu con?
Bài giải:
....................................................................
 
Gửi ý kiến