on tap gk2-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:58' 04-03-2024
Dung lượng: 22.4 KB
Số lượt tải: 158
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:58' 04-03-2024
Dung lượng: 22.4 KB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬPGIỮA KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 7
NĂM HỌC: 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Vật nuôi phổ biến ở Việt Nam chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Vật nuôi bản địa là:
A. Lợn Móng Cái.
B. Lợn i.
C. Gà Ri.
D. Cả 3 đáp án trên.
C. Gà Ri.
D. Lợn Landrace.
Câu 3. Vật nuôi ngoại nhập là:
A. Lợn Móng Cái
B. Lớn Sóc
Câu 4: Lợn Landrace có nguồn gốc từ:
A. Đan Mạch.
B. Anh.
C. Hà Lan.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 5: Ở Việt Nam có phương thức chăn nuôi phổ biến nào?
A. Nuôi chăn thả tự do.
B. Chăn nuôi nông hộ.
C. Chăn nuôi trang trại
D. Đáp án B và C đều đúng
Câu 6: Người làm nghề chăn nuôi sẽ:
A. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.
C. Nghiên cứu, chọn lọc và tạo ra giống vật nuôi.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Nuôi con cái sinh sản (gia súc) được chia làm mấy giai đoạn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Yêu cầu của giai đoạn hậu bị:
A. Vật nuôi béo
.
B. Vật nuôi gầy
C. Không quá béo, không quá gầy.
.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 9: Đặc điểm vật nuôi non:
A. Chức năng cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện.
C. Cường độ sinh trưởng lớn.
B. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 10: Bệnh xảy ra khi tồn tại yếu tố nào?
A. Tác nhân gây bệnh xâm nhập cơ thể.
B. Sức đề kháng thấp.
C. Môi trường bất lợi cho động vật, thuận lợi cho tác nhân gây bệnh. D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 11: Có mấy nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 12: Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo chất dinh
dưỡng :
A. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá.
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải.
C. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo.
D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang.
Câu 13 : Nhiệm vụ của nghề kỹ sư chăn nuôi là:
A. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.
B. Chọn và nhân giống cho vật nuôi, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
C. Chế biến thức ăn, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
D. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi, nghiên cứu giống , thử nghiệm các loại thuốc va
vacine cho vật nuôi.
Câu 14: Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. B. Tăng kích thước vật nuôi.
C. Tăng chất lượng sản phẩm.
D. Giúp vật nuôi khỏe mạnh.
Câu 15: Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra. nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi. nâng cao năng suất chăn nuôi.
C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 16: Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân
từ:
A. Cơ học. B. Vi sinh vật.
C. Di truyền.
D. Hóa học.
Câu 17: Vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất trồng trọt và bảo vệ
môi trường.
B. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất và bảo vệ môi trường
trồng trọt.
C. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe, nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường
D. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi và bảo vệ
môi trường.
Câu 18: Phương thức chăn nuôi trang trại ở nước ta hiện nay có những đặc điểm sau:
A. Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao.
B. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao.
C. Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, ít dịch bệnh.
D. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, ít dịch bệnh.
Câu 19: Phẩm chất cần có của bác sĩ thú y là:
A. Yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi.
B. Yêu động vật, thích nghiên cứu khoa học.
C. Yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi, thích nghiên cứu khoa học.
D. Yêu động vật,không thích nghiên cứu khoa học và chăm sóc vật nuôi.
Câu 20: Để chọn lọc giống gà Hồ ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những con gà
trống có đặc điểm nào dưới đây?
A. Chóng lớn. B. Có tính ấp bóng. C. Đẻ nhiều trứng. D. Chăm con khéo.
Câu 21: Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi là:
A. Đúng thuốc, đúng thời điểm, lúc vật nuôi chưa bị bệnh.
B. Đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng.
C. Đúng liều lượng, đúng thời điểm, lúc vật nuôi đã gần hết bệnh.
D. Đúng liều lượng, đúng thời điểm.
Câu 22: Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
A. Chăn thả gia súc, gia cầm tự do.
B. Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi.
C. Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi.
D. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
Câu 23: Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?
A. Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ. B. Cho ăn càng nhiều tỉnh bột càng tốt.
C. Sử dụng thuốc đúng liều lượng.
D. Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.
Câu 24: Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là?
A. Sự sinh trưởng.
B. Sự phát dục.
C. Phát dục sau đó sinh trưởng. D. Sinh trưởng sau đó phát dục.
Câu 25: Mục tiêu của chăn nuôi đực giống là:
A. Cho ra nhiều con giống tốt nhất.
C. Càng béo càng tốt.
B. Nhanh lớn, nhiều nạc.
D. Nhanh lớn, khỏe mạnh.
Câu 26: Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì:
A. Sữa đầu chứa nhiều calcium, giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. Sữa đầu có chứa kháng sinh, giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa kháng thể, giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. Sữa đầu có chứa vaccine ,giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 27: Thức ăn cho gà đảm bảo đủ mấy nhóm dinh dưỡng:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5
Câu 28: Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo yêu cầu:
A. Vị trí hướng gió lùa và ánh nắng trực tiếp.
B. Nền đất ẩm ướt.
C. Dảm bảo kín đáo.
D. Vị trí cao ráo, lát gạch hoặc láng xi măng, lót thêm lớp độn chuồng.
Câu 29: Việc làm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi ?
A. Điều trị đúng bệnh và kịp thời.
B. Không cho vật nuôi vận động.
C. Tiêm phòng và cho uống đầy đủ các loại vắc xin
D. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi
Câu 30. Bạn Vinh là một người rất yêu thích và chăm sóc các loài vật nuôi. Vậy theo em bạn
Vinh thích hợp với nghề nghiệp nào trong tương lai?
A. Nghề Chan nuoi.
B. Nghề trong trot.
C. Nghề chăn nuôi thú y.
D. Nghề tao giong.
A. TỰ LUẬN
II. Tự luận: (4 -15 phut)
Câu 1: Em hay cho biet,ich loi cua viec xay dung bai chan tha cho vat nuoi? .
Câu 2: Liệt kê những biện pháp trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa phương em?
Câu 3: Ngày nay, người ta cho rằng chất thải chăn nuôi là một nguồn tài nguyên rất có giá trị.
Em cho biết ý kiến trên đúng hay sai? Tại sao?
Câu 4: Ở địa phương em thường nuôi các vật nuôi nào? Em hãy đề xuất phương thức chăn
nuôi phù hợp cho các đối tượng vật nuôi đó ?
NĂM HỌC: 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Vật nuôi phổ biến ở Việt Nam chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Vật nuôi bản địa là:
A. Lợn Móng Cái.
B. Lợn i.
C. Gà Ri.
D. Cả 3 đáp án trên.
C. Gà Ri.
D. Lợn Landrace.
Câu 3. Vật nuôi ngoại nhập là:
A. Lợn Móng Cái
B. Lớn Sóc
Câu 4: Lợn Landrace có nguồn gốc từ:
A. Đan Mạch.
B. Anh.
C. Hà Lan.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 5: Ở Việt Nam có phương thức chăn nuôi phổ biến nào?
A. Nuôi chăn thả tự do.
B. Chăn nuôi nông hộ.
C. Chăn nuôi trang trại
D. Đáp án B và C đều đúng
Câu 6: Người làm nghề chăn nuôi sẽ:
A. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.
C. Nghiên cứu, chọn lọc và tạo ra giống vật nuôi.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Nuôi con cái sinh sản (gia súc) được chia làm mấy giai đoạn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Yêu cầu của giai đoạn hậu bị:
A. Vật nuôi béo
.
B. Vật nuôi gầy
C. Không quá béo, không quá gầy.
.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 9: Đặc điểm vật nuôi non:
A. Chức năng cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện.
C. Cường độ sinh trưởng lớn.
B. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 10: Bệnh xảy ra khi tồn tại yếu tố nào?
A. Tác nhân gây bệnh xâm nhập cơ thể.
B. Sức đề kháng thấp.
C. Môi trường bất lợi cho động vật, thuận lợi cho tác nhân gây bệnh. D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 11: Có mấy nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 12: Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo chất dinh
dưỡng :
A. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá.
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải.
C. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo.
D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang.
Câu 13 : Nhiệm vụ của nghề kỹ sư chăn nuôi là:
A. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.
B. Chọn và nhân giống cho vật nuôi, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
C. Chế biến thức ăn, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
D. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi, nghiên cứu giống , thử nghiệm các loại thuốc va
vacine cho vật nuôi.
Câu 14: Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. B. Tăng kích thước vật nuôi.
C. Tăng chất lượng sản phẩm.
D. Giúp vật nuôi khỏe mạnh.
Câu 15: Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra. nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi. nâng cao năng suất chăn nuôi.
C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 16: Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân
từ:
A. Cơ học. B. Vi sinh vật.
C. Di truyền.
D. Hóa học.
Câu 17: Vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất trồng trọt và bảo vệ
môi trường.
B. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất và bảo vệ môi trường
trồng trọt.
C. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe, nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường
D. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi và bảo vệ
môi trường.
Câu 18: Phương thức chăn nuôi trang trại ở nước ta hiện nay có những đặc điểm sau:
A. Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao.
B. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao.
C. Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, ít dịch bệnh.
D. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, ít dịch bệnh.
Câu 19: Phẩm chất cần có của bác sĩ thú y là:
A. Yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi.
B. Yêu động vật, thích nghiên cứu khoa học.
C. Yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi, thích nghiên cứu khoa học.
D. Yêu động vật,không thích nghiên cứu khoa học và chăm sóc vật nuôi.
Câu 20: Để chọn lọc giống gà Hồ ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những con gà
trống có đặc điểm nào dưới đây?
A. Chóng lớn. B. Có tính ấp bóng. C. Đẻ nhiều trứng. D. Chăm con khéo.
Câu 21: Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi là:
A. Đúng thuốc, đúng thời điểm, lúc vật nuôi chưa bị bệnh.
B. Đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng.
C. Đúng liều lượng, đúng thời điểm, lúc vật nuôi đã gần hết bệnh.
D. Đúng liều lượng, đúng thời điểm.
Câu 22: Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
A. Chăn thả gia súc, gia cầm tự do.
B. Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi.
C. Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi.
D. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
Câu 23: Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?
A. Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ. B. Cho ăn càng nhiều tỉnh bột càng tốt.
C. Sử dụng thuốc đúng liều lượng.
D. Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.
Câu 24: Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là?
A. Sự sinh trưởng.
B. Sự phát dục.
C. Phát dục sau đó sinh trưởng. D. Sinh trưởng sau đó phát dục.
Câu 25: Mục tiêu của chăn nuôi đực giống là:
A. Cho ra nhiều con giống tốt nhất.
C. Càng béo càng tốt.
B. Nhanh lớn, nhiều nạc.
D. Nhanh lớn, khỏe mạnh.
Câu 26: Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì:
A. Sữa đầu chứa nhiều calcium, giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. Sữa đầu có chứa kháng sinh, giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa kháng thể, giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. Sữa đầu có chứa vaccine ,giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 27: Thức ăn cho gà đảm bảo đủ mấy nhóm dinh dưỡng:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5
Câu 28: Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo yêu cầu:
A. Vị trí hướng gió lùa và ánh nắng trực tiếp.
B. Nền đất ẩm ướt.
C. Dảm bảo kín đáo.
D. Vị trí cao ráo, lát gạch hoặc láng xi măng, lót thêm lớp độn chuồng.
Câu 29: Việc làm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi ?
A. Điều trị đúng bệnh và kịp thời.
B. Không cho vật nuôi vận động.
C. Tiêm phòng và cho uống đầy đủ các loại vắc xin
D. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi
Câu 30. Bạn Vinh là một người rất yêu thích và chăm sóc các loài vật nuôi. Vậy theo em bạn
Vinh thích hợp với nghề nghiệp nào trong tương lai?
A. Nghề Chan nuoi.
B. Nghề trong trot.
C. Nghề chăn nuôi thú y.
D. Nghề tao giong.
A. TỰ LUẬN
II. Tự luận: (4 -15 phut)
Câu 1: Em hay cho biet,ich loi cua viec xay dung bai chan tha cho vat nuoi? .
Câu 2: Liệt kê những biện pháp trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa phương em?
Câu 3: Ngày nay, người ta cho rằng chất thải chăn nuôi là một nguồn tài nguyên rất có giá trị.
Em cho biết ý kiến trên đúng hay sai? Tại sao?
Câu 4: Ở địa phương em thường nuôi các vật nuôi nào? Em hãy đề xuất phương thức chăn
nuôi phù hợp cho các đối tượng vật nuôi đó ?
 









Các ý kiến mới nhất